写对了Đề thử 1 · phần viết (d)
Chủ nhật đầu năm mới, rét khô, khoảng 4 độ. Buổi tự thi thử đầu tiên ở thư viện: Hine vừa làm xong đề đọc thử, nghỉ năm phút rồi làm luôn phần viết. 10 câu, 10 phút, bấm giờ trên điện thoại. Làm xong mới được xem đáp án — chữ nào sai thì chép vào sổ.
- Làm đủ phần viết đề HSK 2 đúng giờ (10 câu, 10 phút), rồi xem lại lỗi
- Ghi chữ sai vào sổ để ôn
Lúc: CN 2/1/2028 · 3 giờ chiều · thư viện
Mười phút ở thư viện
Hine ghi vào sổ trước và sau khi làm. Bấm từng dòng để nghe.
- 十个,十分钟shí gè, shí fēnzhōngmười câu, mười phút
- 这个字我写对了!Zhège zì wǒ xiěduì le!Chữ này mình viết đúng rồi!
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 十个,十分钟 | shí gè, shí fēnzhōng | mười câu, mười phút | |
| 这个字我写对了! | Zhège zì wǒ xiěduì le! | Chữ này mình viết đúng rồi! |
Phần viết là phần ngắn nhất của đề, nhưng một nét sai là mất cả câu. Đồng hồ bắt đầu chạy khi bạn bấm "Bắt đầu" — trong 10 phút, bạn đúng mấy câu?
Cách làm bài
Đề có 2 phần, đánh số như đề thật. Làm hết rồi xem đáp án và lời giải từng câu.
- Viết 1 · câu 51–55: chữ trong từ thiếu một phần, chọn ô A–F ghép vào; mỗi ô dùng một lần, có một ô thừa.
- Viết 2 · câu 56–60: câu có chỗ trống, trên chỗ trống ghi pinyin; viết tay chữ còn thiếu.
10:00 Bấm để bắt đầu
Mười câu trong 10 phút
Phần 1 · Viết 1 · câu 51–55
Chọn ô A–F cho đủ chữ. Mỗi ô dùng một lần, có một ô thừa.
Chạm một ô A–F, rồi chạm khung nét đứt trong chữ còn thiếu.
- tāmen他
họ
- māma
mẹ
- shíjiān间
thời gian
- Hànyǔ汉
tiếng Trung
- dǎdiànhuà电话
gọi điện
Phần 2 · Viết 2 · câu 56–60
Viết tay chữ còn thiếu theo pinyin trên chỗ trống: viết vào khung bằng ngón tay hoặc chuột, rồi bấm "Xem đáp án" để tự so.
现在qī点。
Bây giờ là bảy giờ.
七qī· 2 nét
我要liǎng杯茶。
Mình muốn hai cốc trà.
两liǎng· 7 nét
zhè是我的书。
Đây là sách của mình.
这zhè· 7 nét
你有汉语书ma?
Bạn có sách tiếng Trung không?
吗ma· 6 nét
他没去guo中国。
Anh ấy chưa từng đi Trung Quốc.
过guo· 6 nét
Đáp án
Làm xong cả mười câu rồi mới mở ô dưới đây để đối chiếu.
Mở đáp án câu 51–60
- 门mén51 · C
- 马mǎ52 · A
- 寸cùn53 · F
- 吾wú54 · D
- 丁dīng55 · B
- 七qī56
- 两liǎng57
- 这zhè58
- 吗ma59
- 过guò60 (đọc nhẹ)
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 门 | mén | 51 · C | |
| 马 | mǎ | 52 · A | |
| 寸 | cùn | 53 · F | |
| 吾 | wú | 54 · D | |
| 丁 | dīng | 55 · B | |
| 七 | qī | 56 | |
| 两 | liǎng | 57 | |
| 这 | zhè | 58 | |
| 吗 | ma | 59 | |
| 过 | guò | 60 (đọc nhẹ) |
Xem lại
Câu nào sai thì đọc lời giải, chép chữ đúng ba lần vào sổ và mở lại bài có chữ đó.
Mở lời giải và bẫy từng câu
- 们men51 · (số nhiều) — ô C 门 mén; ô thừa là E 尔 ěr (của 你 nǐ) — bẫy: chọn 尔 ěr vì quen 你们 nǐmen; chữ thiếu là 们 men, không phải 你 nǐ. Ôn ở bài Người
- 妈mā52 · mẹ — không có bẫy riêng. Ôn ở bài Gia đình
- 时shí53 · giờ — bẫy: chọn 丁 dīng vì nhớ nhầm phần phải. Ôn ở bài Ngày và giờ
- 语yǔ54 · ngữ, tiếng — bẫy: chọn 尔 ěr cho nhanh; 语 yǔ cần 吾 wú (五 wǔ trên, 口 kǒu dưới). Ôn ở bài Học và chữ
- 打dǎ55 · đánh, gọi — không có bẫy riêng. Ôn ở bài Đi, đến, làm
- 七qī56 · bảy — bẫy: nét ngang cắt sổ cong, không phải 九 jiǔ. Ôn ở bài Mười chữ số
- 两liǎng57 · hai — bẫy: viết 二 èr; trước lượng từ 杯 bēi phải là 两 liǎng. Ôn ở bài Đếm, tuổi, năm
- 这zhè58 · này — bẫy: viết bộ 辶 chuò trước 文 wén, sai thứ tự. Ôn ở bài Chỗ và nước
- 吗ma59 · không? — bẫy: viết 么 me; cuối câu hỏi có / không là 吗 ma. Ôn ở bài Hỏi và trả lời
- 过guò60 · từng (đọc nhẹ) — bẫy: viết 过 guò thiếu nét chấm của 寸 cùn. Ôn ở bài Chữ nhỏ mà hay gặp
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 们 | men | 51 · (số nhiều) — ô C 门 mén; ô thừa là E 尔 ěr (của 你 nǐ) — bẫy: chọn 尔 ěr vì quen 你们 nǐmen; chữ thiếu là 们 men, không phải 你 nǐ. Ôn ở bài Người | |
| 妈 | mā | 52 · mẹ — không có bẫy riêng. Ôn ở bài Gia đình | |
| 时 | shí | 53 · giờ — bẫy: chọn 丁 dīng vì nhớ nhầm phần phải. Ôn ở bài Ngày và giờ | |
| 语 | yǔ | 54 · ngữ, tiếng — bẫy: chọn 尔 ěr cho nhanh; 语 yǔ cần 吾 wú (五 wǔ trên, 口 kǒu dưới). Ôn ở bài Học và chữ | |
| 打 | dǎ | 55 · đánh, gọi — không có bẫy riêng. Ôn ở bài Đi, đến, làm | |
| 七 | qī | 56 · bảy — bẫy: nét ngang cắt sổ cong, không phải 九 jiǔ. Ôn ở bài Mười chữ số | |
| 两 | liǎng | 57 · hai — bẫy: viết 二 èr; trước lượng từ 杯 bēi phải là 两 liǎng. Ôn ở bài Đếm, tuổi, năm | |
| 这 | zhè | 58 · này — bẫy: viết bộ 辶 chuò trước 文 wén, sai thứ tự. Ôn ở bài Chỗ và nước | |
| 吗 | ma | 59 · không? — bẫy: viết 么 me; cuối câu hỏi có / không là 吗 ma. Ôn ở bài Hỏi và trả lời | |
| 过 | guò | 60 · từng (đọc nhẹ) — bẫy: viết 过 guò thiếu nét chấm của 寸 cùn. Ôn ở bài Chữ nhỏ mà hay gặp |
Tự chấm
Viết 1 trang tự chấm. Viết 2 viết tay nên bạn tự so với đáp án: mỗi câu đúng tính 1 điểm. Điểm = số câu đúng / 10. Đạt từ 6/10 là đủ sức vào phòng thi phần viết.
Giờ bạn nhận mặt được 176 chữ
这个字
Chữ này mình viết đúng rồi!
Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.
有志者
Người có chí thì việc ắt thành.
Hán Việt Hữu chí giả sự cánh thành.
Câu trong sách Hậu Hán thư.
Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.
