yī
Nhất
một
Bộ thủ
一 (bộ nhất)
Chi tiếtsố nét · lưu ý
Lưu ý: Một nét ngang, viết từ trái sang phải. Ví dụ: 一个 yí gè — một cái.
Tối thứ Năm, trời khô, khoảng 11 độ. Còn một tiếng nữa là hết ngày 11/11. Trước khi bấm đặt áo ấm, Hine mở sổ chép đơn hàng bằng tay: ngày, số áo, số quần, giá tiền. Toàn chữ số, vậy mà chữ 四 sì (bốn) suýt viết sai thứ tự nét.
Lúc: T5 11/11/2027 · 11 giờ tối · phòng ký túc xá
Hine chép từng dòng trước khi bấm đặt hàng, cho chắc không đặt nhầm số. Bấm từng dòng để nghe.
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 衣服 三件 | yīfusān jiàn | áo: ba cái | |
| 裤子 一条 | kùziyì tiáo | quần: một cái | |
| 九十八块 | jiǔshíbā kuài | 98 đồng | |
| 七天到 | qī tiān dào | bảy ngày là tới |
Mười chữ số cộng lại chỉ có 27 nét. Nhưng người mới hay sai đúng ba chỗ: đóng đáy chữ 四 sì quá sớm, viết 九 jiǔ thành ba nét, và không biết nét nào của 五 wǔ đi trước. Bài này sửa cả ba.
Mười chữ này bạn đã đọc từ khoá Từ vựng HSK 1. Giờ là lúc viết cho chắc tay: đúng số nét, đúng thứ tự, đúng dáng chữ trong ô vuông.
Nét ngang đi từ trái sang phải, nét sổ đi từ trên xuống.
yī
Nhất
một
一 (bộ nhất)
Lưu ý: Một nét ngang, viết từ trái sang phải. Ví dụ: 一个 yí gè — một cái.
èr
Nhị
hai
二 (bộ nhị)
Lưu ý: Hai nét ngang: nét trên **ngắn**, nét dưới **dài**. Viết hai nét bằng nhau trông như dấu bằng "=", không phải chữ Hán. Ví dụ: 二月 èr yuè — tháng hai.
sān
Tam
ba
一 (bộ nhất)
Lưu ý: Ba nét ngang: nét giữa ngắn nhất, nét dưới dài nhất, viết từ trên xuống. Ví dụ: 三天 sān tiān — ba ngày.
shí
Thập
mười
十 (bộ thập)
Lưu ý: Ngang trước, sổ sau (quy tắc "ngang trước sổ sau"). Nét sổ cắt chính giữa nét ngang. Ví dụ: 十一 shíyī — mười một.
Người mới hay đóng đáy 四 sì ngay sau hai cạnh, rồi mới nhét nét bên trong vào: sai thứ tự, chữ dễ méo.
sì
Tứ
bốn
囗 (bộ vi, vây quanh)
Lưu ý: 5 nét: sổ trái → ngang gập (nét trên + cạnh phải) → phẩy → sổ cong bên trong → **ngang đáy cuối cùng**. Mẹo nhớ: "vào nhà rồi mới đóng cửa" — viết phần trong trước, đóng đáy sau. Ví dụ: 四月 sì yuè — tháng tư.
wǔ
Ngũ
năm
二 (bộ nhị)
Lưu ý: 4 nét: ngang trên → sổ ngắn → ngang gập → ngang đáy dài. Ví dụ: 五块 wǔ kuài — năm đồng.
liù
Lục
sáu
八 (bộ bát)
Lưu ý: 4 nét: chấm → ngang → phẩy trái → chấm phải. Ví dụ: 六点 liù diǎn — sáu giờ.
qī
Thất
bảy
一 (bộ nhất)
Lưu ý: 2 nét: ngang hơi xếch lên → sổ gập cong sang phải. Nét ngang cắt qua nét sổ, khác 十 shí ở cái đuôi cong. Ví dụ: 七天 qī tiān — bảy ngày.
bā
Bát
tám
八 (bộ bát)
Lưu ý: 2 nét: phẩy → mác, hai nét tách nhau ở đầu. Ví dụ: 八月 bā yuè — tháng tám.
jiǔ
Cửu
chín
乙 (bộ ất)
Lưu ý: 2 nét, **không phải 3**: phẩy trước → ngang gập cong có móc. Nét phẩy cắt qua nét ngang. Ví dụ: 九点 jiǔ diǎn — chín giờ.
Chữ số trên đơn hàng
Trong chữ 三 sān, nét nào dài nhất?
Viết chữ 四 sì, nét nào viết sau cùng?
Chữ 九 jiǔ có mấy nét?
Viết mỗi chữ 5 lần trong ô 田字格 tiánzìgé (ô chữ điền): hai lần theo nét mờ, ba lần tự viết. Ô chia bốn giúp đặt nét giữa ô cho cân. Bấm "In tờ luyện viết" để viết ra giấy; bấm chữ mẫu đầu hàng để xem nét chạy.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Dạng câu 56–60 của đề HSK 2 mới: câu có pinyin, một chữ để trống, bạn viết tay chữ đó vào khung bằng ngón tay hoặc chuột, rồi bấm "Xem đáp án" để tự so.
shí一月十一日
ngày 11 tháng 11
十shí· 2 nét
sān件衣服
ba cái áo
三sān· 3 nét
jiǔ十bā块
98 đồng
九jiǔ· 2 nét
八bā· 2 nét
qī天
bảy ngày
七qī· 2 nét
sì月
tháng tư
四sì· 5 nét
liù点
sáu giờ
六liù· 4 nét
wǔ块
năm đồng
五wǔ· 4 nét
èr月
tháng hai
二èr· 2 nét
8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
十一月
ngày 11 tháng 11
Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.
千里
Đi nghìn dặm cũng bắt đầu từ một bước chân.
Hán Việt Thiên lý chi hành, thủy ư túc hạ.
Đạo Đức Kinh, chương 64.
Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.