汉字Ôn 2 · Hán Việt và bộ thủ
Một nửa chữ trên menu bạn chưa học. Nhưng bạn có hai chìa khoá: **âm Hán Việt** để đoán nghĩa từ, **bộ thủ** để đoán nhóm nghĩa của chữ. Bài ôn này cho bạn dùng cả hai — trên một tờ menu thật.
- Đọc âm Hán Việt và đoán nghĩa từ quen
- Đoán nhóm nghĩa của chữ lạ qua bộ: 汤 tāng, 饿 è, 妹 mèi, 树 shù
- Tra một chữ lạ theo bộ và số nét
Nhìn lại nhanh
Năm bài của hai chặng Âm Hán Việt và Bộ thủ — chạm từng dòng để mở.

Bạn đã biết chữ Hán mà không hay
Âm Hán Việt giúp đoán nghĩa, nhớ chữ; nói tiếng Trung thì đọc bằng pinyin
Ghép âm Hán Việt, đoán nghĩa từ
3 loại từ: dùng y nguyên (时间), hiểu bằng nghĩa từng chữ (明天), quen tai mà nghĩa khác (大家); có từ đảo thứ tự (语言)
Bộ thủ: người và thân thể
亻 口 女 扌 忄 目 ⻊ — bộ đổi dạng khi đứng bên trái
Bộ thủ: trời đất, cây, nước, lửa
日 月 木 氵 冫 火/灬 土 雨 阝 — 月 bên trái nhiều khi là bộ nhục
Bộ thủ: lời nói, cửa, ăn, tiền và tra chữ lạ
讠 门 宀 艹 饣 钅 贝 纟 辶 — tra theo bộ + số nét còn lại
Các từ trong bảng
- 时间shíjiānthời gian
- 明天míngtiānngày mai
- 大家dàjiāmọi người
- 语言yǔyánngôn ngữ
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 时间 | shíjiān | thời gian | |
| 明天 | míngtiān | ngày mai | |
| 大家 | dàjiā | mọi người | |
| 语言 | yǔyán | ngôn ngữ |
Hỏi ngay
Chữ mang bộ 氵 thường thuộc nhóm nghĩa nào?
Menu quán ăn người Hoa
Một nửa chữ chưa học — đoán bằng bộ, rồi tra thử một chữ lạ.
(Các chữ 鸡, 汤, 炒, 青, 红 chưa học: chữ thật trên menu. Nghĩa từng món nằm trong ô "Xem nghĩa" — mở sau khi bạn đã trả lời câu đoán đầu tiên ở phần Kiểm tra.)
Xem nghĩa
canh gà
Xem nghĩa
cơm rang
Xem nghĩa
rau xanh
Xem nghĩa
hồng trà
Tra thử một chữ lạ (bấm mở từng bước)
Bước 1 · Tìm bộ
Chữ: 妹 mèi. Bộ bên trái: 女 (nữ, phụ nữ) → chữ về phụ nữ.
Bước 2 · Đếm nét còn lại
妹 có 8 nét, 女 có 3 nét → phần còn lại 5 nét.
Bước 3 · Tìm trong danh sách
Tìm ở "女 + 5 nét" → 妹: âm Hán Việt muội, nghĩa em gái.
Hỏi ngay
Tra chữ lạ theo bộ: làm gì trước?
Viết thử
4 chữ tự chọn có bộ đã học, viết trong ô 田字格.
Tủ chữ
Chọn tối đa 4 chữ để viết thử — bấm một chữ trong 85 chữ bạn đã học.
Bấm một chữ để chọn chữ viết thử (tối đa 4).
Chưa chọn chữ nào — bấm một chữ ở lưới phía trên.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Hỏi ngay
看 kàn (xem) mang bộ gì?
Kiểm tra
Mười câu trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Chữ bạn tự đoán ra
Bốn chữ lạ đoán qua bộ trong bài — không tính vào số chữ đã nhận mặt.
读
Đọc sách mòn vạn cuốn, đặt bút viết như có thần
Hán Việt Độc thư phá vạn quyển, hạ bút như hữu thần
Đỗ Phủ (đời Đường), bài thơ 奉赠韦左丞丈二十二韵 Fèng zèng Wéi zuǒchéng zhàng èrshí'èr yùn (Kính tặng quan Tả thừa họ Vi hai mươi hai vần).
Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.
