Ngữ pháp N4 · 34 tập · miễn phí
Ngữ pháp N4: Một năm ở Tokyo, từ đọc được đến nói được
34 tập theo Hine từ buổi học đầu năm hai tới ngày tiễn Tanaka tốt nghiệp. Mỗi tập tối đa ba mẫu, có câu sai để bạn khỏi nhầm.
Tặng kèm PDF · 181 trang + 1 file nữaKhông cần đăng nhập · Tiến độ lưu trên trình duyệt này · Chữ Hán đều có phiên âm
Máy đảo câu
Tôi đọc được một chút báo tiếng Nhật.
日本語の
Tôi định thi N4 vào tháng Mười Hai.
12月に
Tôi lỡ quên ví mất rồi.
財布を
Mai có thể mưa.
明日は
Ở N5, đuôi động từ nói "có" hay "không". Ở N4, cũng cái đuôi đó nói thêm: làm được, định làm, lỡ làm, bị làm. Câu tiếng Việt thêm chữ đằng trước; câu Nhật đổi chữ đằng sau.
Khoá này khác ở đâu
Không học thuộc bảng mẫu câu
Mẫu câu xuất hiện trong một cảnh có chuyện: Tanaka mặc vest đi phỏng vấn, ワン quên ví, cả tiệm nếm mì lạnh mùa hè. Bạn nhớ câu vì nhớ cảnh.
Tiếng Việt thêm "được", "định", "lỡ" ở trước; tiếng Nhật đổi đuôi động từ. Mỗi mẫu có máy đảo câu cho thấy chữ nào khớp chữ nào.
Hine nói nhầm trước, bạn thấy câu sai bị gạch đỏ, rồi mới học câu đúng.
Gặp nhân vật
Bốn người bạn sẽ theo suốt khoá
Hine ヒネ
Năm thứ hai ở Tokyo, ôn thi N4.
Tanaka たなか
Năm tư, đàn anh ở ひまわり, đang đi tìm việc.
ワン
Bạn cùng lớp, người mới ở quầy ひまわり.
Sato さとう
Đồng nghiệp ở ひまわり.
Lộ trình
Sáu chặng, một năm
Mỗi chặng là một mùa trong năm thứ hai của Hine. Học theo thứ tự: tập sau dùng mẫu của tập trước.
Chặng 1
Tháng Tư
Năm thứ hai
- 1Giờ thì đọc được rồi · thể khả năng ·
みえる / ✓ đã họcきこえる - 2Năm nay mình định… · thể ý chí · ~ようと
おもって ✓ đã họcいます · ~ つもりです - 3Cuốn sổ Tanaka để lại · câu đứng trước danh từ · ~とき✓ đã học
- 4Lỡ tay rồi · ~て
しまう · ~て ✓ đã họcみる - 5Bày sẵn hết rồi · tự động từ / tha động từ · ~て
あります ✓ đã học - Ôn 1 · Sổ tay cho người mới · ôn tập 1–5 · ~よていです✓ đã học
Chặng 2
Tháng Năm – Sáu
Mùa mưa
- 6Có chuyện gì vậy? · ~んです · ~んですか · ~んですが✓ đã học
- 7Vì trời mưa nên… · ~ので · ~し · ~ながら✓ đã học
- 8Mai có thể mưa · ~でしょう · ~かもしれません · ~
はずです ✓ đã học - 9Trông ngon quá · ~そう (trông có vẻ) · ~すぎる · ~やすい / ~にくい✓ đã học
- 10Nghe nói là… · ~そうです (nghe nói) · ~らしい · ~ようです✓ đã học
- Ôn 2 · Tin nhắn mùa mưa · ôn tập 6–10 · ~だろう · ~
みたい · ~に ✓ đã họcよると
Chặng 3
Tháng Bảy – Tám
Hè về Huế
- 11Tới nơi thì nhắn nhé · ~たら · ~たら
どうですか ✓ đã học - 12Bấm nút này là… · ~と · ~ば ·
どう ✓ đã họcすれば いいですか - 13Nếu đi Huế thì… · ~なら · ~ば
よかった ✓ đã học - 14Dù nóng vẫn đi · ~ても /
なんかい~ても · ~のに ✓ đã học - 15Biển とまれ · thể mệnh lệnh / thể cấm ~な · ~なさい · ~と
いう ✓ đã học - Ôn 3 · Nếu em sang Tokyo · ôn tập 11–15 · bốn chữ "nếu"✓ đã học
Chặng 4
Tháng Chín – Mười
Mùa thu
- 16Bánh lọc, bánh nậm · あげる ·
もらう · ✓ đã họcくれる - 17Gói bánh không cần khuôn · ~ないで / ~ずに · ~のに (dùng để) · ~て
おく ✓ đã học - 18Ai đã giúp mình · ~て
あげる · ~て ✓ đã họcもらう · ~て くれる - 19Nhờ cho khéo · ~て
もらえませんか · ~て ✓ đã họcいただけませんか · いただく / くださる - 20Để kịp kỳ thi · ~ために · ~ように · ~ほうが
いい ✓ đã học - 21Đã đọc được rồi · ~ように
なる · ~ように ✓ đã họcする · ~とか - 22Thông báo ngày bão · ~て / ~くて / ~なくて (vì…) · ~
ため (do…) · ~ばあいは ✓ đã học - Ôn 4 · Nhật ký lễ hội trường · ôn tập 16–22 · hướng cho – nhận✓ đã học
Chặng 5
Tháng Mười Một – Mười Hai
Thi N4
- 23Bị giẫm chân · thể bị động · bị động chịu thiệt · ~が
する ✓ đã học - 24Chỉ còn ba tuần · ~ほど~ない · ~しか~ない / số +
も · ~ばかり ✓ đã học - 25Cho em nghỉ hôm đó nhé · thể sai khiến · ~させて
ください · ~させて ✓ đã họcいただけませんか - 26Bị bắt ăn rau · thể sai khiến bị động · ~たがる / ~がる · ~て
ほしい ✓ đã học - 27Không biết có kịp không · ~か · ~か
どうか · ~まま ✓ đã học - 28Đi sớm cho chắc · N
に ✓ đã họcする · ~ことに する / ~ことに なる · từ để hỏi + でも - 29Vừa tới nơi · ~ところ · ~た
ばかり · ~あいだ / ~あいだに ✓ đã học - Ôn 5 · Một ngày nhiều chuyện · ôn tập 23–29 · bị – bắt – bị bắt✓ đã học
Chặng 6
Tháng Một – Ba
Mùa tốt nghiệp
- 30Cô đã xem chưa ạ · tôn kính ngữ ·
お~に ✓ đã họcなる · お~ください - 31Em xin phép · khiêm nhường ngữ ·
お~します · ~ ✓ đã họcことが ある - 32Từ giờ về sau · ~て
いく / ~て ✓ đã họcくる · ~はじめる / ~だす · ~つづける / ~おわる - 33Cách pha cà phê của Tanaka · ~かた · ~のが / ~のを · ~さ✓ đã học
- 34Nhắn giùm mình nhé · ~と
いって ✓ đã họcいました · ~ように いって ください · ~て くれて ありがとう - Kiểm tra cuối khoá · 30 câu · cả 34 tập✓ đã học



Quà tặng kèm khoá · 2 file PDF
Sổ tay bài tập Ngữ pháp N4
Làm bài cùng Hine ở năm thứ hai tại Nhật. Mỗi tập là một cảnh có chuyện: từ vựng, ngữ pháp có so với tiếng Việt, rồi luyện viết. Đáp án ở cuối sổ.
- Chặng 1Tháng Tư · Năm thứ haitập 1–5 + ôn 1
- Chặng 2Tháng Năm – Sáu · Mùa mưatập 6–10 + ôn 2
- Chặng 3Tháng Bảy – Tám · Hè về Huếtập 11–15 + ôn 3
- Chặng 4Tháng Chín – Mười · Mùa thutập 16–22 + ôn 4
- Chặng 5Tháng Mười Một – Mười Hai · Thi N4tập 23–29 + ôn 5
- Chặng 6Tháng Một – Ba · Mùa tốt nghiệptập 30–34 + kiểm tra
Tặng thêm
Tổng hợp ngữ pháp N48 trangTải PDF
Học xong khoá
Bạn làm được những việc này
- Nói việc mình làm được, không làm được bằng thể khả năng
- Nói dự định, việc lỡ làm, việc làm thử, việc đã chuẩn bị sẵn
- Đoán với ba mức chắc chắn và kể lại tin nghe được
- Đặt điều kiện với ~たら / ~と / ~ば / ~なら
- Cho, nhận, nhờ, cảm ơn đúng mức
- Hiểu câu bị động, sai khiến và kính ngữ nhập môn
Hỏi đáp
Chưa vững N5 có học được không?
Được. Tập nào cần kiến thức N5 có ô "Cần nhớ" gập sẵn, bấm mở là đủ dùng. Nhưng nên học xong Ngữ pháp N5 trước.
Khoá này có đủ ngữ pháp thi N4 không?
Có: mọi mẫu N4 đều có tập dạy. Vài cụm câu (~て よかった, ~と いいですね) học ở Giao tiếp N4.
Truyện có nối với khoá N5 không?
Có, đây là năm thứ hai của Hine. Không đọc N5 vẫn theo được: mỗi tập tự kể đủ.
Một tuần nên học bao nhiêu tập?
Hai tới ba tập, mỗi tập 20 phút, xen bài ôn.
Tập 1

