Bài 2· Katakana· 10 phút

Hàng カ

Thêm phụ âm k vào ア イ ウ エ オ là có hàng カ キ ク ケ コ — đúng cách bạn ghép か từ あ. Học xong, bạn đọc được エコ và ココア — hai từ mượn đầu tiên. Bạn cũng sẽ gặp tên loài vật: người Nhật hay viết tên động vật bằng katakana.

  • Đọc và viết カ キ ク ケ コ
  • Ghép ア-オ với カ-コ thành từ có nghĩa
  • Nhận ra カ giống bộ 力ちから (lực)

Gặp chữ

Bấm vào một chữ để xem cách nhớ, nguồn gốc và lỗi hay gặp.

AIUEO
đã họckakikukeko
カ
2 néttừ chữ Hán 加U+30AB
Cách nhớ
Chính là chữ 力 (Lực): nét ngang gập xuống thành móc, nét phẩy dài xuyên xuống trái.
Nguồn gốc
Lấy một phần nét của chữ Hán , giữ lại âm đọc.

Nghe và nhận

Vài câu ngắn, chấm ngay khi bạn chọn.

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 1 / 5

Từ đầu tiên

Ghép chữ vừa học thành từ đầu tiên.

ココアkokoaca cao, sữa ca cao (cocoa)
キウイkiuiquả kiwi (kiwi)
カカオkakaohạt ca cao, cây ca cao (cacao)
エコekothân thiện với môi trường (eco)
ケアkeachăm sóc (care)
イカikacon mực

Đọc ngoài đời

  • エコ

    in trên túi vải, chai nhựa tái chế, nhãn "eco-friendly" ở siêu thị

  • ココア

    nút bấm trên máy bán nước tự động (đồ uống nóng vào mùa đông)

Viết

Xem thứ tự nét của từng chữ, tô theo nét mờ dần, rồi tự viết vào ô trống.

0 / 2 nét
Tốc độ:
0 / 3 nét
Tốc độ:
0 / 2 nét
Tốc độ:
0 / 3 nét
Tốc độ:
0 / 2 nét
Tốc độ:

Nét viết: KanjiVG © Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0.

Kiểm tra

Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 6

カ đọc là gì?

Giờ bạn đọc được

ca cao nóng (cocoa)

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

Bài sauHàng サ — サ シ ス セ ソ