Ngữ pháp N2 · 56 tập · miễn phí
Ngữ pháp N2: Năm cuối ở Tokyo, tiếng Nhật của người đi làm
56 tập theo Hine từ buổi học đầu lớp thượng cấp tới lễ tốt nghiệp. Mẫu nào cũng nằm trong một chuyện thật của mùa tìm việc.
Tặng kèm PDF · 46 trang + 6 file nữaKhông cần đăng nhập · Tiến độ lưu trên trình duyệt này · Chữ Hán đều có phiên âm
Máy đảo câu
Nhờ du học mà tôi bắt đầu quan tâm tới nghề du lịch.
留学を
Tìm hiểu kỹ rồi tôi mới chọn công ty để nộp đơn.
よく
Trượt một lần đâu có nghĩa là mình bỏ cuộc.
一回落ちたからといって、
Khoá này khác ở đâu
Không học thuộc bảng mẫu câu
Mỗi tập là một ngày của Hine trong mùa tìm việc: hội thảo, hồ sơ, thư từ chối, phỏng vấn. Mẫu câu hiện ra đúng lúc người ta thật sự cần nó.
N2 nhiều mẫu gần nghĩa. Cuối mỗi chặng có một bài đặt chúng cạnh nhau và làm câu theo dạng đề.
So từng mẫu với cách nói tiếng Việt, chỉ đúng chỗ người Việt hay nhầm.
Gặp nhân vật
Năm người bạn sẽ theo suốt khoá
Hine ヒネ
cô gái Huế, năm cuối ở trường Sakura, làm thêm ở ひまわり. "Năm nay mình tìm việc ngành du lịch."
Tanaka たなか
đàn anh, nhân viên năm hai ở công ty du lịch. "Có kết quả là báo anh ngay nhé."
Sato さとう
đồng nghiệp ở ひまわり, cũng đang tìm việc. "Chị ơi, mình đi hội thảo cùng nhau nhé."
Linh リン
đàn em người Việt, năm thứ hai ở Tokyo. "Em đọc giúp chị phiếu ứng tuyển nhé."
ワン
bạn cùng lớp thượng cấp, muốn làm game. "Câu "tuỳ theo" này khó quá."
Lộ trình
63 bài, 6 chặng theo mùa tìm việc
Mỗi chặng kết bằng một bài phân biệt mẫu gần nghĩa và một bài ôn. Học theo thứ tự: truyện nối từ tháng Tư năm cuối tới tháng Ba năm sau.
Chặng 1
Tháng Tư – Năm
Năm cuối ở Tokyo
- 1Buổi học đầu lớp thượng cấp · ~に際して · ~にあたって · ~をきっかけに✓ đã học
- 2Kế hoạch năm cuối · ~上で · ~
次第 · ~ ✓ đã học次第で - 3Hội thảo tuyển dụng chung · ~をめぐって · ~に
応じて · ~を ✓ đã học問わず - 4Đọc tin tuyển dụng · ~にかかわらず · ~はともかく · ~を
除いて ✓ đã học - 5Viết hồ sơ ứng tuyển · ~に
基づいて · ~に ✓ đã học沿って · ~にわたって - 6Đứng ở phía công ty mà nghĩ · ~からいうと · ~からすると · ~にしてみれば✓ đã học
- 7Lá thư từ chối đầu tiên · ~ものの · ~とはいう
ものの · ~からといって ✓ đã học - 8Linh năm thứ hai · ~だけに · ~だけあって · ~だけの
ことはある · ~だけましだ ✓ đã học - 9Phân biệt 1 · Theo, tuỳ, xét về · に
応じて · ✓ đã họcによって · 次第で - Ôn 1 · Hồ sơ đầu tiên · Ôn chặng 1✓ đã học
Chặng 2
Tháng Năm – Sáu
Mùa phỏng vấn
- 10Lo quá hoá hỏng · ~あまり · ~ばかりに · ~
ことだし ✓ đã học - 11Đã nhận lời thì phải làm · ~以上
(は) · ~ ✓ đã học上は · ~からこそ - 12Phỏng vấn nhóm · ~てこそ · ~ない
ことには · ~ないかぎり · ~よう ✓ đã họcでは - 13Lỡ mà nói sai thì · ~ものなら · ~よう
ものなら · ~ば~で / ~たら~たで ✓ đã học - 14Dù thế nào đi nữa · ~にしても / ~にしろ / ~にせよ · ~にしても~にしても · ~た
ところで ✓ đã học - 15Chẳng những không nghỉ · ~どころか · ~どころ
ではない · ~にもかかわらず ✓ đã học - 16Có thể xảy ra chuyện không hay · ~おそれがある · ~かねない · ~かねる✓ đã học
- 17Đành phải thôi · ~ざるを
得ない · ~ほかない · ~までだ ✓ đã học - 18Nghĩ theo cách khác · ~ようによっては · ~ならともかく · ~から
見ると ✓ đã học - 19Phân biệt 2 · Vì, tại, đã… thì · あまり ·
ばかりに · せいで · 以上は · ✓ đã họcからには · ものなら - Ôn 2 · Ghi chép sau phỏng vấn · Ôn chặng 2✓ đã học
Chặng 3
Tháng Bảy – Tám
Thực tập mùa hè
- 20Ngày đầu ở phòng khách đoàn · ~に
先立って · ~に ✓ đã học伴って · ~につき - 21Đọc bản kế hoạch tour · ~のもとで · ~
抜きで · ~にかけては ✓ đã học - 22Văn bản ở công ty · ~ねばならない · ~ぬ · ~とされる · ~てはならない✓ đã học
- 23Khách đang tăng dần · ~つつある · ~つつ / ~つつも · ~かと
思うと ✓ đã học - 24Vừa tới nơi đã · ~か~ないかのうちに · ~てからという
もの · ~きり · ~た 拍子に ✓ đã học - 25Sau một hồi bàn bạc · ~末に · ~あげく · ~
ところを ✓ đã học - 26Vị khách khó tính · ~っこない · ~
ものか · ~ ✓ đã họcではあるまいし - 27Báo cáo cuối kỳ thực tập · ~に
過ぎない · ~にほかならない · ~という ✓ đã họcものだ - 28Phân biệt 3 · Vừa… thì, sau khi · たとたん ·
かないかのうちに · かと 思うと · ✓ đã học次第 · 末に · あげく - Ôn 3 · Báo cáo thực tập · Ôn chặng 3✓ đã học
Chặng 4
Tháng Chín – Mười
Vòng phỏng vấn cuối
- 29Thư mời phỏng vấn · ~に
応えて · ~に ✓ đã học向けて · ~に 限って - 30Chừng nào còn ở đây · ~限り
(は) · ~に ✓ đã học限り · ~限りでは - 31Nói ý kiến cho mềm · ~のではないだろうか · ~ない
ものか · ~ ✓ đã họcものではない - 32Không hẳn là vậy · ~という
ものではない · ~ない ✓ đã họcこともない · ~ ことは~が - 33Mong biết bao · ~てならない · ~
ことか · ~ ✓ đã họcことに - 34Nghe cũng có lý · ~ものがある · ~に
越した ✓ đã họcことはない · ~までもない - 35Vòng cuối · ~得る / ~
得ない · ~がたい · ~に ✓ đã học相違ない - 36Cứ như thể là · ~かのようだ · ~げ · ~まみれ✓ đã học
- 37Không thể ngồi yên · ~てはいられない · ~まい · ~
通す ✓ đã học - 38Phân biệt 4 · Nói ý kiến, khó mà · ~づらい ·
がたい · ✓ đã họcにくい · ものではない · べきではない - Ôn 4 · Bài viết trước vòng cuối · Ôn chặng 4✓ đã học
Chặng 5
Tháng Mười Một – Mười Hai
Thi N2
- 39Không chỉ ôn ngữ pháp · ~のみならず · ~はもとより · ~も~なら~も✓ đã học
- 40Nào là, nào là · ~やら~やら · ~にしろ~にしろ · ~というか~というか✓ đã học
- 41Ngay cả chữ quen · ~すら · ~でさえ · ~に
至るまで ✓ đã học - 42Lo đến mức · ~ほどだ · ~てしょうがない · ~てまで✓ đã học
- 43Đề năm nay ra sao · ~とみられる · ~に
反して · ~かというと ✓ đã học - 44Đi thử đường tới điểm thi · ~がてら · ~をかねて · ~
ことなく ✓ đã học - 45Đêm trước ngày thi · ~といっても · ~とは · ~
ことだから ✓ đã học - 46Sáng ngày thi · ~よう
ではないか · ~ ✓ đã họcことだろう · ~ない ではいられない - 47Phân biệt 5 · Không chỉ… mà còn · のみならず ·
ばかりか · ✓ đã họcうえに · はもとより · すら · さえ - Ôn 5 · Tin nhắn sau giờ thi · Ôn chặng 5✓ đã học
Chặng 6
Tháng Một – Ba
Tốt nghiệp
- 48Từ nối 1 · do đó, có điều · したがって ·
ただし · ✓ đã họcなお · もっとも · しかも · そのうえ - 49Từ nối 2 · tức là, ngược lại · すなわち ·
むしろ · ✓ đã họcかえって · それにしても · いずれにしても · とはいえ - 50Thư cảm ơn cô giáo · ~につけ · ~ては · ~といえば / ~といったら✓ đã học
- 51Báo nghỉ ở ひまわり · ~きる / ~きれない · ~ぬく · ~かいがある✓ đã học
- 52Bài báo cáo tốt nghiệp · ~からして · ~
上 · ~に ✓ đã học関わる - 53Lễ tốt nghiệp · ~もかまわず · ~はさて
おき · ~なりに ✓ đã học - 54Mai là người đi làm · ~だの~だの · ~ったら · ~でしかない✓ đã học
- 55Nhớ lại bốn năm · ~たものだ · ~たい
ものだ · ~ずじまい ✓ đã học - 56Phân biệt 6 · Văn viết và văn nói · にほかならない ·
に 過ぎない · ✓ đã họcものか · っこない · ことなく · ずに - Ôn 6 · Lá thư gửi Hine của một năm trước · Ôn chặng 6✓ đã học
- Kiểm tra cuối khoá · 40 câu · 3 dạng đề N2✓ đã học



Quà tặng kèm khoá · 7 file PDF
Sổ tay bài tập Ngữ pháp N2 · chặng 1
Làm bài cùng Hine ở năm thứ tư tại Nhật, chặng 1 · Tháng Tư – Năm · Năm cuối ở Tokyo. 9 tập, mỗi tập một cảnh có chuyện: từ vựng, ngữ pháp có so với tiếng Việt, rồi luyện viết. Đáp án ở cuối sổ.
- Tập 1–3Buổi học đầu lớp thượng cấp · Kế hoạch năm cuối · Hội thảo tuyển dụng chung3 tập
- Tập 4–6Đọc tin tuyển dụng · Viết hồ sơ ứng tuyển · Đứng ở phía công ty mà nghĩ3 tập
- Tập 7–8Lá thư từ chối đầu tiên · Linh năm thứ hai2 tập
- Tập 9Phân biệt · Theo, tuỳ, xét về1 tập
- Cuối chặngBài ôn1 bài ôn
Tặng thêm





Tổng hợp ngữ pháp N213 trangTải PDF
Học xong khoá
Bạn làm được những việc này
- Nói được dịp trang trọng, lúc bước vào một việc lớn và điểm bắt đầu của một thay đổi.
- Đọc được điều kiện trong tin tuyển dụng: bất kể, ngoại trừ, tuỳ theo.
- Viết đoạn tự giới thiệu trong hồ sơ bằng văn trang trọng.
- Phân biệt các mẫu gần nghĩa hay ra trong đề N2.
Hỏi đáp
Khoá này có đủ để thi N2 không?
Khoá dạy các mẫu ngữ pháp N2 thường gặp, đối chiếu mục lục các sách luyện thi phổ biến. JLPT không công bố danh sách mẫu chính thức, nên bạn nên luyện thêm đề thật.
Vì sao có bài "Phân biệt"?
Phần ngữ pháp của đề N2 hay cho hai lựa chọn trông đều đúng. Bài phân biệt đặt các mẫu gần nghĩa cạnh nhau để bạn thấy chỗ khác.
Học theo thứ tự nào?
Học theo thứ tự bài. Mỗi chặng mở đầu một khối của lịch N2, sau đó tới Từ vựng N2, Kanji N2 chặng tương ứng.
Tập 1

