Ôn tập 2 — Bài 5 đến 8
- Đọc trơn toàn bộ 46 katakana cơ bản
- Phân biệt
ノ / メ / ナ, ウ / ワ / フ, オ / ホ, ル / レ
Cả bảng
Bấm chữ để nghe lại.
Thẻ lật
Đọc thầm, rồi bấm để lật. Mặt sau có một từ chứa chữ đó.
Chữ hay nhầm
Người mới học hay đọc lẫn mấy cặp này.
Gạch ngang thẳng + nét xuyên vuốt trái → ナ; hai nét chéo cắt hình X → メ.
Tựa vào, không xuyên qua → ス; cắt xuyên qua → ヌ.
Một nét phẩy đơn → ノ; thêm nét cắt chéo tạo hình X → メ.
フ trơn một nét; ウ có thêm chấm và mái ở trên.
Một nét phẩy bên trái → オ; hai nét ngắn hai bên → ホ.
Một nét → レ; thêm chân trái, hai nét → ル.
Hở một cạnh trái → コ; khép kín bốn cạnh → ロ.
Nhô ra, không khép kín → ユ; khép kín vuông vắn → ロ.
Ba gạch ngang, hở trái → ヨ; bốn cạnh khép kín → ロ.
Có chấm trên đỉnh → ウ; không chấm, nét dưới cong tròn → ワ.
フ trơn một nét; ワ thêm cạnh trái ngắn.
Trơn một nét → フ; có thêm gạch ngang ở giữa → ヲ.
Gạch ngắn ở trên đầu → ラ; gạch ngắn ở giữa → ヲ.
Kiểm tra trộn
Câu lấy ngẫu nhiên từ mọi chữ đã ôn.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại