Bài mở· Trước khi luyện · còn 6 tuần· 12 phút

N5の 試験しけんkỳ thi N5Đề N5 trông thế nào

Còn sáu tuần nữa là thi. Trước khi luyện, Hine mở đề mẫu ra xem: có mấy phần, bao nhiêu phút, phải được bao nhiêu điểm mới đậu.

  • Biết đề N5 có 3 phần
  • Điểm đậu 80/180, điểm liệt 38/120 và 19/60
  • Đề không trừ điểm câu sai: đừng bỏ trống
  • Thử mỗi dạng đọc một câu
JLPT · Chủ nhật 6/12/2026

Còn 42 ngày

Chủ nhật 25/10

Cảnh 1 · Ba phần thi

Một buổi thi, ba phần

Đề N5 thi trong một buổi: hai phần đọc trên giấy, một phần nghe. Khoá này luyện hai phần đầu.

① 20 phút

Kiến thức ngôn ngữ · Chữ, từ vựng

  • Đọc chữ Hán漢字読かんじよみ7 câu
  • Viết chữ Hán表記ひょうき5 câu
  • Chọn từ hợp câu文脈規定ぶんみゃくきてい6 câu
  • Câu cùng nghĩa言いい換かえ類義るいぎ3 câu

Có trong khoá này.

② 40 phút

Kiến thức ngôn ngữ · Ngữ pháp · Đọc hiểu

  • Chọn mẫu ngữ pháp文ぶんの文法ぶんぽう19 câu
  • Sắp xếp câu (câu ★)文ぶんの文法ぶんぽう24 câu
  • Điền vào đoạn văn文章ぶんしょうの文法ぶんぽう4 câu
  • Đọc đoạn ngắn内容理解ないようりかい(短文たんぶん)2 câu
  • Đọc đoạn vừa内容理解ないようりかい(中文ちゅうぶん)2 câu
  • Tìm thông tin情報検索じょうほうけんさく1 câu

Có trong khoá này.

③ 30 phútCần nghe

Nghe hiểu

  • Nghe để làm việc課題理解かだいりかい7 câu
  • Nghe ý chínhポイント理解りかい6 câu
  • Chọn câu nói hợp cảnh発話表現はつわひょうげん5 câu
  • Đáp nhanh即時応答そくじおうとう6 câu

Khoá này chưa luyện phần nghe.

Điểm: 180 · Đậu từ 80 và không cột nào dưới điểm liệt

Thời gian, cách tính điểm và điểm đậu theo jlpt.jp (đề N5 từ kỳ 12/2020). Số câu là số khoảng theo đề mẫu, mỗi kỳ có thể lệch một chút. Cách chia 40 phút là gợi ý của hinelearn.

Cảnh 2 · Đậu hay trượt

Tổng cao vẫn có thể trượt

Kéo thử hai thanh. Muốn đậu cần đủ ba điều: tổng từ 80, cột đọc từ 38, cột nghe từ 19.

Cảnh 3 · Thử mỗi dạng

Thử mỗi dạng một câu

Ba dạng đọc của đề N5, mỗi dạng một câu. Chọn xong, câu chứa đáp án trong bài sẽ sáng lên.

Phiên âm

Tin nhắnDạng 1 · Đọc đoạn ngắn

Đề mẫu · tin nhắn một người bạn gửi cho Hine.

ヒネさん、あしたの テスト、がんばって ください。Hine ơi, bài kiểm tra ngày mai cố lên nhé.テストの あとで、いっしょに ひるごはんを 食たべませんか。Sau bài kiểm tra, mình cùng ăn trưa không?12時じに 学校がっこうの 食堂しょくどうで 待まって います。Mình sẽ đợi ở nhà ăn của trường lúc 12 giờ.

Câu 1

テストの あとで、ヒネさんは どこへ 行いきますか。

Sau bài kiểm tra, Hine đi đâu?

Bài vănDạng 2 · Đọc đoạn vừa

Đề mẫu · bài văn của một du học sinh.

わたしの 町まち

わたしは ベトナムの フエから 来きました。Tôi đến từ Huế, Việt Nam.フエは 古ふるい 町まちで、大おおきい 川かわが あります。Huế là một thành phố cổ, có con sông lớn.東京とうきょうは 人ひとも 車くるまも 多おおいですが、フエは とても しずかです。Tokyo đông cả người lẫn xe, còn Huế thì rất yên tĩnh.フエの 食たべものの 中なかで、わたしは ブンボーフエが いちばん 好すきです。Trong các món ăn Huế, tôi thích bún bò Huế nhất.うちの 近ちかくには ブンボーフエの 店みせが ありませんから、ときどき 自分じぶんで 作つくります。Gần nhà tôi không có quán bún bò Huế nên thỉnh thoảng tôi tự nấu.

Câu 2

ヒネさんは ブンボーフエを どう しますか。

Hine làm gì với món bún bò Huế?

Tờ rơiDạng 3 · Tìm thông tin

Đề mẫu · tờ rơi lễ hội của một trường đại học gần nhà Hine.

みどり大学だいがくまつり 11月がつ14日じゅうよっか(土ど)

だれでも 入はいる ことが できます。入はいる ときは お金かねは いりません。Ai cũng vào được. Vào cửa không mất tiền.
ばんごうなに時間じかんばしょ
Aコンサート11:00~12:00ホール
A · Hoà nhạc · 11:00–12:00 · hội trường
Bベトナムの りょうり11:00~15:00にわ
B · Món ăn Việt Nam · 11:00–15:00 · sân
Cえいが13:00~15:00201教室きょうしつ
C · Phim · 13:00–15:00 · phòng 201
Dお茶ちゃの 会かい14:00~16:00302教室きょうしつ
D · Buổi trà đạo · 14:00–16:00 · phòng 302

Câu 3

ヒネさんは 午後ごご 3時半じはんに 大学だいがくに 着つきます。どれに 行いく ことが できますか。

Hine đến trường lúc 3 giờ rưỡi chiều. Hine đi được cái nào?

Nhắc lạiChi tiết phần ngheDạy chính ở: Nghe hiểu N5 · bài 1

Phần nghe (30 phút, 4 dạng: nghe để làm việc, nghe ý chính, chọn câu nói hợp cảnh, đáp nhanh) học kỹ ở khoá Nghe hiểu N5. Khoá này chỉ luyện hai phần đọc.

Cảnh 4 · Chia 40 phút

Phần ② có 40 phút

Ngữ pháp và đọc hiểu chung một phần thi. Làm ngữ pháp nhanh để dành thời gian cho bài đọc.

  1. Ngữ pháp (17 câu)15 phút
  2. Đọc đoạn ngắn (2 đoạn)7 phút
  3. Đọc đoạn vừa (1 đoạn, 2 câu)9 phút
  4. Tìm thông tin (1 câu)6 phút
  5. Soát lại, tô đủ phiếu: đề không trừ điểm câu sai, đừng bỏ trống câu nào3 phút

Tổng 40 phút. Đây là gợi ý của hinelearn, không phải quy định của đề.

Cảnh 5 · Bài sau

0/3 câu đúng

Đúng 2 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

đọc hiểu — phần khoá này luyện

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 1 · sắp ra

「土曜日どようびの 夜よる、みんなで ラーメンを 食たべに 行いきます。」

Bài 1: tin nhắn của Tanaka. Đọc câu hỏi trước, rồi mới đọc tin nhắn.

Vào bài sau

Bài này 3 câu, đúng 2 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N5