Bài 5· Hiragana· 10 phút

Hàng な

な に ぬ ね の mở ra được ngay hai từ quen: いぬ (chó) và ねこ (mèo) — hai con vật nuôi phổ biến nhất ở Nhật. Âm n ở đây rõ và tách bạch hơn ん đứng một mình (học ở bài sau).

  • Đọc な に ぬ ね の
  • Ghép thành từ mới
  • Đọc câu なつのあさ

Gặp chữ

Bấm vào một chữ để xem cách nhớ, nguồn gốc và lỗi hay gặp.

AIUEO
な
4 néttừ chữ Hán 奈U+306A
Cách nhớ
Giống chữ "t" có thêm một nét móc nhỏ bên phải như dấu chấm than lật ngược.
Nguồn gốc
Viết thảo từ chữ Hán , giữ lại âm đọc.

Nghe và nhận

Vài câu ngắn, chấm ngay khi bạn chọn.

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 1 / 5

Từ đầu tiên

Ghép chữ vừa học thành từ đầu tiên.

なにnanicái gì
いぬinuchó
ねこnekomèo
なつnatsumùa hè
おにoniyêu quái, quỷ
  • なに?

    Cái gì?

  • ねこ。

    Mèo.

Đọc ngoài đời

  • ねこ

    tờ rơi tìm mèo lạc dán ở cột đèn, bảng tin khu dân cư

Tự nhớ lại

Nghĩa → tiếng Nhật.

Câu 1 / 4

chó

Câu 2 / 4

mèo

Câu 3 / 4

mùa hè

Câu 4 / 4

cái gì

Viết

Xem thứ tự nét của từng chữ, tô theo nét mờ dần, rồi tự viết vào ô trống.

0 / 4 nét
Tốc độ:
0 / 3 nét
Tốc độ:
0 / 2 nét
Tốc độ:
0 / 2 nét
Tốc độ:
0 / 1 nét
Tốc độ:

Nét viết: KanjiVG © Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0.

Kiểm tra

Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 6

"ne" viết thế nào?

Giờ bạn đọc được

con mèo

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

Bài sauHàng は — は ひ ふ へ ほ