Tờ rơiTờ giá cơm hộp ở ひまわり
Tối thứ Hai, Hine đứng quầy. Tờ giá này dán cạnh máy tính tiền cả tuần.
ひまわり
| しなもの | ねだん |
|---|---|
| からあげ | 500円 |
| Cơm hộp gà rán · 500 yên | |
| のり | 400円 |
| Cơm hộp rong biển · 400 yên | |
| ハンバーグ弁当 | 600円 |
| Cơm hộp thịt băm (hamburg) · 600 yên | |
| おにぎり | 150円 |
| Cơm nắm · 150 yên | |
| お茶 | 120円 |
| Trà · 120 yên | |
Câu 1
山田さんは
Ông Yamada có 2 phiếu giảm giá. Ông mua 2 hộp cơm gà rán và 1 chai trà. Ông trả bao nhiêu?
BẫyGiảm cả hai hộp. Nhưng một phiếu chỉ giảm một hộp, và
クーポンは ひとり 1まい. BẫyQuên phiếu: 500 + 500 + 120. Ông vẫn được giảm một lần.
Bằng chứng500 + 500 + 120 = 1,120. Mỗi người một phiếu, một phiếu giảm một hộp → 1,020.
BẫyGiảm cả trà và dùng nhiều phiếu. Trà không giảm (お茶は
安くなりません).
