← Flashcard N4

N4 · Khoá học

Ngữ pháp N4

Đã nhớ 0 / 552

Chọn bộ

  1. 01Phần 10/25
  2. 02Phần 20/27
  3. 03Phần 30/27
  4. 04Phần 40/27

Cách học

Trong bộ Phần 1

Thể khả năng nhóm 1: う → え + るlàm được… (có khả năng, có điều kiện để làm).
Nhóm 2: ~られる · nhóm 3: できる, こられるlàm được… (nhóm 2, nhóm 3).
N が みえます / N が きこえますnhìn thấy / nghe thấy (cảnh, tiếng tự lọt vào mắt, vào tai, không cần cố).
Thể ý chí: いこう · たべよう(cùng) … thôi, … nào
Tiến độ "đã nhớ" chỉ lưu trên trình duyệt này. để giữ tiến độ trên mọi máy.