Bài 3· Hiragana· 10 phút

Hàng さ

さしすせそ trông đơn giản, chỉ có một chữ cần để ý: し — romaji viết "shi". Ghép す và し là đủ để nhận ra すし — đúng, chính là "sushi" bạn hay ăn.

  • Đọc し (romaji viết shi, đọc gần "xi")
  • Đọc từ có hàng さ

Gặp chữ

Bấm vào một chữ để xem cách nhớ, nguồn gốc và lỗi hay gặp.

AIUEO
đã họckakikukeko
さ
3 néttừ chữ Hán 左U+3055
Cách nhớ
Nét ngang trên như cánh tay trái (左) giơ lên, nét cong dưới mở sang phải.
Nguồn gốc
Viết thảo từ chữ Hán , giữ lại âm đọc.
Người Việt hay nhầm
Viết tay 3 nét, nét 2 và 3 thường tách (font in hay nối).
Nhắc trướcCách đọc しDạy chính ở: Phát âm · ふ, つ, し, ち

し romaji viết "shi" nhưng đọc gần "xi" của tiếng Việt — không có âm "h" nào cả.

Nghe và nhận

Vài câu ngắn, chấm ngay khi bạn chọn.

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 1 / 5

Từ đầu tiên

Ghép chữ vừa học thành từ đầu tiên.

すしsushisushi
そこsokoở đó
さけsakerượu sake
あさasabuổi sáng
いすisughế

Đọc ngoài đời

  • すし

    trên biển hiệu quán sushi, hộp cơm ở cửa hàng tiện lợi (konbini), thường viết thuần hiragana hoặc kèm chữ Hán 寿司

Tự nhớ lại

Nghĩa → tiếng Nhật.

Câu 1 / 3

sushi

Câu 2 / 3

ghế

Câu 3 / 3

buổi sáng

Viết

Xem thứ tự nét của từng chữ, tô theo nét mờ dần, rồi tự viết vào ô trống.

0 / 3 nét
Tốc độ:
0 / 1 nét
Tốc độ:
0 / 2 nét
Tốc độ:
0 / 3 nét
Tốc độ:
0 / 1 nét
Tốc độ:

Nét viết: KanjiVG © Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0.

Kiểm tra

Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 6

Ký tự nào đọc là shi?

Giờ bạn đọc được

sushi

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

Bài sauHàng た — た ち つ て と