← Flashcard N3

N3 · Khoá học

Từ vựng N3

Đã nhớ 0 / 2912

Chọn bộ

  1. 01Học bổng và giấy tờ0/30
  2. 02Lớp trung cấp0/30
  3. 03Thủ tục cho người mới sang0/30
  4. 04Tính cách0/30
  5. 05Người quanh mình0/30
  6. 06Công ty mới của Tanaka0/30
  7. 07Thuê nhà0/30
  8. 08Rác và quy tắc khu phố0/30
  9. 09Ngân hàng0/30
  10. 10Điện thoại và mạng0/30
  11. 11Phó từ 1 · mức độ0/30
  12. 12Từ tượng thanh 1 · cảm xúc0/30
  13. 13Từ ngoại lai 1 · trường lớp0/30
  14. 14Thời tiết và thiên tai0/30
  15. 15Đi khám bệnh0/30
  16. 16Cảm xúc khó tả0/30
  17. 17Việc ở quầy ひまわり0/30
  18. 18Kèm người mới0/30
  19. 19Lý do và ảnh hưởng0/30
  20. 20Động từ ghép 10/30
  21. 21Phó từ 2 · thời gian0/30
  22. 22Từ tượng thanh 2 · mưa và tiếng động0/30
  23. 23Vào bếp0/30
  24. 24Mua sắm0/30
  25. 25Từ Hán ghép 1 · 不 無 未 非0/30
  26. 26Từ ngoại lai 2 · chỗ làm0/30
  27. 27Đi thực tập0/30
  28. 28Email công việc0/30
  29. 29Khách du lịch0/30
  30. 30Đường xá0/30
  31. 31Môi trường0/30
  32. 32Thể thao0/30
  33. 33Động từ ghép 20/30
  34. 34Phó từ 3 · thái độ0/30
  35. 35Lễ hội mùa hè0/30
  36. 36Từ tượng thanh 3 · dáng điệu0/30
  37. 37Từ Hán ghép 2 · ~的 ~化 ~性 ~者 ~家0/30
  38. 38Từ ngoại lai 3 · du lịch0/30
  39. 39Hội thảo việc làm0/30
  40. 40Năng lực và nghề0/30
  41. 41Ý kiến và thảo luận0/30
  42. 42Báo và tin tức0/30
  43. 43Kinh tế quanh ta0/30
  44. 44Viết bài văn0/30
  45. 45Lễ hội trường lần hai0/30
  46. 46Đồ vật và hình dạng0/30
  47. 47Phó từ 4 · đi với phủ định0/30
  48. 48Từ tượng thanh 4 · cảm giác khi chạm0/30
  49. 49Từ Hán ghép 3 · Hán Việt dễ hiểu nhầm0/30
  50. 50Từ ngoại lai 4 · máy tính và ứng dụng0/30
  51. 51Mục tiêu và nỗ lực0/30
  52. 52Ngày và trình tự0/30
  53. 53Con số và tỉ lệ0/30
  54. 54Điểm số và kỳ thi0/30
  55. 55Sự cố0/30
  56. 56Luật và trách nhiệm0/30
  57. 57Động từ hay gặp trong đề0/30
  58. 58Tính từ hay gặp trong đề0/30
  59. 59Từ tượng thanh 5 · cười, khóc, nói0/30
  60. 60Từ ngoại lai 5 · khác nghĩa tiếng Anh0/30
  61. 61Từ trang trọng ở công ty0/30
  62. 62Cụm từ cố định 10/30
  63. 63Năm mới ở Nhật0/30
  64. 64Con đường sau này0/30
  65. 65Phát biểu trước đám đông0/30
  66. 66Cảm ơn và xin lỗi trang trọng0/30
  67. 67Văn hoá Việt Nam, văn hoá Nhật0/30
  68. 68Mùa đông0/30
  69. 69Động từ ghép 30/30
  70. 70Phó từ 5 · đoán và kết luận0/30
  71. 71Từ trừu tượng 10/30
  72. 72Từ trừu tượng 20/30
  73. 73Từ tượng thanh 6 · hay ra đề0/30
  74. 74Từ ngoại lai 6 · sống khoẻ0/30
  75. 75Mùa chia tay, mùa đón người mới0/30

Cách học

Trong bộ Học bổng và giấy tờ

奨学金しょうがくきんhọc bổng
給付きゅうふcấp không (học bổng không phải trả)
貸与たいよcho vay (học bổng phải trả lại)
返済へんさいtrả lại (tiền vay)
Tiến độ "đã nhớ" chỉ lưu trên trình duyệt này. để giữ tiến độ trên mọi máy.