Bài 5· Chữ Hán nhập môn· 15 phút

Bạn đã biết chữ Hán mà không hay

Đọc lên đi: 大学 dàxué — "đại học". 学生 xuésheng — "học sinh". Bạn vừa đọc chữ Hán bằng tiếng Việt, và đoán đúng nghĩa. Đó không phải may mắn: hàng nghìn từ tiếng Việt có gốc từ chữ Hán.

  • Hiểu âm Hán Việt là gì, và vì sao người Việt có lợi thế khi học chữ Hán
  • Phân biệt: âm Hán Việt giúp đoán nghĩa, nhưng tiếng Trung **đọc bằng pinyin**
  • Biết cách tra âm Hán Việt và cảnh giác với bẫy nghĩa

Âm Hán Việt là gì

Vì sao người Việt đọc chữ Hán lên là đoán được nghĩa.

Thẻ học sinh ghi 学生, ba lô và chồng sách trên bậc đá, phía xa là cổng trường ghi 大学 giữa hàng cây
  • Âm Hán Việt là cách người Việt đọc chữ Hán, hình thành từ hàng nghìn năm tiếp xúc. Mỗi chữ thường có một âm Hán Việt: 学 xué = học, 生 shēng = sinh.
  • Rất nhiều từ tiếng Việt có gốc Hán. Người ta hay ước khoảng 60–70% — chỉ là ước lượng, mỗi nghiên cứu đưa một con số khác.
  • Vì vậy, đọc chữ ra âm Hán Việt là bạn thường đoán được nghĩa.

Nhóm 1Trường lớp và đất nước4 chữ

Đọc âm Hán Việt của từng chữ, ghép lại là ra từ tiếng Việt quen thuộc.

xué

Học

học

Cầu Hán Việt

học sinh

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
8

Lưu ý: Ví dụ: 大学 dàxué — đại học.

shēng

Sinh

sinh ra, người học

Cầu Hán Việt

sinh nhật

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: Ví dụ: 学生 xuésheng — học sinh.

yuè

Việt

vượt; nước Việt

Cầu Hán Việt

Việt Nam

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
12

Lưu ý: Ví dụ: 越南 Yuènán — Việt Nam.

nán

Nam

phía nam

Cầu Hán Việt

miền Nam

Chi tiếtsố nét
Số nét
9

Nhóm 2Nhà, phương hướng, trời và lòng4 chữ

Bốn chữ nữa — mỗi chữ nằm trong một từ tiếng Việt bạn dùng hằng ngày.

jiā

Gia

nhà

宀 mái nhà + 豕 con lợn = 家 nhà

Cầu Hán Việt

gia đình

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
10

Lưu ý: Ví dụ: 国家 guójiā — đất nước, quốc gia.

běi

Bắc

phía bắc

Cầu Hán Việt

miền Bắc

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: Ví dụ: 北京 Běijīng — Bắc Kinh.

tiān

Thiên

trời, ngày

Cầu Hán Việt

thiên nhiên

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: Ví dụ: 天天 tiāntiān — ngày ngày, mỗi ngày.

xīn

Tâm

tim, lòng

Cầu Hán Việt

tâm lý

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: Ví dụ: 小心 xiǎoxīn — cẩn thận (bẫy nghĩa — xem Phần 3).

  • 中国Zhōngguó
    Trung QuốcHán Việt: Trung Quốc
TừPinyinHán ViệtNghĩaNghe
中国ZhōngguóTrung QuốcTrung Quốc

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

越南 Yuènán đọc âm Hán Việt là gì?

Hán Việt để hiểu, pinyin để nói

Âm Hán Việt là cách người Việt đọc — người Trung đọc bằng pinyin.

(Chữ 京 trong 北京 chưa học: tên thành phố, chỉ đọc.) Âm Hán Việt và pinyin đôi khi na ná (国 quốc — guó, 南 nam — nán), đôi khi khác hẳn (学 học — xué). Dùng âm Hán Việt để hiểu và nhớ, dùng pinyin để nói.

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

国家 guójiā: người Trung đọc "quốc gia" hay "guójiā"?

Tra cứu và bẫy nghĩa

Tra âm Hán Việt ở đâu, và vì sao luôn phải kiểm lại nghĩa.

  • Từ điển Hán Việt trên mạng (như Thivien): gõ chữ Hán, ra âm Hán Việt và nghĩa.
  • App từ điển có tiếng Việt (như Hanzii): vẽ tay hoặc gõ pinyin, ra âm Hán Việt, pinyin, nghĩa, ví dụ.
  • Chữ nhiều âm Hán Việt thì xem âm nào khớp nghĩa trong từ.
小心xiǎoxīnTưởng là: tiểu tâm → nhỏ mọn
小心xiǎoxīnThật ra: cẩn thận

小心 xiǎoxīn: "giữ lòng nhỏ lại" → để ý từng chút → cẩn thận.

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

Thấy biển 小心 xiǎoxīn ở bậc thang, bạn làm gì?

Viết thử

3 chữ trong ô 田字格: 学 xué · 生 shēng · 天 tiān.

0 / 8 nét
Tốc độ:
0 / 5 nét
Tốc độ:
0 / 4 nét
Tốc độ:
学 xué · 8 nét

Trên dưới: ba chấm và mái ở trên, 子 ở dưới.

生 shēng · 5 nét

Phẩy trước, hai ngang, sổ xuyên giữa, ngang đáy dài nhất viết cuối.

天 tiān · 4 nét

Hai ngang (trên ngắn), rồi phẩy, mác.

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

生 shēng có mấy nét? Gõ số.

Kiểm tra

8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 8

Gõ âm Hán Việt của 学 xué.

Giờ bạn nhận mặt được 40 chữ

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

  • 学
  • 生
  • 越
  • 南
  • 家
  • 北
  • 天
  • 心
Bài sauGhép âm Hán Việt, đoán nghĩa từ明天 míngtiān — "minh thiên". Chẳng ai nói thế trong tiếng Việt. Vậy nó là ngày nào? Ghép nghĩa từng chữ là ra.

学xué无wú止zhǐ境jìng

Việc học không có điểm dừng

Hán Việt Học vô chỉ cảnh

Thành ngữ tiếng Hán quen dùng.

Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.