← Flashcard N3

N3 · Khoá học

Ngữ pháp N3

Đã nhớ 0 / 797

Chọn bộ

  1. 01Phần 10/27
  2. 02Phần 20/27
  3. 03Phần 30/27
  4. 04Phần 40/25
  5. 05Phần 50/27
  6. 06Phần 60/18

Cách học

Trong bộ Phần 1

N について / N についての Nvề…, nói về…
N に対たいして / N に対たいする Nđối với…, với… (hành động, thái độ, cảm xúc hướng vào ai, cái gì). Nghĩa thứ hai: trái lại, ngược với… (đặt hai bên cạnh nhau). Đứng trước danh từ thì thành にたいする.
N にとってđối với…, xét từ phía người đó. Sau にとって là lời đánh giá: quan trọng, khó, dễ, vui, cần, là quê hương thứ hai…
N として / N としての Nvới tư cách là…, với vai trò là… (mình đứng ở vai nào khi làm việc gì). Đứng trước danh từ thì thành としての.
Tiến độ "đã nhớ" chỉ lưu trên trình duyệt này. để giữ tiến độ trên mọi máy.