Phát âmBài 10 / 1512 phútÔn tập

Ôn 2 · Nghe ra số nhịp

Ôn chặng 2: trường âm, っ, ん, âm ghép. Đếm nhịp từ chưa gặp, chơi trò nghe cặp âm, rồi nói thử 5 cặp.

  • Đếm nhịp từ chưa gặp
  • Trò chơi cặp âm: trường âm, っ, ん, âm ghép
  • Nói thử 5 cặp

Ôn chặng 2

Đếm nhịp từ mới, trò chơi cặp âm, nói thử 5 cặp.

Đếm nhịp từ chưa gặp

Nhớ bốn luật: trường âm thêm một nhịp, っ là một nhịp im, ん là một nhịp đủ, ゃ ゅ ょ nhỏ ghép vào chữ trước thành một nhịp. Đoán số nhịp, vỗ tay, rồi bấm "Nghe từng nhịp" để kiểm.

Đoán số nhịp trước, nghe sau

👏 Tự vỗ nhịp: vừa đọc to vừa bấm, mỗi lần bấm sáng một ô và nghe chữ ô đó. Bấm đều tay: ô っ, ん, ー cũng dài đủ một nhịp như ô khác. Bấm hết hàng ô, máy chỉ ra ô nào bạn bấm vội.

  • trường học4 nhịp
    がっこう
    Nghe cả từ

  • vé tàu3 nhịp
    きっぷ
    Nghe cả từ

  • tờ báo4 nhịp
    しんぶん
    Nghe cả từ

  • một chút3 nhịp
    ちょっと
    Nghe cả từ

  • chị gái5 nhịp
    おねえさん
    Nghe cả từ

  • chuyến du lịch3 nhịp
    りょこう
    Nghe cả từ

Nói thử 5 cặp · đọc liền hai từ

Nghe mẫu, thu giọng mình rồi nghe lại để tự so. Không chấm điểm, không lưu, không gửi đi đâu — tải lại trang là bản thu mất.

  • おばさん、おばあさんcô, dì / bà
    Mẫu

  • きて、きってhãy đến / con tem
    Mẫu

  • きんえん、きねんcấm hút thuốc / kỷ niệm
    Mẫu

  • びょういん、びよういんbệnh viện / tiệm làm tóc
    Mẫu

  • じゅう、じゆうsố mười / tự do
    Mẫu

Trò chơi cặp âm

Nghe rồi chọn từ vừa nghe. Tám câu, trộn cả bốn loại.

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 1 / 8

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 2 / 8

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 3 / 8

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 4 / 8

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 5 / 8

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 6 / 8

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 7 / 8

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 8 / 8

Kiểm tra

Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 8

がっこう (trường học) có mấy nhịp?

Bài sauNguyên âm câm