Bài 4· Chữ Hán nhập môn· 14 phút

Kết cấu chữ và ô chữ điền

Chữ 好 hǎo (tốt) ghép từ 女 (phụ nữ) và 子 (con). Nếu chia đôi ô vuông, mỗi bên một nửa, chữ trông như hai chữ đứng cạnh nhau. Người viết đẹp cho 女 hẹp lại, nhường chỗ cho 子 zǐ. Ô chữ điền giúp bạn thấy ngay chỗ hẹp, chỗ rộng.

  • Nhận ra 5 kiểu kết cấu: trái phải, trái giữa phải, trên dưới, bao quanh, nửa bao
  • Dùng ô 田字格 để đặt từng phần đúng tỉ lệ
  • Viết thử 4 chữ đầu tiên trong ô 田字格: 好 hǎo · 字 zì · 早 zǎo · 这 zhè

Năm kiểu kết cấu

Biết chữ ghép theo kiểu nào, bạn biết chia ô thế nào.

Quyển vở ô chữ điền mở trên bàn, bốn ô đầu in mờ 好 字 早 这 để tô, cạnh đó là bút chì, cục tẩy, gọt bút chì

Phần lớn chữ Hán ghép từ 2–3 phần. Chạm thẻ để xem nét chạy, từng phần tô màu.

Nhóm 1Trái phải, trái giữa phải3 chữ

Phần bên trái thường hẹp lại, nhường chỗ cho phần bên phải.

hǎo

Hảo

tốt, hay

女 phụ nữ + 子 con = 好 tốt, hay
Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: 女 + 子. Trong ô: 女 hẹp ~ 2/5, 子 rộng ~ 3/5. Ví dụ: 好人 hǎorén — người tốt.

tā

Tha

anh ấy

亻 người + 也 cũng = 他 anh ấy
Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: 亻 + 也. Trong ô: 亻 rất hẹp, 也 chiếm phần lớn.

xiè

Tạ

cảm ơn

讠 lời nói + 身 thân + 寸 tấc = 谢 cảm ơn
Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
12

Lưu ý: 讠 + 身 + 寸 (trái giữa phải). Ba phần chen nhau, mỗi phần hẹp lại. Ví dụ: 谢谢 xièxie — cảm ơn.

Nhóm 2Trên dưới2 chữ

Phần trên và phần dưới xếp chồng, phần nào rộng thì phủ hoặc đỡ phần kia.

zì

Tự

chữ

宀 mái nhà + 子 con = 字 chữ
Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: 宀 + 子. Mái 宀 rộng phủ lên 子. Ví dụ: 文字 wénzì — chữ viết (Hán Việt: văn tự).

zǎo

Tảo

sớm

日 mặt trời + 十 mười = 早 sớm

Cách nhớ

Mặt trời 日 vừa nhô lên trên 十 — trời sớm (mẹo nhớ, không phải nguồn gốc thật).

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: 日 + 十. 日 nhỏ ở trên, nét ngang của 十 dài nhất. Mẹo nhớ (không phải nguồn gốc thật): mặt trời 日 rì vừa nhô lên trên 十 shí — trời sớm.

Nhóm 3Bao quanh, nửa bao2 chữ

Bao quanh bốn mặt như 国 guó, 回 huí (đã học: vào nhà rồi đóng cửa). Nửa bao chỉ bao vài mặt.

zhè

Giá

này

文 chữ + 辶 bước đi = 这 này
Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
7

Lưu ý: Nửa bao (bao trái + dưới). Phần trong 文 trước, phần bao 辶 sau.

yī

Y

chữa bệnh

匚 khung hở + 矢 mũi tên = 医 chữa bệnh
Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
7

Lưu ý: Nửa bao (bao trên + trái + dưới, mở bên phải). Ngang trên → phần trong 矢 → nét sổ gập ở đáy cuối. Ví dụ: 医生 yīshēng — bác sĩ (Hán Việt: y sinh).

Các phần trong chữ (chạm để nghe)

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

Trong 好 hǎo, phần nào hẹp hơn?

Ô chữ điền 田字格

Đường kẻ mờ cho bạn thấy ngay chỗ hẹp, chỗ rộng.

  • Ô vuông chia bốn bằng một đường ngang và một đường dọc kẻ mờ (nét đứt) qua tâm. Vở kẻ ô này nay bán cả ở hiệu sách và trung tâm tiếng Trung ở Việt Nam.
  • Đường kẻ giúp bạn thấy: phần trái của 好 hǎo dừng trước đường dọc giữa; mái 宀 của 字 zì nằm trọn phía trên đường ngang giữa.
  • Chữ đặt giữa ô, chừa một chút lề, không chạm cạnh ô.

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

Trong ô 田字格, mái 宀 của 字 zì nằm ở đâu?

Viết thử

Viết 4 chữ trong ô 田字格: 好 hǎo · 字 zì · 早 zǎo · 这 zhè — theo nét mờ, đếm nét khi viết.

0 / 6 nét
Tốc độ:
0 / 6 nét
Tốc độ:
0 / 6 nét
Tốc độ:
0 / 7 nét
Tốc độ:
好 hǎo · 6 nét

女 hẹp, không qua đường dọc giữa.

字 zì · 6 nét

Mái 宀 phủ rộng, 子 nằm dưới đường ngang.

早 zǎo · 6 nét

日 nhỏ, nét ngang của 十 dài nhất.

这 zhè · 7 nét

Viết 文 trước, 辶 sau, đuôi 辶 kéo dài đỡ cả chữ.

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

这 zhè (giá, này): viết phần nào trước?

Kiểm tra

8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 8

字 zì (tự, chữ) thuộc kiểu kết cấu nào?

Giờ bạn nhận mặt được 32 chữ

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

  • 好
  • 他
  • 字
  • 早
  • 这
  • 医
  • 谢
Bài sauÔn 1 · Nét bútMột tấm thiệp chúc Tết tự viết đang chờ bạn. Trước khi viết, thử tìm nét sai chiều trong mấy chữ quen.

字zì如rú其qí人rén

Chữ như người — nhìn chữ đoán được người viết

Hán Việt Tự như kỳ nhân

Thành ngữ tiếng Hán quen dùng.

Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.