Bài 11· Tìm thông tin · còn 4 tuần· 18 phút

お金かねは いりませんkhông mất tiềnTờ rơi lễ hội trường

Dạng tìm thông tin cho một tờ rơi dày chữ nhưng chỉ hỏi một câu. Không cần đọc hết: gạch điều kiện trong câu hỏi, mỗi điều kiện nhìn một cột. Hine thử trên tờ rơi lễ hội cô định đi cùng ワン thứ Bảy này.

  • Gạch điều kiện trước khi nhìn bảng
  • Mỗi điều kiện chỉ nhìn một cột
  • Đọc cả dòng ghi chú ※ dưới bảng
JLPT · Chủ nhật 6/12/2026

Còn 28 ngày

Chủ nhật 8/11 · Tìm thông tin

Cảnh 1 · Đọc như thi

Một tờ, một câu hỏi

Như đề thật: một tờ thông tin, một câu hỏi, khoảng 5 phút. Bấm đồng hồ rồi đọc. Chọn xong, ô chứa đáp án sẽ sáng lên.

Phiên âm

5:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: khoảng 3 phút cho một đoạn ngắn có một câu hỏi.

Tờ rơiTờ rơi lễ hội trường みどり

Sáng Chủ nhật, ワン gửi Hine ảnh tờ rơi lễ hội trường みどり. Hai bạn định đi chiều thứ Bảy tới (14/11).

みどり大学だいがくまつり 11月がつ14日じゅうよっか(土ど) 10:00~17:00

だれでも 入はいる ことが できます。Ai cũng vào được.
ばんごうなに時間じかんばしょお金かね
Aコンサート11:00~12:00ホールいりません
A · Hoà nhạc · 11:00–12:00 · hội trường · miễn phí
Bベトナムの りょうり11:00~15:00にわ1つ 300円えん
B · Món ăn Việt Nam · 11:00–15:00 · sân · 300 yên một phần
Cえいが13:00~15:00201教室きょうしついりません
C · Phim · 13:00–15:00 · phòng 201 · miễn phí
Dお茶ちゃの 会かい14:00~16:00302教室きょうしつ500円えん
D · Buổi trà đạo · 14:00–16:00 · phòng 302 · 500 yên
Eきものを きる10:00~16:00体育館たいいくかん1,000円えん
E · Mặc thử kimono · 10:00–16:00 · nhà thể chất · 1.000 yên
Fギターの コンサート15:00~16:00ホールいりません
F · Hoà nhạc ghi-ta · 15:00–16:00 · hội trường · miễn phí
※ お茶ちゃの 会かいは 20人にんまでです。※ Buổi trà đạo nhận tối đa 20 người.※ 雨あめの 日ひは、Bは 体育館たいいくかんで やります。※ Ngày mưa, gian B chuyển vào nhà thể chất.

Câu 1

ヒネさんと ワンさんは 午後ごご 1時じから 3時じまで 時間じかんが あります。お金かねは つかいたく ありません。どれに 行いきますか。

Hine và ワン rảnh từ 1 giờ tới 3 giờ chiều, và không muốn tiêu tiền. Hai bạn đi cái nào?

Cảnh 2 · Mẹo đọc của Hine

Chỉ tìm ô cần tìm

Tờ thông tin có nhiều hàng, nhiều cột, nhưng câu hỏi chỉ cần một ô. Đọc câu hỏi trước, gạch từng điều kiện, rồi mỗi điều kiện chỉ nhìn đúng một cột.

  1. Đọc câu hỏi, gạch điều kiện: mấy giờ, bao nhiêu tiền, ai, ngày nào.
  2. Mỗi điều kiện ứng với một cột. Lọc từng cột, gạch hàng không hợp.
  3. Nhìn dòng ※ dưới bảng: điều kiện phụ hay nằm ở đó.
  4. Còn một hàng là xong — không cần đọc các cột khác.

午後ごご 1時じから 3時じまで 時間じかんが あります。

Điều kiện 1: từ 1 giờ tới 3 giờ → chỉ nhìn cột 時間じかん. A (xong lúc 12 giờ) và F (bắt đầu lúc 3 giờ) bị gạch.

お金かねは つかいたく ありません。

Điều kiện 2: không tiêu tiền → chỉ nhìn cột お金かね. B, D, E bị gạch. Còn C.

Hine: Lần đầu mình đọc cả tờ từ trên xuống, hết ba phút mà chưa chọn được. Gạch điều kiện trước thì mỗi cột chỉ cần liếc một lần.

Cảnh 3 · Luyện thêm

Hai tờ nữa, dùng mẹo vừa học

Đọc câu hỏi trước, gạch điều kiện, rồi mới nhìn bảng. Đồng hồ tính cho cả hai tờ.

Phiên âm

8:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: khoảng 8 phút cho 2 đoạn ngắn.

Thông báoLịch chiếu ở rạp phim

Trưa Chủ nhật, Hine và Tanaka đứng trước bảng lịch chiếu. Hai người xem phim ふじさんのうた suất 12 giờ, xem xong đi ăn trưa.

きょうの えいが 11月がつ8日ようか(日にち)

えいがはじまる 時間じかんながさ
ねこの まち10:30 / 13:001時間じかん30分ぷん
Thị trấn mèo · 10:30 / 13:00 · 1 tiếng 30 phút
ふじさんの うた12:00 / 14:00 / 16:001時間じかん50分ぷん
Bài hát núi Phú Sĩ · 12:00 / 14:00 / 16:00 · 1 tiếng 50 phút
あおい うみ12:10 / 15:002時間じかん
Biển xanh · 12:10 / 15:00 · 2 tiếng
※ おとなは 1,800円えん、大学生だいがくせいは 1,300円えんです。大学生だいがくせいは 学生証がくせいしょうを 見みせて ください。※ Người lớn 1.800 yên, sinh viên đại học 1.300 yên. Sinh viên vui lòng cho xem thẻ sinh viên.※ えいがが はじまった あとで、入はいる ことは できません。※ Phim bắt đầu rồi thì không vào được nữa.

Câu 2

ふたりが 見みる えいがは 何時なんじに おわりますか。

Phim hai người xem kết thúc lúc mấy giờ?

Câu 3

田中たなかさんは 大学生だいがくせいです。チケットを 買かう とき、何なにを しますか。

Tanaka là sinh viên đại học. Lúc mua vé, anh làm gì?

Thông báoThông báo ở trung tâm du học sinh

Thứ Hai ở trường Sakura, Hine thấy tờ thông báo các buổi học nhóm ôn thi N5.

N5の べんきょうかい

留学生りゅうがくせいセンターで N5の べんきょうかいを します。お金かねは いりません。Trung tâm du học sinh tổ chức buổi học nhóm N5. Miễn phí.
曜日ようび時間じかんべんきょう教室きょうしつ
月曜日げつようび16:30~17:30文字もじ・ことば105
Thứ Hai · 16:30–17:30 · chữ và từ vựng · phòng 105
水曜日すいようび12:10~13:00文法ぶんぽう105
Thứ Tư · 12:10–13:00 · ngữ pháp · phòng 105
木曜日もくようび16:30~17:30読解どっかい210
Thứ Năm · 16:30–17:30 · đọc hiểu · phòng 210
金曜日きんようび12:10~13:00読解どっかい105
Thứ Sáu · 12:10–13:00 · đọc hiểu · phòng 105
※ 読解どっかいの べんきょうかいには、辞書じしょを もって きて ください。※ Buổi đọc hiểu: hãy mang từ điển.

Câu 4

ヒネさんは 読解どっかいを べんきょうしたいです。午後ごごは 5時じから アルバイトが あります。何曜日なんようびに 行いきますか。

Hine muốn học đọc hiểu. Chiều nào cô cũng làm thêm từ 5 giờ. Hine đi thứ mấy?

Câu 5

読解どっかいの べんきょうかいに 何なにを もって いきますか。

Hine mang gì tới buổi đọc hiểu?

Cảnh 4 · Bài sau

0/5 câu đúng

Đúng 3 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

không mất tiền

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 12 · sắp ra

「クーポンは ひとり 1まいです。」

Bài 12: bảng giá ひまわり và phiếu giảm giá. Giảm cho món nào, giảm mấy lần? Điều kiện nằm ở dòng ※.

Vào bài sau

二兎にとを追おう者ものは一兎いっとをも得えずĐuổi hai con thỏ thì không bắt được con nào — mỗi lần chỉ tìm một ô.

Bài này 5 câu, đúng 3 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N5