← Flashcard N2

N2 · Khoá học

Ngữ pháp N2

Đã nhớ 0 / 826

Chọn bộ

  1. 01Phần 10/25
  2. 02Phần 20/25
  3. 03Phần 30/26
  4. 04Phần 40/27
  5. 05Phần 50/25
  6. 06Phần 60/30
  7. 07Phần 70/21

Cách học

Trong bộ Phần 1

~に際さいして · ~に際さいしnhân dịp, khi (làm một việc trang trọng, thường là một lần).
~にあたって · ~にあたりkhi bước vào, trước khi bắt đầu (một việc lớn, cần chuẩn bị).
~をきっかけに · ~を契機けいきにnhân…, nhờ… mà bắt đầu (một thay đổi). をけいきに cứng hơn, hay gặp trong văn viết.
~上うえでsau khi… rồi mới (việc trước là điều kiện cho việc sau); V(từ điển) + うえで: khi làm… thì.
Tiến độ "đã nhớ" chỉ lưu trên trình duyệt này. để giữ tiến độ trên mọi máy.