Bài 1· Làm quen đề · Hine biết lớp sẽ kiểm tra kiểu HSK 1 vào T6 29/10/2027· 20 phút

听力tīnglì · 阅读yuèdúphần nghe · phần đọcĐề HSK 1 trông thế nào

Thứ Hai 11/10, 10 giờ sáng, mưa nhỏ, se lạnh, khoảng 19 độ. Cô Vương phát đề mẫu và báo thứ Sáu 29/10 lớp làm bài kiểm tra kiểu HSK 1. Trước khi luyện từng dạng, Hine đếm xem đề có mấy phần, mấy câu, bao nhiêu phút.

  • Biết đề HSK 1 có 2 phần, 8 dạng, 40 câu
  • biết mỗi phần bao nhiêu phút, lúc nào tô phiếu
  • nhận mặt mấy chữ in trên đề.

Cảnh 1 · Mở truyện

Mở truyện

10 giờ sáng, lớp sơ cấp. Ngoài cửa sổ mưa nhỏ, se lạnh. Cô Vương phát cho mỗi người một tập đề mẫu. Anna lật ngay ra phần đọc; Hine thì lật từ trang đầu, đếm số câu từng phần, ghi vào sổ.

  1. Cô Vương

    星期五Xīngqīwǔ,十shí月yuè二十九èrshíjiǔ号hào,我们wǒmen上课shàngkè的de时候shíhou做zuò这个zhège。

    Thứ Sáu, ngày 29 tháng 10, trong giờ học lớp mình làm bài này.

  2. Anna

    老师Lǎoshī,是shì HSK 一yī级jí吗ma?

    Thưa cô, là HSK cấp 1 ạ?

  3. Cô Vương

    不Bú是shì HSK,是shì我们wǒmen班bān的de。

    Không phải kỳ thi HSK, là bài của lớp mình.

  4. Hine

    听力Tīnglì二十èrshí个gè,阅读yuèdú二十èrshí个gè。

    Phần nghe 20 câu, phần đọc 20 câu.

  5. Cô Vương

    很Hěn好hǎo!

    Rất tốt!

Dưới cùng trang sổ, Hine viết to: 四十sìshí分钟fēnzhōng (40 phút).

Cảnh 2 · Hai phần thi

Hai phần, tám dạng

Đề HSK 1 (đề mới) có 2 phần, 8 dạng, 40 câu, cả bài khoảng 40 phút (gồm 5 phút điền thông tin). Không thi viết, không thi nói. Điểm đậu đề mới chưa công bố (12/10/2026). Đề chấm theo số câu đúng — đừng bỏ trống câu nào.

① 12 phútCần nghe

Nghe

听力tīnglì (phần nghe)

  • Dạng 1 · câu 1–5 · nghe một câu, chọn 1 trong 3 tranh5 câu
  • Dạng 2 · câu 6–10 · nghe câu hỏi, chọn câu trả lời in bằng chữ5 câu
  • Dạng 3 · câu 11–15 · nghe hội thoại một nam một nữ, chọn 1 trong 6 tranh5 câu
  • Dạng 4 · câu 16–20 · nghe một người nói và câu hỏi, chọn 1 trong 3 đáp án5 câu

Không có trong khoá — Nghe & nói HSK 1 luyện phần này. Băng tự chạy, khoảng 12 phút, 20 câu.

② 20 phút

Đọc

阅读yuèdú (phần đọc)

  • Dạng 1 · câu 21–25 · đọc câu, chọn tranh5 câu
  • Dạng 2 · câu 26–30 · nối câu hỏi với câu đáp5 câu
  • Dạng 3 · câu 31–35 · chọn từ điền chỗ trống5 câu
  • Dạng 4 · câu 36–40 · đọc đoạn ngắn, trả lời câu hỏi ★5 câu

Có trong khoá này: câu – tranh · hỏi – đáp · điền từ · đọc đoạn. 20 câu.

Nguồn: đề mẫu chính thức HSK 1 (đề mới), mục Resources trang cấp 1 của chinesetest.cn — kiểm 12/10/2026.

Cảnh 3 · Ba chữ và bài tập

Ba chữ in trên đề, rồi thử ngay

Đề cấp 1 in pinyin trên mọi chữ, kể cả lựa chọn. Khoá vẫn hiện pinyin, nhưng từ bài sau bạn tập nhìn chữ trước để đọc nhanh hơn (HSK 2–3 pinyin tắt dần).

Pinyin

Ba chữ in trên đề

Đã lật 0 / 3

Bộ 1 · Nối dạng với cách làm (8 câu)

Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.

Tờ đềCâu 9 · Chia giờ

Chọn một đáp án.

Câu 9

Phần đọc 20 phút cho 20 câu. Trung bình mỗi câu được khoảng bao lâu?

Cảnh 4 · Chia 40 phút

Chia 40 phút

Phần nghe tự chạy theo băng: mỗi câu đọc 2 lần (cách nhau khoảng 2 giây), rồi dừng 10–15 giây để chọn. Cả file khoảng 13 phút gồm lời hướng dẫn. Hết phần nghe có 3 phút chép đáp án sang phiếu. Phần đọc 20 phút, không có giờ tô thêm: chọn câu nào tô luôn câu đó.

  1. Điền thông tin lên phiếu5 phút
  2. Phần nghe (băng tự chạy, khoảng 12 phút)12 phút
  3. Chép đáp án nghe sang phiếu3 phút
  4. Phần đọc (tô luôn từng câu)20 phút

Tổng 40 phút. Đây là gợi ý của hinelearn, không phải quy định của đề.

Cảnh 5 · Đếm trước khi làm

Đếm trước khi làm

Biết trước đề có gì thì vào phòng không bị bất ngờ. Phần đọc 20 câu trong 20 phút: trung bình mỗi câu khoảng 1 phút.

  1. Đếm: 2 phần, 8 dạng, 40 câu, khoảng 40 phút.
  2. Dòng 例如lìrú (ví dụ) ở đầu mỗi dạng đã có đáp án — đọc để hiểu cách làm, không tô.
  3. Phần đọc không có giờ chép phiếu: chọn câu nào tô luôn câu đó.

听力Tīnglì二十èrshí个gè,阅读yuèdú二十èrshí个gè。

(Nghe 20 câu, đọc 20 câu.) Hine ghi hai con số trước tiên: biết tổng số câu là biết chia giờ.

Hine: Mình viết "đọc: tô luôn" lên bìa đề mẫu bằng bút đỏ, để khỏi quên là phần đọc không có 3 phút chép phiếu.

Nhắc trướcCách làm từng dạng ngheDạy chính ở: Nghe & nói HSK 1 · từ Nghe câu, chọn tranh tới Nghe một đoạn, trả lời câu hỏi

Bài này chỉ cho xem bốn dạng nghe. Cách nghe, cách chọn tranh sẽ học kỹ ở khoá Nghe & nói HSK 1. 听力tīnglì = phần nghe.

Cảnh 6 · Bài sau

0/9 câu đúng

Đúng 6 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

phần nghe

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

  • 阅读yuèdúphần đọc
  • 例如lìrúví dụ (dòng mẫu ở đầu mỗi phần). Ba từ này ngoài 300 từ HSK 1, chỉ cần nhận mặt.

Chặng 1 · Bài 2

「这Zhè是shì我wǒ的de书shū。」

Đây là sách của tôi. — Bài sau: Nhìn chữ trước, pinyin sau. Che dòng pinyin đi — bạn đọc được bao nhiêu từ?

Vào bài sau

学xué而ér时shí习xí之zhīHọc rồi thường xuyên ôn luyện.

Bài này 9 câu, đúng 6 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc HSK 1