Ngữ pháp N3 · 50 tập · miễn phí
Ngữ pháp N3: Năm thứ ba ở Tokyo, từ nói được đến nói cho khéo
50 tập theo Hine từ buổi học đầu lớp trung cấp tới kỳ thi N3 và kế hoạch năm thứ tư. Mẫu dễ nhầm đặt cạnh nhau, có câu sai để bạn khỏi nhầm.
Tặng kèm PDF · 254 trang + 1 file nữaKhông cần đăng nhập · Tiến độ lưu trên trình duyệt này · Chữ Hán đều có phiên âm
Máy đảo câu
Em có câu hỏi về học bổng ạ.
奨学金について、
Với tư cách đàn chị, gì chị cũng chỉ cho em nhé.
先輩として、
Càng luyện tập càng giỏi.
練習すればするほど、
Ở N4, cái đuôi động từ nói làm được, định làm, bị làm. Ở N3, nhiều mẫu là một cụm gắn sau danh từ hay cả câu: について, にとって, として, ことにしている. Tiếng Việt đặt "về", "với", "với tư cách" ở trước; tiếng Nhật đặt chúng ở sau.
Khoá này khác ở đâu
Không học thuộc bảng mẫu câu
Mẫu câu nằm trong một cảnh có chuyện: Hine nhận thư báo học bổng, kèm cô đàn em mới sang, đi thực tập ở công ty du lịch, ngồi phòng thi tháng Mười Hai. Bạn nhớ câu vì nhớ cảnh.
おかげで / せいで, わけだ / はずだ, ことにしている / ことになっている… học cùng tập hoặc tập liền kề, có bài chia giỏ để bạn tự phân biệt.
Hine nói nhầm trước, bạn thấy câu sai bị gạch đỏ, rồi mới học câu đúng. Mỗi mẫu so với cách nói tiếng Việt.
Gặp nhân vật
Bốn người bạn sẽ theo suốt khoá
Hine ヒネ
Năm thứ ba ở Tokyo, lớp trung cấp, ôn thi N3.
Linh リン
Đàn em mới sang từ Đà Nẵng, Hine kèm việc ở ひまわり.
Tanaka たなか
Đàn anh đã đi làm ở công ty du lịch, vẫn hay nhắn cho Hine.
Sato さとう
Đồng nghiệp ở ひまわり.
Lộ trình
Sáu chặng, một năm
Mỗi chặng là một mùa trong năm thứ ba của Hine. Học theo thứ tự: tập sau dùng mẫu của tập trước, mẫu dễ nhầm nằm ở cùng tập hoặc tập liền kề.
Chặng 1
Tháng Tư
Năm thứ ba
- 1Thư báo học bổng · ~について · ~に対して · ~にとって✓ đã học
- 2Người mới tên Linh · ~として · N
らしい · ~っぽい ✓ đã học - 3Cái gọi là ほうれんそう · ~というのは / ~とは · ~という
ことだ · ~というより ✓ đã học - 4Đúng như anh nói · ~のような / ~のように · ~
みたいな · ~とおりに / ~どおりに ✓ đã học - 5Lệ của mình, lệ của tiệm · ~ことにしている · ~
ことになっている · ~ようにしている ✓ đã học - 6Chỉ cần đọc lại · ~さえ · ~さえ~ば · ~こそ✓ đã học
- 7Càng làm càng quen · ~ば~ほど · ~ほど (đến mức) · ~くらい / ~ぐらい✓ đã học
- Ôn 1 · Thư gửi người mới✓ đã học
Chặng 2
Tháng Năm – Sáu
Mùa mưa
- 8Nhờ có anh · ~おかげで · ~せいで / ~せいか · ~によって✓ đã học
- 9Đáng lẽ phải mang ô · ~はずだった · ~べきだ / ~べき
ではない · ~ばいいのに / ~たらいいのに ✓ đã học - 10Thì ra là vậy · ~わけだ · ~わけ
ではない · ~わけがない ✓ đã học - 11Chắc chắn là Linh · ~に
違いない · ~ ✓ đã họcはずがない · ~とは 限らない - 12Suýt nữa thì quên · ~ようとする · ~ようとしない · ~
ところだった ✓ đã học - 13Không thể không đi · ~わけにはいかない · ~ないわけにはいかない · ~しかない✓ đã học
- 14Mưa suốt cả tuần · ~てばかりいる · ~がち · ~だらけ✓ đã học
- 15Hơi bị cảm · ~っぱなし · ~
気味 · ~に ✓ đã học決まっている - 16Bài tập ngày càng nhiều · ~ばかりだ / ~
一方だ · ~かける / ~かけの · ~ ✓ đã họcところに / ~ ところへ - Ôn 2 · Nhật ký mùa mưa✓ đã học
Chặng 3
Tháng Bảy – Tám
Hè thực tập
- 17Ngày đầu đi thực tập · tôn kính ngữ ~れる / ~られる ·
ご~になる · ✓ đã họcご~ください - 18Để tôi gửi ạ · お /
ご~する · ✓ đã họcお / ご~いたす · ~させて いただく - 19Phòng họp ở tầng ba ạ · ございます /
で ✓ đã họcございます · ~で いらっしゃる · こちら, ただいま, のちほど - 20Đọc bản quy định của công ty · thể
である · ~ず · ~ ✓ đã họcことはない - 21Tour được làm thế nào · bị động khách quan · ~によって (bởi) · ~を
中心に ✓ đã học - 22Khách đông nhất vào tháng mấy · ~をもとに
(して) · ~から~にかけて · ~と 言われている ✓ đã học - 23Được cho đi theo chị Kimura · ~させて
もらう / ~させて ✓ đã họcくれる · ~て もらいたい / ~て いただきたい · ~ていただけないでしょうか - 24Hai tuần đã qua · ~てはじめて · ~
以来 · ~ぶり ✓ đã học - Ôn 3 · Báo cáo thực tập✓ đã học
Chặng 4
Tháng Chín – Mười
Mùa thu
- 25Hội thảo việc làm · ~に関して / ~に関する · ~に
比べて · ~に ✓ đã học加えて - 26Quen qua bạn bè · ~において / ~における · ~を通じて / ~を通して · ~をはじめ
(として) ✓ đã học - 27Trời càng lạnh · ~につれて · ~にしたがって · ~とともに✓ đã học
- 28Ăn lúc còn nóng · ~うちに · ~
最中に · ~たとたん ✓ đã học(に) - 29Nối câu: vì thế, vậy mà · それで ·
そのため · その 結果 · ✓ đã họcところが · それなのに - 30Nối câu: tức là, ví dụ · つまり ·
たとえば · なぜなら · このように · 一方 · ✓ đã họcそれ に対して · さらに - 31Hai mặt của Tokyo · ~反面 · ~一方
(で) ✓ đã học - 32Dù có trượt · たとえ~ても · ~としても · ~にしては✓ đã học
- 33Vậy mà còn… · ~くせに · ~わりに · ~ながら
(も) ✓ đã học - 34Bài văn dự thi · ~ものだ · ~
ことだ (lời khuyên) · ~ように (cầu mong) ✓ đã học - Ôn 4 · Bài văn mùa thu✓ đã học
Chặng 5
Tháng Mười Một – Mười Hai
Thi N3
- 35Nghe đâu đề năm nay khó · ~との
ことだ · ~とか (nghe đâu) · ~って ✓ đã học - 36Lo quá không ngủ được · ~てたまらない · ~てしかたがない · ~
気が ✓ đã họcする - 37Không kìm được mà lo · ~ずにはいられない · ~ようがない · ~
ものだから / ~もん ✓ đã học - 38Giả sử thi trượt · ~としたら / ~とすれば · ~のなら · ~くらいなら✓ đã học
- 39Đã đăng ký thì phải đỗ · ~からには · ~てからでないと · ~によっては✓ đã học
- 40Không phải không làm được · ~ない
ことはない · ~ずに 済む · ~だけでなく / ~ばかりでなく ✓ đã học - 41Giả vờ bình tĩnh · ~ふりをする · ~ように
見える · ~かわりに ✓ đã học - 42Đêm trước ngày thi · ~っけ · ~かしら · ~
じゃない (chẳng phải… sao) ✓ đã học - 43Sáng ngày thi · ~ほど~はない · ~に
限る · ~なんて / ~など ✓ đã học - Ôn 5 · Tin nhắn trước ngày thi✓ đã học
Chặng 6
Tháng Một – Ba
Hướng tới năm thứ tư
- 44Kết quả N3 · ~はもちろん · ~も~ば~も · ~だけ (hết mức)✓ đã học
- 45Không chỉ mình Hine · ~に
限らず · ~ばかりか · ~うえ ✓ đã học(に) - 46Lần nào cũng vậy · ~たびに · ~ついでに · ~おきに / ~ごとに✓ đã học
- 47Thay mặt cả lớp · ~に
代わって · ~ ✓ đã học向き · ~ 向け - 48Làm mẹ lo · sai khiến cảm xúc · ~をこめて · ~て
もらえるとうれしい ✓ đã học - 49Từ việc nhỏ mà ra · ~ことから · ~という
ことになる · ~わけだから ✓ đã học - 50Kế hoạch năm thứ tư · ~たつもり · ~
つもりで · ~のだから ✓ đã học - Ôn 6 · Bài phát biểu giao lưu✓ đã học
- Kiểm tra cuối khoá✓ đã học



Quà tặng kèm khoá · 2 file PDF
Sổ tay bài tập Ngữ pháp N3
Làm bài cùng Hine ở năm thứ ba tại Nhật. Mỗi tập là một cảnh có chuyện: từ vựng, ngữ pháp có so với tiếng Việt, rồi luyện viết. Đáp án ở cuối sổ.
- Chặng 1Tháng Tư · Năm thứ batập 1–7 + ôn 1
- Chặng 2Tháng Năm – Sáu · Mùa mưatập 8–16 + ôn 2
- Chặng 3Tháng Bảy – Tám · Hè thực tậptập 17–24 + ôn 3
- Chặng 4Tháng Chín – Mười · Mùa thutập 25–34 + ôn 4
- Chặng 5Tháng Mười Một – Mười Hai · Thi N3tập 35–43 + ôn 5
- Chặng 6Tháng Một – Ba · Hướng tới năm thứ tưtập 44–50 + kiểm tra
Tặng thêm
Tổng hợp ngữ pháp N311 trangTải PDF
Học xong khoá
Bạn làm được những việc này
- Nói về đề tài, vai trò, cách nhìn của một người: について, にたいして, にとって, として
- Giải thích nghĩa một từ, tóm ý vừa nghe, so mức độ: というのは, ということだ, ほど, くらい
- Nói lý do, kết quả, phỏng đoán chắc chắn: おかげで, せいで, わけだ, にちがいない
- Dùng kính ngữ đầy đủ ở chỗ làm và nơi thực tập
- Đọc và viết đoạn văn thể である có từ nối mạch lạc
- Nhận ra mẫu N3 trong câu dài của đề thi
Hỏi đáp
Chưa vững N4 có học được không?
Được. Tập nào dùng lại mẫu N4 có ô "Nhắc lại" gập sẵn, bấm mở là đủ dùng. Nhưng nên học xong Ngữ pháp N4 trước.
Khoá này có đủ ngữ pháp thi N3 không?
JLPT không công bố danh sách mẫu chính thức. Khoá đối chiếu các danh sách N3 phổ biến của sách luyện thi; vài cách nói rút gọn (ちゃう, なきゃ) học ở Giao tiếp N3.
Truyện có nối với khoá N4 không?
Có, đây là năm thứ ba của Hine. Không học N4 vẫn theo được: mỗi tập tự kể đủ.
Một tuần nên học bao nhiêu tập?
Hai tới ba tập, mỗi tập khoảng 20 phút, xen bài ôn.
Tập 1

