Bài 3· Chữ Hán nhập môn· 15 phút

Thứ tự nét: viết chữ nào cũng đúng

Thứ tự nét không phải luật ngẫu nhiên: đi theo chiều tay phải, từ trên xuống, từ trái sang. Nắm 7 quy tắc trong bài này, gặp chữ mới bạn tự đoán được thứ tự gần như mọi lần.

  • Thuộc 7 quy tắc thứ tự nét và 1 ngoại lệ hay gặp
  • Viết đúng thứ tự 4 chữ 四 sì, 国 guó, 水 shuǐ, 我 wǒ
  • Biết vì sao phải đúng: chữ cân, viết nhanh, từ điển vẽ tay nhận dễ

Bốn quy tắc nền

Thứ tự nét đi theo chiều tay phải: trên xuống, trái sang.

Bàn học: điện thoại mở ô vẽ tay có chữ 我, tách trà, quyển sổ mở, bút chì

Thứ tự nét tiếng Trung gọi là 笔顺 bǐshùn (bút thuận — thuận đường bút). Mỗi quy tắc có chữ minh hoạ bạn đã học.

Ngang trước, sổ sau

十 shí (mười): ngang → sổ.

Phẩy trước, mác sau

人 rén · 八 bā (người · tám): phẩy → mác.

Trên trước, dưới sau

三 sān (ba): ngang trên → giữa → dưới.

Trái trước, phải sau

好 hǎo (tốt): phần 女 bên trái → phần 子 bên phải.

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

人 rén (người): nét nào trước?

Bảy chữ, ba quy tắc nữa

Chữ có khung, chữ đối xứng, và một ngoại lệ hay gặp. Chạm thẻ để xem nét chạy.

Nhóm 1Vào nhà rồi đóng cửa3 chữ

Chữ có khung: ngoài trước, trong sau (月 yuè: phẩy + khung ngoài → 2 ngang bên trong). Khung kín bốn mặt thì chừa nét đáy: hình dung khung là ngôi nhà — dựng tường trái, mái và tường phải, đưa đồ vào trong, rồi mới đóng cửa (nét đáy).

guó

Quốc

nước, quốc gia

囗 khung vây quanh + 玉 ngọc + 囗 khung vây quanh — nét đáy đóng cuối = 国 nước, quốc gia
Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
8

Lưu ý: Khung trái → khung trên + phải → phần trong → nét đáy cuối cùng. Ví dụ: 中国 Zhōngguó — Trung Quốc.

huí

Hồi

về

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: Khung ngoài (thiếu đáy) → ô trong → đáy ngoài cuối cùng. Ví dụ: 回国 huí guó — về nước.

sì

Tứ

bốn

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: Khung (thiếu đáy) → phẩy + sổ cong bên trong → đáy cuối cùng. Ví dụ: 四月 sì yuè — tháng tư.

Nhóm 2Giữa trước, hai bên sau1 chữ

Chữ đối xứng: nét giữa trước (小 xiǎo: sổ móc giữa → chấm trái → chấm phải).

shuǐ

Thủy

nước

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: Sổ móc giữa → nét bên trái → phẩy + mác bên phải. Ví dụ: 大水 dà shuǐ — nước lớn, lũ.

Nhóm 3Ngoại lệ: chấm góc trên phải viết cuối2 chữ

Theo quy tắc "trên trước", chấm nằm trên cao lẽ ra viết sớm. Nhưng chấm ở góc trên bên phải thường để cuối cùng. Gặp chữ có chấm ở góc đó, nhớ để dành.

wǒ

Ngã

tôi

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
7

Lưu ý: Nét cuối: chấm ở góc trên bên phải.

shū

Thư

sách

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: Nét cuối: chấm ở góc trên bên phải.

Nhóm 4Thêm một chữ số1 chữ

Cùng bộ số đếm với 一 二 三 四 六 七 八 九 十.

wǔ

Ngũ

năm

Chi tiếtsố nét
Số nét
4

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

Trong 国 guó (quốc), nét nào viết cuối?

Viết thử

Tô từng nét theo nét mờ, đúng thứ tự, ở 4 chữ 四 sì · 国 guó · 水 shuǐ · 我 wǒ (chưa tự viết cả chữ).

Gặp chữ lạ trên bao bì, trên biển, bạn mở app từ điển, chọn ô vẽ tay, vẽ chữ bằng ngón tay. Máy đoán chữ dựa vào hình và thứ tự nét bạn vẽ. Vẽ đúng thứ tự, chữ cần tìm hiện ngay ô đầu. Vẽ lộn xộn, máy đưa ra một hàng chữ trông na ná.

Chữ cân

Viết theo thứ tự, mỗi nét đặt đúng chỗ so với nét trước, chữ ít bị lệch.

Viết nhanh

Đường bút nối tự nhiên sang nét sau.

Từ điển vẽ tay nhận dễ hơn

Máy so cả thứ tự, vẽ đúng thì chữ cần tìm hiện ngay.

四 sì — vào nhà rồi đóng cửa: nét đáy cuối.

0 / 5

国 guó — vào nhà rồi đóng cửa: chấm bên trong trước nét đáy.

0 / 8

水 shuǐ — giữa trước hai bên sau.

0 / 4

我 wǒ — chấm góc trên phải để cuối.

0 / 7

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

水 shuǐ (thủy): nét đầu tiên là nét nào?

Kiểm tra

8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Sắp xếp thành câu đúng.

Câu 1 / 8

Xếp thứ tự nét của 十 shí (mười).

Giờ bạn nhận mặt được 25 chữ

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

  • 四
  • 五
  • 国
  • 回
  • 水
  • 我
  • 书
Bài sauKết cấu chữ và ô chữ điền好 hǎo (tốt) = 女 + 子 zǐ. Chia đôi hai nửa bằng nhau thì chữ trông lệch hẳn. Bí quyết nằm trong một ô vuông kẻ chữ thập.

熟shú能néng生shēng巧qiǎo

Quen tay hay việc — làm nhiều thì thành khéo

Hán Việt Thục năng sinh xảo

Thành ngữ tiếng Hán quen dùng.

Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.