好多了Đề thử 2 · phần viết (d)
Chủ nhật, rét, khoảng 3 độ. Tuần cuối trước kỳ thi. Anna cầm điện thoại bấm giờ, Hine làm lại phần viết lần hai: chữ lần này nhiều nét hơn (家 jiā, 爱 ài, 茶 chá, 点 diǎn) và có hai cặp bẫy quen 他 tā / 她 tā, 的 de / 地 de. Đề thử 1 Hine đúng 7/10 — lần này thì sao?
- Làm lần hai với chữ khó hơn (nhiều nét, dễ lẫn), so điểm với đề 1
- Không mất điểm ở cặp 他 tā / 她 tā, 的 de / 地 de
Lúc: CN 9/1/2028 · 8 giờ tối · phòng ký túc xá
Anna bấm giờ
Trước và sau mười phút. Bấm từng dòng để nghe.
Anna
准备好了吗?
十分钟, 开始! Chuẩn bị xong chưa? Mười phút, bắt đầu!
好了!
你 写了 几个? Hết giờ! Cậu viết được mấy câu?
Hine
十个
都 写了。 Viết hết cả mười câu.
Anna
九个
对了! Đúng chín câu!
Hine
我
比 上次 好 多了。 Mình khá hơn lần trước nhiều rồi.
Từ 7 lên 9 câu chỉ sau một tuần. Câu Hine còn sai lần này nằm ở một cặp chữ cùng âm — bạn làm xong sẽ biết là cặp nào.
Cách làm bài
Như đề 1: 2 phần, 10 câu, 10 phút. Làm hết rồi xem đáp án, sau đó so điểm với đề 1.
- Viết 1 · câu 51–55: chữ trong từ thiếu một phần, chọn ô A–F ghép vào; mỗi ô dùng một lần, có một ô thừa.
- Viết 2 · câu 56–60: câu có chỗ trống, trên chỗ trống ghi pinyin; viết tay chữ còn thiếu.
10:00 Bấm để bắt đầu
Mười câu trong 10 phút
Phần 1 · Viết 1 · câu 51–55
Chọn ô A–F cho đủ chữ. Mỗi ô dùng một lần, có một ô thừa.
Chạm một ô A–F, rồi chạm khung nét đứt trong chữ còn thiếu.
- hěn hǎo好
rất tốt
- shuōhuà话
nói chuyện
- wǒ jiā我
nhà tôi
- hē chá喝
uống trà
- tāmen们
các cô ấy
Phần 2 · Viết 2 · câu 56–60
Viết tay chữ còn thiếu theo pinyin trên chỗ trống: viết vào khung bằng ngón tay hoặc chuột, rồi bấm "Xem đáp án" để tự so. Chữ lấy từ nhóm khó và hai cặp dễ lẫn: 他 tā / 她 tā, 的 de / 地 de.
我ài我的家。
Tôi yêu gia đình tôi.
爱ài· 10 nét
你yào喝什么?
Bạn muốn uống gì?
要yào· 9 nét
现在几diǎn?
Bây giờ mấy giờ?
点diǎn· 9 nét
他哥哥shì医生。
Anh trai anh ấy là bác sĩ.
是shì· 9 nét
她很高兴de说:“谢谢!”
Cô ấy vui vẻ nói: "Cảm ơn!"
地de· 6 nét
Đáp án
Làm xong cả mười câu rồi mới mở ô dưới đây để đối chiếu.
Mở đáp án câu 51–60
- 艮gèn51 · C
- 兑duì52 · E
- 宀mián53 · A
- 艹cǎo54 · D
- 女nǚ55 · B
- 爱ài56
- 要yào57
- 点diǎn58
- 是shì59
- 地de60
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 艮 | gèn | 51 · C | |
| 兑 | duì | 52 · E | |
| 宀 | mián | 53 · A | |
| 艹 | cǎo | 54 · D | |
| 女 | nǚ | 55 · B | |
| 爱 | ài | 56 | |
| 要 | yào | 57 | |
| 点 | diǎn | 58 | |
| 是 | shì | 59 | |
| 地 | de | 60 |
Xem lại
So với đề 1: câu nào sai cả hai lần thì chép vào sổ 5 lần và mở lại bài có chữ đó.
Mở lời giải và bẫy từng câu
- 很hěn51 · rất — bẫy: chọn 亻 rén cho bên trái; bên trái đã có 彳 chì, thiếu bên phải. Ôn ở bài Hỏi và trả lời
- 说shuō52 · nói — không có bẫy riêng. Ôn ở bài Học và chữ
- 家jiā53 · nhà — bẫy: quên chấm đỉnh của 宀 mián; 豕 shǐ (con lợn) chỉ là phần có sẵn, không cần viết riêng. Ôn ở bài Gia đình
- 茶chá54 · trà — không có bẫy riêng. Ôn ở bài Chữ nhỏ mà hay gặp
- 她tā55 · cô ấy — F 亻 rén là ô thừa — bẫy: ghép 亻 rén ra 他 tā (anh ấy), sai nghĩa "các cô ấy". Ôn ở bài Người
- 爱ài56 · yêu — bẫy: thiếu nét phẩy đầu ở phần trên. Ôn ở bài Gia đình
- 要yào57 · muốn — bẫy: viết 女 nǚ quá nhỏ, không đỡ được phần trên. Ôn ở bài Đi, đến, làm
- 点diǎn58 · giờ — bẫy: bốn chấm lửa viết thành ba. Ôn ở bài Chữ nhỏ mà hay gặp
- 是shì59 · là — không có bẫy riêng. Ôn ở bài Hỏi và trả lời
- 地de60 · (trước động từ) — bẫy: viết 的 de; đứng trước động từ 说 shuō phải là 地 de. Câu Hine sai lần này. Ôn ở bài Chỗ và nước
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 很 | hěn | 51 · rất — bẫy: chọn 亻 rén cho bên trái; bên trái đã có 彳 chì, thiếu bên phải. Ôn ở bài Hỏi và trả lời | |
| 说 | shuō | 52 · nói — không có bẫy riêng. Ôn ở bài Học và chữ | |
| 家 | jiā | 53 · nhà — bẫy: quên chấm đỉnh của 宀 mián; 豕 shǐ (con lợn) chỉ là phần có sẵn, không cần viết riêng. Ôn ở bài Gia đình | |
| 茶 | chá | 54 · trà — không có bẫy riêng. Ôn ở bài Chữ nhỏ mà hay gặp | |
| 她 | tā | 55 · cô ấy — F 亻 rén là ô thừa — bẫy: ghép 亻 rén ra 他 tā (anh ấy), sai nghĩa "các cô ấy". Ôn ở bài Người | |
| 爱 | ài | 56 · yêu — bẫy: thiếu nét phẩy đầu ở phần trên. Ôn ở bài Gia đình | |
| 要 | yào | 57 · muốn — bẫy: viết 女 nǚ quá nhỏ, không đỡ được phần trên. Ôn ở bài Đi, đến, làm | |
| 点 | diǎn | 58 · giờ — bẫy: bốn chấm lửa viết thành ba. Ôn ở bài Chữ nhỏ mà hay gặp | |
| 是 | shì | 59 · là — không có bẫy riêng. Ôn ở bài Hỏi và trả lời | |
| 地 | de | 60 · (trước động từ) — bẫy: viết 的 de; đứng trước động từ 说 shuō phải là 地 de. Câu Hine sai lần này. Ôn ở bài Chỗ và nước |
Tự chấm
Như đề 1: Viết 1 trang tự chấm, Viết 2 bạn tự so với đáp án, mỗi câu đúng 1 điểm. Hine đúng 7/10 ở đề thử 1 và 9/10 ở đề thử 2 — còn bạn?
Giờ bạn nhận mặt được 176 chữ
我
Mình khá hơn lần trước nhiều rồi.
Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.
功夫
Công sức không phụ người có lòng.
Hán Việt Công phu bất phụ hữu tâm nhân.
Tục ngữ.
Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.
