Tập 17· Hỏi chuyện đã qua, chọn, nhờ, cấm· 18 phút

我Wǒ是shì坐zuò飞机fēijī来lái的deTôi đến bằng máy bay.Bạn đến bằng gì?

Sáng thứ Hai, nắng hanh, khoảng 10 độ. Lớp có một bạn mới chuyển vào. Giờ giải lao cả lớp vây quanh hỏi chuyện. Bạn ấy đã đến rồi, Hine chỉ muốn hỏi "đến lúc nào" — nhưng lại gắn 了 le vào cuối câu.

  • Hỏi và kể chi tiết (lúc nào, ở đâu, bằng gì, với ai) của một việc đã xảy ra bằng 是 shì … 的 de.

Cảnh 1 · T2 29/11/2027

Bạn mới

Đọc cả đoạn, tìm chỗ Hine nói nhầm.

  1. Nắng hanh lọt qua cửa sổ lớp. Giờ giải lao, cả lớp vây quanh bạn mới.
  2. Hine

    你Nǐ是shì什么shénme时候shíhou来lái了le?

    nói nhầm

    "Bạn đến lúc nào rồi?"

  3. Cô Vương

    要Yào说shuō:你nǐ是shì什么shénme时候shíhou来lái的de?

    Phải nói: Bạn đến lúc nào thế?

  4. Bạn ấy đến rồi, ai cũng biết; mình chỉ hỏi "lúc nào". Hỏi chi tiết của việc đã xảy ra thì dùng 是 shì … 的 de, không dùng 了 le. Mình gật đầu, nói lại.
  5. Hine

    你Nǐ是shì什么shénme时候shíhou来lái的de?

    Bạn đến lúc nào thế?

  6. Bạn cùng lớp

    我Wǒ是shì上shàng个ge月yuè来lái的de,是shì坐zuò飞机fēijī来lái的de。

    Mình đến từ tháng trước, đến bằng máy bay.

  7. Anna

    你Nǐ是shì一yí个gè人rén来lái的de吗ma?

    Cậu đến một mình à?

  8. Bạn cùng lớp

    对Duì,我wǒ是shì一yí个gè人rén来lái的de。你Nǐ的de衣服yīfu很hěn好看hǎokàn!

    Ừ, mình đến một mình. Áo của cậu đẹp quá!

  9. Hine

    谢谢Xièxie!这Zhè件jiàn衣服yīfu是shì在zài网上wǎngshang买mǎi的de。

    Cảm ơn! Cái áo này mình mua trên mạng đấy.

  10. Chuông reo. Anna kéo ghế về chỗ.
  11. Anna

    上课Shàngkè了le!

    Vào học rồi!

Cảnh 2 · Vì sao vậy?

Việc đã xong, hỏi chi tiết: kẹp chi tiết giữa 是 shì và 的 de.

Một mẫu duy nhất, bốn mảnh. Bấm nút để thấy câu tiếng Việt xếp lại theo thứ tự Trung.

Cần nhớ了le báo việc vừa xảy ra
  • 了le báo một việc vừa xảy ra: 她tā来lái了le (cô ấy đến rồi).
  • Khi người nghe đã biết việc ấy xảy ra rồi và muốn hỏi chi tiết, tiếng Trung chuyển sang 是shì … 的de.
  • Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Mua rồi, Trời lạnh rồi

Tiếng Việt

Tôichủ ngữ
đivị ngữ
cùng Annacùng ai
đấytrợ từ

Tiếng Trung

我wǒchủ ngữ
是shì
跟gēn安娜Ānnà一起yìqǐcùng ai
来láivị ngữ
的detrợ từ

Công thức

Chủ ngữ是 shìLúc nào / ở đâu / bằng gì / với aiĐộng từ的 de

(việc đã xảy ra) là … đấy

Tôi đến bằng máy bay我wǒ是shì坐zuò飞机fēijī来lái的de

Tiếng Việt để "bằng máy bay" sau động từ; tiếng Trung để 坐飞机 zuò fēijī trước 来 lái, rồi khép bằng 的 de.

我Wǒ是shì坐zuò飞机fēijī来lái的de。Tôi đến bằng máy bay.

我Wǒ是shì上shàng个ge月yuè来lái的de。Tôi đến từ tháng trước.

这Zhè件jiàn衣服yīfu是shì在zài网上wǎngshang买mǎi的de。Cái áo này mua trên mạng đấy.

我Wǒ不bú是shì坐zuò飞机fēijī来lái的de。Tôi không đến bằng máy bay.

Hine mách nhỏ: Chữ nằm ngay sau 是 shì là chỗ người nói muốn nhấn: 是上个月 shì shàng ge yuè (lúc nào), 是坐飞机 shì zuò fēijī (bằng gì), 是在网上 shì zài wǎngshang (ở đâu).

Cái Hine vừa suýt nói

我wǒ是shì坐zuò飞机fēijī来lái了le。

Nói đúng

我wǒ是shì坐zuò飞机fēijī来lái的de。

Hine vừa nhầm kiểu này (你是什么时候来了 nǐ shì shénme shíhou lái le). Câu 是 shì … 的 de khép bằng 的 de, không dùng 了 le thay.

Cũng dễ nhầm

我wǒ是shì明天míngtiān去qù的de。

Nói đúng

我wǒ明天míngtiān去qù。

是 shì … 的 de chỉ dùng cho việc ĐÃ xảy ra; việc chưa làm thì nói thường.

Cũng dễ nhầm

我wǒ没méi是shì坐zuò飞机fēijī来lái的de。

Nói đúng

我wǒ不bú是shì坐zuò飞机fēijī来lái的de。

Phủ định là 不是 bú shì, không phải 没是 méi shì.

Báo tin mới hay hỏi chi tiết?

Cùng một việc, hai lúc nói khác nhau.

Báo tin mới: 了leHỏi, kể chi tiết: 是shì … 的de
我wǒ来lái了le! Mình tới rồi!你nǐ是shì怎么zěnme来lái的de?Bạn đến bằng gì?
我wǒ买了mǎile一yí件jiàn衣服yīfu。 Tôi mua một cái áo rồi.这zhè件jiàn衣服yīfu是shì在zài网上wǎngshang买mǎi的de。Cái áo này mua trên mạng đấy.
Cần nhớDễ nhầm
  • Báo tin mới dùng 了le: 我wǒ来lái了le! (mình tới rồi!); hỏi chi tiết dùng 是shì … 的de: 你nǐ是shì怎么zěnme来lái的de? (bạn đến bằng gì?).
Nhắc lại了le (việc đã xong, tình hình đã đổi)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Mua rồi, Trời lạnh rồi

Câu mẫu đã ở ô Cần nhớ đầu bài. Nhớ một dòng: tin mới → 了le; hỏi chi tiết của tin đã biết → 是shì … 的de.

1 từ để nói được cảnh trên

Đọc ngoài đời

  • 你Nǐ是shì怎么zěnme来lái的de?

    Bạn đến bằng gì? — câu hỏi khi bạn tới nơi hẹn

  • 这Zhè是shì在zài哪儿nǎr买mǎi的de?

    Cái này mua ở đâu thế? — câu hỏi khi khen đồ của bạn

Cảnh 3 · Đến lượt bạn

Bạn đến thế nào?

Bạn là người mới tới lớp. Kể lúc nào, bằng gì bạn đến Thượng Hải, và cái áo bạn mặc mua ở đâu.

我wǒ来lái上海Shànghǎi

Tôi tới Thượng Hải

  1. lúc nào

  2. bằng gì

  3. ở đâu

Nghe cả trang

Trang này chỉ nằm trên máy bạn, không lưu và không gửi đi đâu.

Ghép lại câu của bạn: bấm từng mảnh theo đúng thứ tự.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.

Câu 1 / 8

Chọn câu đúng: "Tôi đến bằng máy bay."

Giờ bạn nói được

Bạn đến lúc nào thế?

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

  • Tôi đến bằng máy bay.
  • Cái áo này mua trên mạng đấy.

Tập 18 · tiếp theo

「你Nǐ喝hē茶chá还是háishi喝hē咖啡kāfēi?」

Bạn uống trà hay cà phê?

Chiều thứ Ba, mưa, quán cà phê nhỏ trong ngõ. Hiểu Vũ hỏi Hine một câu "hay" — rồi mưa mãi không tạnh.

还是 háishi: hỏi chọn, nối hai vế, 还是 háishi … 吧 ba, 还是 háishi = vẫnVào tập 18

有Yǒu朋péng自zì远方yuǎnfāng来lái,不bú亦yì乐lè乎hū?Có bạn từ phương xa tới, chẳng vui lắm sao? Luận Ngữ, thiên Học nhi.