N4 · Khoá học
Ngữ pháp N4
Đã nhớ 0 / 552
Thẻ câu:
Chọn bộ
- 01Phần 10/30
- 02Phần 20/31
- 03Phần 30/26
- 04Phần 40/28
- 05Phần 50/26
- 06Phần 60/36
- 07Phần 70/26
- 08Phần 80/25
- 09Phần 90/34
- 10Phần 100/30
- 11Phần 110/35
- 12Phần 120/30
- 13Phần 130/33
- 14Phần 140/31
- 15Phần 150/25
Cách học
Trong bộ Phần 1
Thể khả năng nhóm 1: う → え + る làm được… (có khả năng, có điều kiện để làm).
Nhóm 2: ~られる · nhóm 3: できる, こられる làm được… (nhóm 2, nhóm 3).
N が みえます / N が きこえます nhìn thấy / nghe thấy (cảnh, tiếng tự lọt vào mắt, vào tai, không cần cố).
Thể ý chí: いこう · たべよう (cùng) … thôi, … nào
Tiến độ "đã nhớ" chỉ lưu trên trình duyệt này. để giữ tiến độ trên mọi máy.Tiến độ đang lưu vào tài khoản của bạn.