Bài 9· Chữ Hán nhập môn· 16 phút

Bộ thủ: lời nói, cửa, ăn, tiền và tra chữ lạ

Bạn chưa học 米 mǐ, 青 qīng, 红 hóng. Nhưng nhìn bên phải mỗi món: 饭 có 饣 (ăn), 菜 và 茶 có 艹 (cỏ, cây lá). Chỉ cần bộ, bạn đã biết dòng nào là cơm, dòng nào là rau, là trà. Và khi gặp chữ lạ hẳn, bạn sẽ biết **tra** nó.

  • Nhận 9 bộ: lời nói, cửa, mái nhà, cỏ, ăn, kim loại, tiền của, sợi tơ, đi
  • Biết bộ có khi chỉ nghĩa, có khi chủ yếu gợi âm (门 trong 间 và 问)
  • Tra một chữ lạ: theo bộ + số nét, hoặc vẽ tay

Lời nói và cửa

Bộ có khi chỉ nghĩa, có khi chủ yếu gợi âm.

Quầy cơm nhỏ: bảng gỗ ghi 米饭 10.000đ, 青菜 15.000đ, 红茶 12.000đ, khay thức ăn, nồi cơm, ấm trà, đĩa tiền xu

Nhóm 1讠 lời nói3 chữ

Nói, lời, mời — đều là lời nói. Đã học: 谢 xiè (cảm ơn), 语 yǔ (tiếng) cũng mang 讠.

shuō

Thuyết

nói

讠 lời nói + 兑 đổi = 说 nói

Bộ thủ

讠 (ngôn, lời nói)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
9

Lưu ý: Ví dụ: 说话 shuōhuà — nói chuyện.

huà

Thoại

lời nói

Bộ thủ

讠 (ngôn, lời nói)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
8

Lưu ý: Nghĩa: lời nói.

qǐng

Thỉnh

mời

讠 lời nói — chỉ nghĩa + 青 qīng — gợi âm = 请 mời

Bộ thủ

讠 (ngôn, lời nói)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
10

Lưu ý: Nghĩa: mời. Ví dụ: 请问 qǐngwèn — xin hỏi.

Nhóm 2门 cửa — khi chỉ nghĩa, khi gợi âm1 chữ

Đã học: 间 jiān (khoảng) — 门 chỉ nghĩa: khoảng giữa hai cánh cửa. Không phải bộ nào cũng chỉ nghĩa: có chữ mượn một phần để gợi cách đọc — kiểu chữ này học kỹ ở bài Chữ hình thanh: nửa chỉ nghĩa, nửa gợi âm.

wèn

Vấn

hỏi

门 cửa + 口 miệng = 问 hỏi

Bộ thủ

门 (môn, cửa)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: 门 chủ yếu gợi âm (môn → vấn, mén → wèn); 口 bên trong mới chỉ nghĩa (hỏi bằng miệng).

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

说 shuō, 话, 请 cùng bộ nào?

Nhà, cỏ, ăn, tiền, đi

Đọc bộ là biết chữ nào nói chuyện ăn, chữ nào nói chuyện tiền.

bảng thực đơn:青菜qīngcài
rau xanh · 15.000đ
bảng thực đơn:红茶hóngchá
hồng trà · 12.000đ

(Các chữ 米, 青, 红 chưa học: chữ trên bảng giá thật.)

Nhóm 1宀 mái nhà, 艹 cỏ3 chữ

字 zì, 家 jiā (đã học) cũng mang mái 宀. 茶 chá, 菜 cài mang 艹: trà, rau đều là lá cây.

shì

Thất

phòng

Bộ thủ

宀 (miên, mái nhà)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
9

Lưu ý: Nghĩa: phòng. Ví dụ: 教室 jiàoshì — phòng học (giáo thất; 教 chưa học).

chá

Trà

trà

艹 cỏ + 人 người + 木 cây = 茶 trà

Bộ thủ

艹 (thảo, cỏ)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
9

Lưu ý: Ví dụ: 喝茶 hē chá — uống trà.

cài

Thái

rau, món ăn

Bộ thủ

艹 (thảo, cỏ)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
11

Lưu ý: Nghĩa: rau, món ăn.

Nhóm 2饣 ăn, 钅 kim loại, 贝 tiền của3 chữ

Người xưa dùng vỏ sò làm tiền, nên chữ về tiền, buôn bán, của cải hay mang 贝. (Các chữ 多, 少, 太, 了 trong câu ở quầy chưa học: chỉ đọc.)

fàn

Phạn

cơm

饣 ăn — chỉ nghĩa + 反 fǎn — gợi âm = 饭 cơm

Bộ thủ

饣 (thực, ăn)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
7

Lưu ý: Nghĩa: cơm. Ví dụ: 吃饭 chī fàn — ăn cơm.

qián

Tiền

tiền

Bộ thủ

钅 (kim, kim loại)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
10

Lưu ý: Tiền xu bằng kim loại. Ví dụ: 多少钱 duōshao qián — bao nhiêu tiền.

guì

Quý

đắt

Bộ thủ

贝 (bối, vỏ sò, tiền của)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
9

Lưu ý: Nghĩa: đắt. 贝 = vỏ sò — tiền thời xưa. Ví dụ: 太贵了 tài guì le — đắt quá.

Nhóm 3辶 đi1 chữ

辶 bao bên trái và bên dưới (nửa bao — đã học ở bài Kết cấu chữ), luôn viết cuối. Đã học: 这 zhè (này).

guò

Quá

qua

Bộ thủ

辶 (sước, đi)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: Nghĩa: qua.

Cùng bộ, chưa học — chỉ nhận mặt

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

贵 guì (đắt) mang bộ gì?

Tra chữ lạ

Hai cách tra trong từ điển — và 50 bộ hay gặp để tra.

  • Theo bộ + số nét còn lại: tìm bộ của chữ → đếm số nét phần còn lại → tìm trong danh sách "bộ + n nét". Ví dụ: 钱 qián — bộ 钅 (5 nét), phần còn lại 5 nét → tìm ở "钅 + 5 nét".
  • Vẽ tay trong app từ điển: vẽ đúng thứ tự nét (bài Thứ tự nét) thì máy nhận nhanh.

Tra ra thì xem: âm Hán Việt (để đoán, để nhớ), pinyin (để đọc), nghĩa (luôn kiểm lại).

Bảng 50 bộ hay gặp — để tra, không bắt thuộc (25 bộ đã học ghi "đã học")
  • 一yī
    mộtHán Việt: nhất
  • 亻 (人)rén
    người · đã họcHán Việt: nhân
  • 八bā
    támHán Việt: bát
  • 冫bīng
    nước đá · đã họcHán Việt: băng
  • 刂 (刀)dāo
    daoHán Việt: đao
  • 力lì
    sứcHán Việt: lực
  • 十shí
    mườiHán Việt: thập
  • 又yòu
    lại, tay phảiHán Việt: hựu
  • 口kǒu
    miệng · đã họcHán Việt: khẩu
  • 囗wéi
    vây quanhHán Việt: vi
  • 土tǔ
    đất · đã họcHán Việt: thổ
  • 大dà
    toHán Việt: đại
  • 女nǚ
    phụ nữ · đã họcHán Việt: nữ
  • 子zǐ
    conHán Việt: tử
  • 宀mián
    mái nhà · đã họcHán Việt: miên
  • 小xiǎo
    nhỏHán Việt: tiểu
  • 山shān
    núiHán Việt: sơn
  • 广guǎng
    mái hiênHán Việt: nghiễm
  • 彳chì
    bước chânHán Việt: xích
  • 忄 (心)xīn
    lòng · đã họcHán Việt: tâm
  • 扌 (手)shǒu
    tay · đã họcHán Việt: thủ
  • 攵pū
    đánh nhẹHán Việt: phộc
  • 日rì
    mặt trời · đã họcHán Việt: nhật
  • 月yuè
    trăng (thịt) · đã họcHán Việt: nguyệt (bên trái: nhục)
  • 木mù
    cây · đã họcHán Việt: mộc
  • 氵 (水)shuǐ
    nước · đã họcHán Việt: thủy
  • 火 / 灬huǒ
    lửa · đã họcHán Việt: hỏa
  • 王 (玉)yù
    ngọcHán Việt: ngọc
  • 田tián
    ruộngHán Việt: điền
  • 目mù
    mắt · đã họcHán Việt: mục
  • 石shí
    đáHán Việt: thạch
  • 禾hé
    lúaHán Việt: hòa
  • ⺮ (竹)zhú
    treHán Việt: trúc
  • 米mǐ
    gạoHán Việt: mễ
  • 纟 (糸)mì
    sợi tơ · đã họcHán Việt: mịch
  • 艹 (草)cǎo
    cỏ · đã họcHán Việt: thảo
  • 虫chóng
    sâu bọHán Việt: trùng
  • 衤 (衣)yī
    áoHán Việt: y
  • 讠 (言)yán
    lời nói · đã họcHán Việt: ngôn
  • 贝bèi
    vỏ sò, tiền của · đã họcHán Việt: bối
  • 走zǒu
    đi, chạyHán Việt: tẩu
  • ⻊ (足)zú
    chân · đã họcHán Việt: túc
  • 辶chuò
    đi · đã họcHán Việt: sước
  • 阝fù
    gò đất (bên trái) · đã họcHán Việt: phụ
  • 钅 (金)jīn
    kim loại · đã họcHán Việt: kim
  • 门mén
    cửa · đã họcHán Việt: môn
  • 雨yǔ
    mưa · đã họcHán Việt: vũ
  • 页yè
    đầuHán Việt: hiệt
  • 饣 (食)shí
    ăn · đã họcHán Việt: thực
  • 马mǎ
    ngựaHán Việt: mã
TừPinyinHán ViệtNghĩaNghe
一yīnhấtmột
亻 (人)rénnhânngười · đã học
八bābáttám
冫bīngbăngnước đá · đã học
刂 (刀)dāođaodao
力lìlựcsức
十shíthậpmười
又yòuhựulại, tay phải
口kǒukhẩumiệng · đã học
囗wéivivây quanh
土tǔthổđất · đã học
大dàđạito
女nǚnữphụ nữ · đã học
子zǐtửcon
宀miánmiênmái nhà · đã học
小xiǎotiểunhỏ
山shānsơnnúi
广guǎngnghiễmmái hiên
彳chìxíchbước chân
忄 (心)xīntâmlòng · đã học
扌 (手)shǒuthủtay · đã học
攵pūphộcđánh nhẹ
日rìnhậtmặt trời · đã học
月yuènguyệt (bên trái: nhục)trăng (thịt) · đã học
木mùmộccây · đã học
氵 (水)shuǐthủynước · đã học
火 / 灬huǒhỏalửa · đã học
王 (玉)yùngọcngọc
田tiánđiềnruộng
目mùmụcmắt · đã học
石shíthạchđá
禾héhòalúa
⺮ (竹)zhútrúctre
米mǐmễgạo
纟 (糸)mìmịchsợi tơ · đã học
艹 (草)cǎothảocỏ · đã học
虫chóngtrùngsâu bọ
衤 (衣)yīyáo
讠 (言)yánngônlời nói · đã học
贝bèibốivỏ sò, tiền của · đã học
走zǒutẩuđi, chạy
⻊ (足)zútúcchân · đã học
辶chuòsướcđi · đã học
阝fùphụgò đất (bên trái) · đã học
钅 (金)jīnkimkim loại · đã học
门ménmôncửa · đã học
雨yǔvũmưa · đã học
页yèhiệtđầu
饣 (食)shíthựcăn · đã học
马mǎmãngựa

Lật thẻ: 9 bộ của bài

Đã lật 0 / 9

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

Tra 饭 fàn theo bộ: tìm bộ nào trước?

Viết thử

4 chữ trong ô 田字格: 说 shuō · 问 wèn · 茶 chá · 饭 fàn — bật "Tô màu theo mảnh" để thấy bộ.

0 / 9 nét
Tốc độ:
0 / 6 nét
Tốc độ:
0 / 9 nét
Tốc độ:
0 / 7 nét
Tốc độ:
说 shuō · 9 nét

讠 hẹp: chấm, rồi ngang gập hất.

问 wèn · 6 nét

门: chấm, sổ, ngang gập móc — rồi 口 bên trong.

茶 chá · 9 nét

艹 trên (ngang, sổ, sổ), dưới là 人 như mái che, rồi phần cây nhỏ.

饭 fàn · 7 nét

饣 hẹp bên trái, nét cuối hất lên.

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

Trong 问 wèn (hỏi), phần nào chỉ nghĩa?

Kiểm tra

8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Ghép bộ với nghĩa.

Câu 1 / 8

Giờ bạn nhận mặt được 85 chữ

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

  • 说
  • 话
  • 请
  • 问
  • 室
  • 茶
  • 菜
  • 饭
  • 钱
  • 贵
  • 过
Bài sauÔn 2 · Hán Việt và bộ thủMột menu quán ăn đầy chữ chưa học. Chỉ nhìn bộ, bạn đoán được món nào là canh, món nào là cơm.

知zhī之zhī为wéi知zhī之zhī,不bù知zhī为wéi不bù知zhī,是shì知zhī也yě

Biết thì nói là biết, không biết thì nói là không biết — thế mới là biết

Hán Việt Tri chi vi tri chi, bất tri vi bất tri, thị tri dã

Khổng Tử, Luận Ngữ, thiên Vi chính.

Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.