← Flashcard N1

N1 · Khoá học

Từ vựng N1

Đã nhớ 0 / 4829

Chọn bộ

  1. 01Lễ vào công ty0/32
  2. 02Nội quy, chế độ0/32
  3. 03Đào tạo nhân viên mới0/32
  4. 04Sơ đồ công ty0/32
  5. 05Nghề du lịch0/32
  6. 06Hợp đồng, điều khoản0/32
  7. 07Tiền trong công ty0/32
  8. 08Phó từ N1 · 10/32
  9. 09Thành ngữ bốn chữ · 10/32
  10. 10Động từ thuần Nhật · 10/32
  11. 11Từ gần nghĩa · 10/32
  12. 12Từ ngoại lai ở công sở0/32
  13. 13Người mới bỡ ngỡ0/32
  14. 14Ngày đầu ở phòng0/32
  15. 15Lên kế hoạch tour0/32
  16. 16Khách sạn, máy bay0/32
  17. 17Giá cả, thương lượng0/32
  18. 18Khách phàn nàn0/32
  19. 19Quán dụng ngữ 10/32
  20. 20Phó từ N1 20/32
  21. 21Động từ thuần Nhật 20/32
  22. 22Từ tượng thanh N1 10/32
  23. 23Golden Week trực văn phòng0/32
  24. 24Đón đoàn ở sân bay0/32
  25. 25Từ gần nghĩa 20/32
  26. 26Mùa mưa và thời tiết0/32
  27. 27Thiên tai, ứng phó0/32
  28. 28Bản tin kinh tế 10/32
  29. 29Bản tin kinh tế 20/32
  30. 30Viết đề xuất tour0/32
  31. 31Quán dụng ngữ 20/32
  32. 32Tính từ khó 10/32
  33. 33Phó từ N1 · 30/32
  34. 34Từ ngoại lai · tour và dịch vụ0/32
  35. 35Động từ thuần Nhật 30/32
  36. 36Cách dùng từ 10/32
  37. 37Linh thi N20/32
  38. 38Đoàn khách học tập0/32
  39. 39Nắng nóng, sức khoẻ0/32
  40. 40Y tế · 10/32
  41. 41Y tế · 20/32
  42. 42Học thuật, trường đại học0/32
  43. 43Thành ngữ bốn chữ · 20/32
  44. 44Quán dụng ngữ · 30/32
  45. 45Phó từ N1 · 40/32
  46. 46Từ tượng thanh N1 · 20/32
  47. 47Động từ thuần Nhật · 40/32
  48. 48Từ gần nghĩa · 30/32
  49. 49Lễ hội mùa hè0/32
  50. 50Du lịch an toàn0/32
  51. 51Chuẩn bị công tác0/32
  52. 52Đối tác0/32
  53. 53Di sản, cố đô0/32
  54. 54Lịch sử · 10/32
  55. 55Tôn giáo, tín ngưỡng0/32
  56. 56Hương vị0/32
  57. 57Về nhà ở Huế0/32
  58. 58Tính từ khó · 20/32
  59. 59Từ ngoại lai · tiếp thị0/32
  60. 60Thành ngữ bốn chữ · 30/32
  61. 61Tục ngữ · 10/32
  62. 62Cách dùng từ · 20/32
  63. 63Chính trị · 10/32
  64. 64Chính trị · 20/32
  65. 65Luật pháp · 10/32
  66. 66Luật pháp · 20/32
  67. 67Xã hội · 10/32
  68. 68Xã hội · 20/32
  69. 69Môi trường · 10/32
  70. 70Môi trường · 20/32
  71. 71Phó từ N1 · 50/32
  72. 72Động từ ghép N1 · 10/32
  73. 73Quán dụng ngữ · 40/32
  74. 74Từ gần nghĩa · 40/32
  75. 75Thuyết trình đề xuất0/32
  76. 76Khoa học · 10/32
  77. 77Khoa học · 20/32
  78. 78Công nghệ0/32
  79. 79Trí tuệ nhân tạo0/32
  80. 80Báo chí, truyền thông0/32
  81. 81Văn học, phê bình0/32
  82. 82Nghệ thuật truyền thống0/32
  83. 83Triết học, tư tưởng0/32
  84. 84Tâm lý học0/32
  85. 85Sự cố và xử lý khủng hoảng0/32
  86. 86Thành ngữ bốn chữ · 40/32
  87. 87Thực phẩm, nông nghiệp0/32
  88. 88Từ trừu tượng · 10/32
  89. 89Từ trừu tượng · 20/32
  90. 90Từ trừu tượng · 30/32
  91. 91Đọc xã luận0/32
  92. 92Chữ Hán dễ nhầm với tiếng Việt0/32
  93. 93Từ đồng âm · chọn chữ đúng0/32
  94. 94Từ gần nghĩa · 50/32
  95. 95Cách dùng từ · 30/32
  96. 96Cách dùng từ · 40/32
  97. 97Phó từ N1 · 60/32
  98. 98Tính từ khó · 30/32
  99. 99Động từ thuần Nhật · 50/32
  100. 100Động từ văn viết0/32
  101. 101Ngày thi N10/32
  102. 102Tiệc cuối năm0/32
  103. 103Năm mới ở Nhật0/32
  104. 104Mùa đông0/32
  105. 105Thư trang trọng · lời mở, lời kết0/32
  106. 106Kính ngữ trong văn thư0/32
  107. 107Quán dụng ngữ · 50/32
  108. 108Tục ngữ · 20/32
  109. 109Thành ngữ bốn chữ · 50/32
  110. 110Từ ngoại lai · xã hội số0/32
  111. 111Tiền của mình0/32
  112. 112Tính từ khó · 40/32
  113. 113Thư báo kết quả0/32
  114. 114Đánh giá nhân sự0/32
  115. 115Dẫn đoàn lần đầu0/32
  116. 116Văn hoá Nhật truyền thống0/32
  117. 117Kiến trúc cố đô0/32
  118. 118Thời gian, quá khứ0/32
  119. 119Nói vòng, ý ngầm0/32
  120. 120Văn chương cổ0/32
  121. 121Khen chê0/32
  122. 122Phó từ N1 · 70/32
  123. 123Động từ ghép N1 · 20/32
  124. 124Nhìn lại một năm0/32
  125. 125Người mới năm sau0/32

Cách học

Trong bộ Lễ vào công ty

開式かいしきkhai mạc buổi lễ
閉式へいしきbế mạc buổi lễ
挙行きょこうcử hành (buổi lễ)
執とり行おこなうcử hành (nghi lễ)
Tiến độ "đã nhớ" chỉ lưu trên trình duyệt này. để giữ tiến độ trên mọi máy.