Tập 6· Tháng đầu · Một ngày ở Tokyo· 20 phút

毎朝まいあさ7時じに起おきますmỗi sáng tôi dậy lúc 7 giờMột ngày của Hine

Hết Tuần lễ Vàng, lớp của Hine chuyển lên 9 giờ sáng. Tanaka bảo cô phải đi chuyến tàu 7 giờ 52. Hine hứa sẽ dậy lúc 7 giờ, rồi kể luôn tối nào mình cũng học tới 2 giờ đêm.

  • Nói việc hằng ngày bằng ~ます / ~ません
  • Nói "lúc mấy giờ" bằng ~じに
  • Nói "từ… đến…" bằng ~から~まで
  • "Khoảng": 7じごろ (khoảng 7 giờ), 1じかんぐらい (khoảng 1 tiếng)

Cảnh 1 · Thứ Hai

Phòng nghỉ, 9 giờ 50 tối

Chạm vào từng câu để xem nghĩa. Bấm loa để nghe.

  1. Thứ Hai sau Tuần lễ Vàng, sắp hết ca. Tanaka vừa cất xong thùng hàng cuối.
  2. Tanaka

    ヒネさん、明日あしたから、授業じゅぎょうは何時なんじからですか。

    Hine, từ mai lớp của em bắt đầu lúc mấy giờ?

  3. Hine

    9時じからです。月曜日げつようびから金曜日きんようびまで、毎日まいにちです。

    Từ 9 giờ ạ. Từ thứ Hai đến thứ Sáu, ngày nào cũng có.

  4. Tanaka

    じゃ、電車でんしゃは7時じ52分ふんです。毎朝まいあさ、何時なんじに起おきますか。

    Vậy em phải đi chuyến 7 giờ 52. Sáng nào em cũng dậy lúc mấy giờ?

  5. Hine

    毎朝まいあさに、7時じに起おきます。

    nói nhầm

    "Vào mỗi sáng, em dậy lúc 7 giờ."

  6. Tanaka sửa luôn: "まいあさ thì không cần に. Chỉ giờ có con số mới cần に: まいあさ、7じに."
  7. Hine gật đầu, nói lại.
  8. Hine

    毎朝まいあさ7時じに起おきます。

    Sáng nào em cũng dậy lúc 7 giờ.

  9. Tanaka

    夜よるは何時なんじに寝ねますか。

    Còn tối thì mấy giờ em ngủ?

  10. Hine

    12時じに寝ねます。

    Em ngủ lúc 12 giờ.

  11. Tanaka

    本当ほんとうですか。

    Thật không đấy?

  12. Hine

    …2時じです。毎晩まいばん、2時じまで勉強べんきょうします。

    …2 giờ ạ. Tối nào em cũng học tới 2 giờ.

  13. Tanaka

    2時じから7時じまで…5時間じかんです!

    Từ 2 giờ đến 7 giờ… có 5 tiếng thôi đấy!

  14. Hine

    大丈夫だいじょうぶです!

    Không sao đâu ạ!

  15. Sáng hôm sau. Chuông báo thức kêu lúc 7 giờ, rồi 7 giờ 10, rồi 7 giờ 20. 7 giờ 52, cửa tàu đóng lại ngay trước mặt Hine. Bảng điện tử báo chuyến kế tiếp: 8:04.

Cảnh 2 · Vì sao vậy?

Bốn mẫu câu trong cảnh vừa rồi

Mỗi mẫu một khung: bấm nút để thấy câu tiếng Việt xếp lại theo thứ tự Nhật.

Mẫu 1 · ~ます · ~ません

Động từ cũng chạy về cuối câu, như です

Tiếng Việt

Tôichủ đề
dậyvị ngữ
lúc 7 giờthời gian

Tiếng Nhật

私わたしchủ đề
はđọc "wa"
7時じthời gian
にtrợ từ
起おきますvị ngữ

Bấm đảo: "dậy" của tiếng Việt chạy về cuối, đúng chỗ của です ở chặng 1.

Công thức

Chủ đềは…Động từ ます

Chặng 1, cuối câu luôn là です. Giờ cuối câu là động từ, mặc áo lịch sự ます. Muốn nói "không", đổi ます thành ません, giống です đổi thành じゃありません. Chỗ giống tiếng Việt: tiếng Việt không chia động từ theo thời ("mai tôi dậy", "ngày nào tôi cũng dậy"), ます cũng vậy: việc hằng ngày và việc sắp làm đều là ます.

私わたしは毎晩まいばん勉強べんきょうします。Tối nào tôi cũng học.

明日あしたは6時じに起おきます。Mai tôi dậy lúc 6 giờ.

日曜日にちようびは働はたらきません。Chủ nhật tôi không làm việc.

Mẫu 2 · ~時じに

に gắn vào giờ có con số, không gắn vào "mỗi sáng"

Tiếng Việt

Tôichủ đề
ngủvị ngữ
lúc 12 giờthời gian

Tiếng Nhật

私わたしchủ đề
はđọc "wa"
12時じthời gian
にtrợ từ
寝ねますvị ngữ

"lúc" đứng trước con số, に đứng sau.

Công thức

GiờにĐộng từ

に đánh dấu một mốc giờ cụ thể. Những từ tự nó đã là thời gian, không có con số, như まいあさ, まいばん, あした, こんばん, thì đứng trần, không cần に. Mẹo: có con số thì có に. Hỏi なんじ (mấy giờ) cũng có に: なんじに おきますか — vì câu trả lời là một con số.

毎朝まいあさ7時じに起おきます。Sáng nào tôi cũng dậy lúc 7 giờ.

Hine mách nhỏ: Thứ trong tuần thì thêm に hay không đều được: にちようびに / にちようび. Giờ tàu, giờ mở cửa ở Nhật hay viết kiểu 24 giờ: 19:00 là 7 giờ tối. Khi nói thì thêm ごぜん (sáng), ごご (chiều): ごご7じ.

Cái Hine vừa suýt nói

毎朝まいあさに7時じに起おきます。

Nói đúng

毎朝まいあさ7時じに起おきます。

Tiếng Việt nói "VÀO mỗi sáng, LÚC 7 giờ", hai chữ chỉ thời gian. Hine dịch cả hai thành に. Có con số thì mới có に.

Mẫu 3 · ~から~まで

"Từ… đến…": chỗ hai thứ tiếng xếp giống hệt nhau

Tiếng Việt

Giờ họcchủ đề
từ 9 giờthời gian
đến 12 giờthời gian

Tiếng Nhật

授業じゅぎょうchủ đề
はđọc "wa"
9時じからthời gian
12時じまでthời gian
ですvị ngữ

Bấm đảo: không mảnh nào đổi chỗ. Chỉ "từ / đến" chạy ra sau con số, ngay trong mảnh.

Công thức

AからBまで

から = "từ", まで = "đến". Chỉ khác là "từ/đến" chạy ra SAU con số. Dùng được với giờ, với ngày, và một mình cũng được: 2じまで べんきょうします (học đến 2 giờ).

アルバイトは5時じから10時じまでです。Ca làm thêm từ 5 giờ đến 10 giờ.

月曜日げつようびから金曜日きんようびまで勉強べんきょうします。Tôi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Mẫu 4 · ~ごろ · ~ぐらい

"Khoảng" có hai chữ: ごろ cho mốc giờ, ぐらい cho bao lâu

Tiếng Việt

Tôichủ đề
dậyvị ngữ
khoảngtrợ từ
7 giờthời gian

Tiếng Nhật

7時じthời gian
ごろtrợ từ
起おきますvị ngữ

Bấm đảo: "khoảng" chạy ra SAU con số, thành 7じごろ.

Công thức

GiờごろViệc

Tiếng Việt một chữ "khoảng". Tiếng Nhật tách đôi: mốc trên đồng hồ → ごろ; kéo dài bao lâu, bao nhiêu → ぐらい (cũng nói くらい). Cả hai đứng SAU con số.

駅えきまで5分ふんぐらいです。Ra ga mất khoảng 5 phút.

Bẫy

1時間じかんごろ勉強べんきょうします。

Nói đúng

1時間じかんぐらい勉強べんきょうします。

Độ dài (1 tiếng) dùng ぐらい; ごろ chỉ đi với một mốc giờ.

ChữĐi vớiVí dụ
ごろmốc giờ, ngày7時じごろkhoảng 7 giờ
ぐらいbao lâu, bao nhiêu1時間じかんぐらいkhoảng 1 tiếng
Nhắc lạiます đọc gần "mas"Dạy chính ở: Phát âm

起おきます (dậy): す cuối gần như không nghe, nên đọc gần "mas". Học ở khoá Phát âm.

Đọc giờ

Giờ đọc bằng số + じ. Ba giờ đọc khác hẳn: よじ, しちじ, くじ. Phút (~ふん) đọc khá rắc rối, chưa cần thuộc: 52分ふん ごじゅうにふん, 4分ぷん よんぷん.

GiờĐọcĐể ý
1時じ · 2時じ · 3時じいちじ · にじ · さんじ—
4時じよじkhông phải よんじ
5時じ · 6時じごじ · ろくじ—
7時じしちじchuẩn là しちじ (ななじ cũng hay nghe)
8時じはちじ—
9時じくじkhông phải きゅうじ
10 · 11 · 12時じじゅうじ · じゅういちじ · じゅうにじ—
~半はんはんrưỡi: 7じはん = 7 giờ rưỡi
何時なんじなんじmấy giờ?

6 từ để nói được cảnh trên

+ 19 từ thêm: なんじ, まいばん, まいにち, あした, こんばん, よる, じゅぎょう, でんしゃ, ごぜん, ごご, げつようび, きんようび, にちようび, ほんとう, だいじょうぶ, じかん, ふん, はん, えき

Đọc ngoài đời

  • nhãn, thẻ ghi chữ:営業時間えいぎょうじかん 10:00~20:00
    biển giờ mở cửa dán ở cửa hàng, quán ăn. Dấu ~ đọc là から…まで: từ 10 giờ sáng đến 8 giờ tối.
  • biển ga tàu:時刻表じこくひょう
    bảng giờ tàu ở sân ga: cột trái là giờ, mỗi hàng là các phút có tàu chạy. Chuyến 7:52 của Hine nằm ở hàng số 7.

Cảnh 3 · Đến lượt bạn

Một ngày của bạn, trên mặt đồng hồ

Chọn mốc giờ, rồi chạm vào số trên mặt đồng hồ: giờ bạn dậy, giờ học hoặc làm, giờ bạn ngủ. hinelearn ghép ba câu về một ngày của bạn.

Bạn học hay làm ở

Đặt giờ cho

123456789101112

Chạm số trên mặt đồng hồ. Giờ chỉ xử lý trên máy của bạn, không lưu lại.

Một ngày của bạn

Nghe cả ba câu

Ghép lại câu của bạn: bấm từng mảnh theo đúng thứ tự.

Cảnh 4 · Kiểm tra

9 câu, đạt 7 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.

Câu 1 / 9

毎朝まいあさ7時じ_起おきます。 (Sáng nào tôi cũng dậy lúc 7 giờ.)

Giờ bạn nói được

Sáng nào tôi cũng dậy lúc 7 giờ.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Tập 7 · tiếp theo

「週末しゅうまつ、何なにをしましたか。」

Cuối tuần bạn đã làm gì?

Thứ Hai tuần sau, Tanaka hỏi cuối tuần Hine làm gì. Hine trả lời đúng từng chữ, trừ cái đuôi của động từ.

~ました · なにもVào tập 7

早起はやおきは三文さんもんの徳とく。Dậy sớm thì được lộc. Tục ngữ Nhật.