Kiểm tra cuối khoá· Câu kiểu Trung, phó từ, ngữ khí· 25 phút

虽然Suīrán上海Shànghǎi的de冬天dōngtiān很hěn冷lěng,但是dànshì我wǒ很hěn喜欢xǐhuan这里zhèliTuy mùa đông Thượng Hải rất lạnh nhưng mình rất thích nơi này.Kiểm tra · Bài viết cuối học kỳ

Sáng thứ Năm, rét, khoảng 4 độ. Hôm qua là Đông chí, cả ký túc xá ăn bánh trôi; hôm nay là buổi ngữ pháp cuối học kỳ. Cô Vương phát đề: ba mươi câu, rồi một đoạn văn sáu câu kể một ngày mùa đông ở Thượng Hải. Hine gõ xong đoạn văn, đọc lại — và tự bắt được một chữ thừa.

  • Tự kiểm cả 32 bài trước khi ôn thi HSK 2; viết một đoạn 6 câu kể một ngày mùa đông ở Thượng Hải (gõ pinyin ra chữ Hán).

Cảnh 1 · T5 23/12/2027

Bài viết nộp cô Vương

Chạm vào từng câu để xem nghĩa.

đề cô Vương ghi trên bảng

T5 23/12/2027

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4 — lúc đầu Hine gõ 今天jīntiān比bǐ昨天zuótiān很hěn冷lěng,đọc lại thì xoá chữ 很hěn

Câu 5

Câu 6

Nghe cả trang

Hỏi hiểu

1. 希妮Xīnī早上zǎoshang一yì起床qǐchuáng就jiù做zuò什么shénme? (Hine vừa dậy là làm gì?)

2. 希妮Xīnī跟gēn谁shéi一起yìqǐ去qù食堂shítáng? (Hine đi căng tin cùng ai?)

3. Câu 4, vì sao Hine xoá chữ 很hěn trong 今天jīntiān比bǐ昨天zuótiān很hěn冷lěng?

Cảnh 2 · Một trang

32 bài, 71 mẫu

Từ "đã từng" ở buổi lẩu đầu đông tới bốn chữ cuối câu của nhóm tin nhắn lớp — đây là cả 32 bài bạn đã đi cùng Hine. Lướt một lượt rồi làm 30 câu và viết đoạn văn của chính mình.

32 bài, 71 mẫu

Chặng · BàiMẫuCâu chốt
Chặng 1 · Bạn ăn lẩu bao giờ chưa?过guo (đã từng)Tôi từng ăn lẩu rồi.
Chặng 1 · Sắp đến rồi要yào / 快要kuàiyào / 就要jiùyào … 了le快要Kuàiyào十二shí'èr点diǎn了le!Sắp 12 giờ rồi!
Chặng 1 · Tám giờ rồi đấy!都dōu … 了le · 已经yǐjīng · 还hái都Dōu八bā点diǎn了le!Đã 8 giờ rồi đấy!
Chặng 1 · Cửa đang mở着zhe (trạng thái)Cửa đang mở.
Chặng 1 · Cười mà nóiđộng từ + 着zhe + động từ · 正zhèngCon đang ăn cơm đây.
Chặng 1 · Trên tường treo một tấm ảnhnơi chốn + động từ + 着zhe + vậtTrên tường treo một tấm ảnh.
Chặng 2 · Viết sai rồi!bổ ngữ kết quả 错cuò 懂dǒng 好hǎo 会huì 完wánChữ này em viết sai rồi.
Chặng 2 · Bạn nói nhanh quáđộng từ + 得de + tính từ你Nǐ说shuō得de太tài快kuài了le!Bạn nói nhanh quá!
Chặng 2 · Ba chữ de的de · 地de · 得deBạn viết đẹp lắm.
Chặng 2 · Xuống lấy đồ đi!động từ + 来lái / 去qù · 上shàng 下xià 进jìn 出chū 过guò 回huí我Wǒ现在xiànzài下去xiàqu!Cháu xuống ngay đây!
Chặng 2 · Mang ra đâybổ ngữ xu hướng képBạn lấy ra đây đi.
Chặng 2 · Học hai năm, đi ba lầnthời lượng · 次cì · tính từ + số lượngTôi học tiếng Trung được ba tháng rồi.
Chặng 3 · Hôm nay lạnh hơn hôm quaA 比bǐ B + tính từHôm nay lạnh hơn hôm qua.
Chặng 3 · Lạnh hơn nhiều比bǐ + tính từ + 多了duō le / 一点儿yìdiǎnr / số lượngHôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
Chặng 3 · Không lạnh bằng Bắc Kinh没有méiyǒu B 那么nàme + tính từThượng Hải không lạnh bằng Bắc Kinh.
Chặng 3 · Anna chạy nhanh hơn比bǐ với bổ ngữ 得deAnna chạy nhanh hơn tôi.
Chặng 4 · Bạn đến bằng gì?是shì … 的deTôi đến bằng máy bay.
Chặng 4 · Trà hay cà phê?你Nǐ喝hē茶chá还是háishi喝hē咖啡kāfēi?Bạn uống trà hay cà phê?
Chặng 4 · Cô bảo chúng tôi đọc to请qǐng / 叫jiào / 让ràng + người + việcCô bảo chúng tôi đọc bài khoá.
Chặng 4 · Tặng Anna một món quà给gěi · động từ + 给gěi + người + vật · 跟gēnTôi tặng Anna một cái cặp.
Chặng 4 · Đừng quên áo ấm!别bié · 别bié … 了le别Bié忘了wàngle穿chuān衣服yīfu!Đừng quên mặc áo ấm nhé!
Chặng 5 · Vì cảm nên nghỉ học因为yīnwèi … 所以suǒyǐ · 为什么wèishénme你Nǐ为什么wèishénme没méi来lái?Sao bạn không đến?
Chặng 5 · Tuy lạnh nhưng vui虽然suīrán … 但是dànshì · 那nà虽然Suīrán很hěn冷lěng,但是dànshì我wǒ很hěn高兴gāoxìng。Tuy lạnh nhưng mình rất vui.
Chặng 5 · Vừa về là ngủ一yī … 就jiù · 就jiù · 再zàiMình vừa về ký túc xá là ngủ.
Chặng 5 · Cứ đi thẳng về phía trước往wǎng · 离lí · 从cóng · 面miàn, 左zuǒ, 右yòu往Wǎng前qián走zǒu,药店yàodiàn在zài左边zuǒbian。Đi thẳng về phía trước, hiệu thuốc ở bên trái.
Chặng 6 · Anh ấy cao lắmnăm kiểu câu "Trung"Anh ấy dáng cao.
Chặng 6 · Cái áo mẹ muađịnh ngữ có động từ · 的de · 什么的shénmede · liên vịĐây là cái áo mẹ mình mua.
Chặng 6 · Xem thử, sạch sẽlặp động từ, lặp tính từMình nghỉ một lát đi.
Chặng 6 · Có lẽ, tự mình, mỗi可能kěnéng · 自己zìjǐ · 每měi … 都dōuAi cũng có thể viết sai.
Chặng 6 · Nhất, cùng nhau, thường最zuì · 一起yìqǐ · 经常jīngcháng · 就是jiù shìBọn mình hay ăn trưa cùng nhau.
Chặng 6 · Giúp một taytừ ly hợp你Nǐ能néng帮bāng我wǒ一个yí gè忙máng吗ma?Bạn giúp mình một việc được không?
Chặng 6 · À, nhé, mà, đấy啊a · 吧ba · 呢ne · 的de还Hái早zǎo呢ne!Còn sớm mà!
Nhắc lạiGõ chữ Hán bằng pinyinDạy chính ở: Pinyin · Luật viết pinyin và gõ chữ

Gõ pinyin không dấu (wo xue hanyu), chọn đúng chữ trong danh sách hiện ra; ü gõ bằng phím v — cách gõ học ở khoá Pinyin. Phần viết cuối trang gõ theo cách này.

Nhắc lạiKỳ thi HSK 2 còn phần nghe, phần đọcDạy chính ở: Luyện đọc HSK 2 · Nghe & nói HSK 2

Trang này chỉ kiểm ngữ pháp. Kỳ thi HSK 2 (thứ Bảy 15/1/2028) còn phần nghe, phần đọc: luyện ở khoá Nghe & nói HSK 2 và Luyện đọc HSK 2.

Sáu bẫy người Việt

Chạm vào thẻ để lật.

Cảnh 3 · Đến lượt bạn

Tập ba câu đầu cho đoạn văn

Trước khi viết đoạn văn ở cuối trang, ghép thử ba câu về một ngày mùa đông của bạn: tuy… nhưng…, vừa… là…, và so sánh hôm nay với hôm qua.

冬天dōngtiān

Mùa đông

  1. tuy… nhưng…

  2. vừa… là…

  3. so sánh

Nghe cả trang

Trang này chỉ nằm trên máy bạn, không lưu và không gửi đi đâu.

Ghép lại câu của bạn: bấm từng mảnh theo đúng thứ tự.

Cảnh 4 · Kiểm tra

31 câu, đạt 25 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.

Câu 1 / 31

Chọn câu đúng: "Tôi từng ăn lẩu rồi."

Giờ bạn nói được

Tuy mùa đông Thượng Hải rất lạnh nhưng mình rất thích nơi này.

Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

  • Mình học tiếng Trung được gần bốn tháng rồi.

Tập 34 · sắp ra

「我Wǒ刚gāng到dào上海Shànghǎi。」

Tôi vừa tới Thượng Hải.

Hết học kỳ một, rồi Tết ở nhà ông bà ngoại Hiểu Vũ. Khoá sau, Ngữ pháp HSK 3, mở đầu bằng một chữ nhỏ mang nghĩa "vừa mới", trong bài Vừa về tới, sắp vào học.

冰Bīng冻dòng三sān尺chǐ,非fēi一yí日rì之zhī寒hán。Băng dày ba thước không phải do lạnh một ngày. Câu có gốc từ Luận Hành 论衡 Lùnhéng của Vương Sung 王充 Wáng Chōng đời Hán — giỏi tiếng là nhờ ngày nào cũng học.