← Flashcard N5

N5 · Khoá học

Từ vựng N5

Đã nhớ 0 / 1047

Chọn bộ

  1. 01Chào hỏi mỗi ngày0/22
  2. 02Tôi là ai0/30
  3. 03Số đếm0/20
  4. 04Đếm đồ vật0/25
  5. 05Gia đình0/27
  6. 06Vâng, không, xin mời0/13
  7. 07Mấy giờ rồi0/26
  8. 08Thứ và tháng0/25
  9. 09Ngày mấy0/28
  10. 10Hôm qua, hôm nay, ngày mai0/29
  11. 11Bốn mùa, thời tiết0/25
  12. 12Căn phòng 2020/28
  13. 13Quanh khu trọ0/17
  14. 14Bếp nhỏ0/24
  15. 15Một ngày bình thường0/28
  16. 16Quần áo0/27
  17. 17Màu sắc0/19
  18. 18Ở konbini ひまわり0/27
  19. 19Rau, thịt, cá, trái cây0/21
  20. 20Ở quán ăn0/21
  21. 21Đi mua sắm0/23
  22. 22Ở trường Sakura0/27
  23. 23Giờ học tiếng Nhật0/14
  24. 24Nhà ga và xe cộ0/27
  25. 25Hỏi đường0/29
  26. 26Cuối tuần đi chơi0/27
  27. 27Cơ thể, sức khoẻ0/22
  28. 28Ra ngoài thiên nhiên0/23
  29. 29Tính từ đi cặp0/28
  30. 30Gói quà về Huế0/17
  31. 31Động từ đi cặp0/28
  32. 32Một ngày rắc rối0/18
  33. 33Từ nhỏ mà hay dùng0/29
  34. 34Từ để hỏi và từ chỉ0/18

Cách học

Trong bộ Chào hỏi mỗi ngày

おはようございますchào buổi sáng
こんにちはxin chào (ban ngày)
こんばんはchào buổi tối
おやすみなさいchúc ngủ ngon
Tiến độ "đã nhớ" chỉ lưu trên trình duyệt này. để giữ tiến độ trên mọi máy.