Bài 2· Hiragana· 10 phút

Hàng か

Thêm phụ âm k vào あいうえお là có ngay か き く け こ — công thức này lặp lại ở MỌI hàng còn lại của Hiragana. Học xong, bạn đọc được かお (khuôn mặt) và いけ (cái ao).

  • Đọc 5 chữ mới
  • Đọc 5 từ đầu tiên
  • Viết đúng thứ tự nét

Gặp chữ

Bấm vào một chữ để xem cách nhớ, nguồn gốc và lỗi hay gặp.

AIUEO
đã họcaiueo
か
3 néttừ chữ Hán 加U+304B
Cách nhớ
Một người vung đao chém, nét chấm bên phải là tiếng hô "ka!" bật ra.
Nguồn gốc
Viết thảo từ chữ Hán , giữ lại âm đọc.

Nghe và nhận

Vài câu ngắn, chấm ngay khi bạn chọn.

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 1 / 5

Từ đầu tiên

Ghép chữ vừa học thành từ đầu tiên.

かおkaomặt
きくkikunghe; hỏi
ここkokoở đây
いけikeao
あきakimùa thu

Viết

Xem thứ tự nét của từng chữ, tô theo nét mờ dần, rồi tự viết vào ô trống.

0 / 3 nét
Tốc độ:
0 / 4 nét
Tốc độ:
0 / 1 nét
Tốc độ:
0 / 3 nét
Tốc độ:
0 / 2 nét
Tốc độ:

Nét viết: KanjiVG © Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0.

Kiểm tra

Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 6

"ka" viết thế nào?

Giờ bạn đọc được

khuôn mặt

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

Bài sauHàng さ — さ し す せ そ