Tờ rơiTờ rơi lễ hội trường みどり
Sáng Chủ nhật, ワン gửi Hine ảnh tờ rơi lễ hội trường みどり. Hai bạn định đi chiều thứ Bảy tới (14/11).
みどり
| ばんごう | なに | 時間 | ばしょ | お金 |
|---|---|---|---|---|
| A | コンサート | 11:00~12:00 | ホール | いりません |
| A · Hoà nhạc · 11:00–12:00 · hội trường · miễn phí | ||||
| B | ベトナムの | 11:00~15:00 | にわ | 1つ 300円 |
| B · Món ăn Việt Nam · 11:00–15:00 · sân · 300 yên một phần | ||||
| C | えいが | 13:00~15:00 | 201教室 | いりません |
| C · Phim · 13:00–15:00 · phòng 201 · miễn phí | ||||
| D | お茶の | 14:00~16:00 | 302教室 | 500円 |
| D · Buổi trà đạo · 14:00–16:00 · phòng 302 · 500 yên | ||||
| E | きものを | 10:00~16:00 | 体育館 | 1,000円 |
| E · Mặc thử kimono · 10:00–16:00 · nhà thể chất · 1.000 yên | ||||
| F | ギターの | 15:00~16:00 | ホール | いりません |
| F · Hoà nhạc ghi-ta · 15:00–16:00 · hội trường · miễn phí | ||||
Câu 1
ヒネさんと
Hine và ワン rảnh từ 1 giờ tới 3 giờ chiều, và không muốn tiêu tiền. Hai bạn đi cái nào?
BẫyA miễn phí, nhưng 12:00 đã xong — hai bạn rảnh từ 1 giờ.
Bằng chứngHàng C: 13:00~15:00,
いりません. Hợp cả giờ lẫn tiền. BẫyMất 500 yên, lại kéo tới 4 giờ.
BẫyMiễn phí, nhưng bắt đầu lúc 3 giờ — lúc hai bạn hết thời gian rảnh.
