Kiểm tra cuối khoá· Rồi và đang· 25 phút
我很喜欢上海。 Tôi rất thích Thượng Hải.Kiểm tra · Hai tháng ở Thượng Hải
Tối thứ Năm, se lạnh, hanh khô. Mai lớp làm bài kiểm tra; tối nay cô Vương giao mỗi bạn nộp một đoạn tự giới thiệu. Hine gõ xong năm câu, đọc lại cho Anna nghe — và tự bắt được một chữ thừa của người Việt.
- Tự kiểm cả 46 mẫu của khoá và viết một đoạn 5 câu về mình bằng chữ Hán (gõ pinyin).
Cảnh 1 · T5 28/10
Đoạn tự giới thiệu
Chạm vào từng câu để xem nghĩa.
T5 28/10/2027
Hỏi hiểu
1. Hine xoá chữ nào trong câu 5?
2. Hine học tiếng Trung ở đâu?
Cảnh 2 · Một trang
Hai tháng, 46 mẫu câu
Từ câu 是 shì ngày đầu nhận phòng tới câu 了 le, câu "đang" của chặng cuối — đây là cả 46 mẫu bạn đã đi qua cùng Hine. Lướt một lượt rồi làm 30 câu và viết đoạn văn của chính mình.
Hai tháng, 46 mẫu câu
| Chặng · Bài | Mẫu | Câu chốt |
|---|---|---|
| Chặng 1 · Tôi là Hine | Câu | Tôi là Hine. |
| Chặng 1 · Bạn là sinh viên à? | Câu hỏi | 你 |
| Chặng 1 · Hôm nay nóng thật | Câu tính từ với | 今天 |
| Chặng 1 · Đây là gì? Kia là ai? | 这, | 这 |
| Chặng 1 · Ở đâu, mấy cái, thế nào? | Từ để hỏi | 多少 |
| Chặng 2 · Không và chưa | Phủ định | Mình không mua. |
| Chặng 2 · Cũng, đều, còn, lại | 也 và | Chúng mình đều là sinh viên. |
| Chặng 2 · Sách của ai? | 的 và định ngữ đứng trước | 这 |
| Chặng 2 · Tôi và Anna | 和 chỉ nối danh từ | Mình và Anna đều rất bận. |
| Chặng 2 · Hôm nay thứ Hai | Câu không cần | Chúng ta học lúc 8 giờ. |
| Chặng 3 · Mình ở trong phòng | Nơi chốn với | Mình ăn cơm ở căng tin. |
| Chặng 3 · Trong phòng có gì? | Câu | Trên bàn có ba cuốn sách. |
| Chặng 3 · Hai quả táo | Số + lượng từ + danh từ · | Mình mua hai quả táo. |
| Chặng 3 · Đi siêu thị mua đồ | Câu liên động | Chúng mình đi siêu thị mua đồ. |
| Chặng 4 · Mình muốn đi Bến Thượng Hải | 想 · | Mình muốn đi Bến Thượng Hải. |
| Chặng 4 · Bạn biết nói tiếng Thượng Hải không? | 会 · | 你 |
| Chặng 4 · Bạn có đi không? | Câu hỏi chính phản | 你 |
| Chặng 4 · Đợi một chút nhé | 请 · | Xin đợi một chút. |
| Chặng 5 · Mua rồi | 了 sau động từ | Mình đã mua một cuốn sách. |
| Chặng 5 · Trời lạnh rồi | 了 cuối câu · Câu không có chủ ngữ | Trời lạnh rồi. |
| Chặng 5 · Đang làm gì đấy? | Đang: | Mình đang ăn cơm. |
| Chặng 5 · Ngon quá! | 太 … | 太 |
| Chặng 5 · Cho bạn một cái | Câu hai tân ngữ · | Cháu biếu dì ít cà phê Việt Nam. |
Nhắc lạiGõ chữ Hán bằng pinyinDạy chính ở: Pinyin · Luật viết pinyin và gõ chữ
Gõ pinyin không dấu (wo hen xihuan), chọn đúng chữ trong danh sách hiện ra; ü gõ bằng phím v. Phần viết cuối trang gõ theo cách này.
Nhắc lạiBài kiểm tra kiểu HSK 1 ở lớpDạy chính ở: Luyện đọc HSK 1 · Nghe & nói HSK 1
Ngày mai (thứ Sáu 29/10) lớp cô Vương làm bài kiểm tra kiểu HSK 1. Cách làm từng phần đọc, phần nghe: khoá Luyện đọc HSK 1 và Nghe & nói HSK 1. Trang này chỉ kiểm ngữ pháp.
Năm bẫy người Việt
Chạm vào thẻ để lật.
Cảnh 3 · Đến lượt bạn
Tập ba câu đầu của bạn
Trước khi viết đoạn văn ở cuối trang, ghép thử ba câu về mình: tên, nước, học tiếng Trung ở đâu.
我
Tôi
Tên
Nước
Học ở đâu
Trang này chỉ nằm trên máy bạn, không lưu và không gửi đi đâu.
Ghép lại câu của bạn: bấm từng mảnh theo đúng thứ tự.
Cảnh 4 · Kiểm tra
31 câu, đạt 25 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Giờ bạn nói được
我
Tôi tên là Hine, tôi là người Việt Nam.
Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
- Tôi học tiếng Trung ở Thượng Hải.
- Tôi rất thích Thượng Hải.
不
