Bài 7· Chữ Hán nhập môn· 15 phút

Bộ thủ: người và thân thể

Nhìn kỹ: 妈 mẹ và 姐 chị cùng có 女 (phụ nữ) bên trái. 吃 ăn và 喝 uống cùng có 口 (miệng). Không phải trùng hợp: chữ Hán xếp theo **nhóm nghĩa**, và mảnh chung của mỗi nhóm gọi là **bộ thủ**.

  • Hiểu bộ thủ là gì và vì sao từ điển xếp chữ theo bộ
  • Nhận 7 bộ người và thân thể, kể cả dạng đổi khi đứng bên trái: 人 rén → 亻, 手 shǒu → 扌, 心 xīn → 忄
  • Đoán nhóm nghĩa của chữ qua bộ — và biết bộ không cho nghĩa chính xác

Bộ thủ là gì

Mảnh chung của một nhóm chữ — gợi nhóm nghĩa.

Mâm cơm gia đình Việt trên chiếu: nồi cơm, bát cơm và đũa, đĩa rau, bát canh, ấm trà và chén
  • Bộ thủ (Hán Việt: bộ thủ — "mảnh đứng đầu nhóm") là phần chung của nhiều chữ, gợi nhóm nghĩa.
  • Từ điển chữ Hán xếp chữ theo bộ: tìm bộ trước, rồi đếm số nét còn lại.
  • Từ điển xưa (Khang Hi) dùng 214 bộ; từ điển giản thể ngày nay dùng 201 bộ. Khoảng 50 bộ đã phủ phần lớn chữ hay dùng.
  • Khoá này học 25 bộ: 7 bộ ở bài này, 9 bộ ở bài Bộ thủ: trời đất, cây, nước, lửa, 9 bộ ở bài Bộ thủ: lời nói, cửa, ăn, tiền và tra chữ lạ.
  • 部首bùshǒu
    bộ thủ
  • 康熙字典Kāngxī Zìdiǎn
    Khang Hi tự điển (từ điển đời Khang Hi, 214 bộ)
TừPinyinNghĩaNghe
部首bùshǒubộ thủ
康熙字典Kāngxī ZìdiǎnKhang Hi tự điển (từ điển đời Khang Hi, 214 bộ)

(Các chữ 部, 首, 康, 熙, 典 chưa học: tên gọi, chỉ đọc.)

Bộ đổi dạng khi đứng bên trái

rén · nhân (nhân đứng) · người — đứng bên trái
shǒu · thủ · tay — đứng bên trái
xīn · tâm (tâm đứng) · lòng — đứng bên trái

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

扌 là dạng hẹp của chữ nào?

Bảy bộ người và thân thể

14 chữ, mỗi thẻ ghi bộ của chữ. Chạm thẻ để xem nét chạy và nghe.

Nhóm 1亻 người3 chữ

Chữ về người và việc người làm. Đã học: 他 tā (anh ấy).

men

Môn

chỉ số nhiều

亻 người + 门 cửa = 们 chỉ số nhiều

Bộ thủ

亻 (nhân đứng, người)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: Chỉ số nhiều. Ví dụ: 我们 wǒmen — chúng tôi.

xiū

Hưu

nghỉ

亻 người + 木 cây = 休 nghỉ

Bộ thủ

亻 (nhân đứng, người)

Cách nhớ

Người 亻 đứng cạnh cây 木 — nghỉ dưới bóng cây (hội ý — chữ cổ vẽ người tựa gốc cây).

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: Người 亻 đứng cạnh cây 木 — nghỉ dưới bóng cây. (Đây là cách giải thích chữ hay gặp; 木 học ở bài sau.) Ví dụ: 休息 xiūxi — nghỉ ngơi (息 chưa học).

zhù

Trú

ở

Bộ thủ

亻 (nhân đứng, người)

Chi tiếtsố nét
Số nét
7

Nhóm 2口 miệng3 chữ

Ăn, uống, gọi — việc của miệng. (Chữ 饭, 茶 trong 吃饭, 喝茶 chưa học: học ở bài Bộ thủ: lời nói, cửa, ăn, tiền và tra chữ lạ.)

chī

Ngật

ăn

口 miệng + 乞 xin = 吃 ăn

Bộ thủ

口 (khẩu, miệng)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: Ví dụ: 吃饭 chī fàn — ăn cơm.

hē

Hát

uống

Bộ thủ

口 (khẩu, miệng)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
12

Lưu ý: Ví dụ: 喝茶 hē chá — uống trà.

jiào

Khiếu

gọi, tên là

口 miệng + 丩 củ = 叫 gọi, tên là

Bộ thủ

口 (khẩu, miệng)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: Gọi, tên là. Ví dụ: 我叫 wǒ jiào — tôi tên là….

Nhóm 3女 phụ nữ2 chữ

Người trong nhà, và cả chữ 好 hǎo (tốt) đã học.

mā

Ma

mẹ

女 phụ nữ — chỉ nghĩa + 马 mǎ — gợi âm = 妈 mẹ

Bộ thủ

女 (nữ, phụ nữ)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: Ví dụ: 妈妈 māma — mẹ.

jiě

Thư

chị

女 nữ + 且 qiě — gợi âm = 姐 chị

Bộ thủ

女 (nữ, phụ nữ)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
8

Lưu ý: Ví dụ: 姐姐 jiějie — chị.

Nhóm 4扌 tay, 忄 lòng4 chữ

Việc của tay (đánh, tìm) và trạng thái trong lòng (bận, vui).

dǎ

Đả

đánh

扌 tay + 丁 đinh = 打 đánh

Bộ thủ

扌 (thủ, tay)

Chi tiếtsố nét
Số nét
5

zhǎo

Trảo

tìm

Bộ thủ

扌 (thủ, tay)

Chi tiếtsố nét
Số nét
7

máng

Mang

bận

忄 lòng + 亡 mất = 忙 bận

Bộ thủ

忄 (tâm đứng, lòng)

Chi tiếtsố nét
Số nét
6

kuài

Khoái

nhanh

Bộ thủ

忄 (tâm đứng, lòng)

Chi tiếtsố nét
Số nét
7

Nhóm 5目 mắt, ⻊ chân2 chữ

足 zú (chân) đứng bên trái thì thu hẹp thành ⻊.

kàn

Khán

xem, nhìn

手 tay + 目 mắt = 看 xem, nhìn

Bộ thủ

目 (mục, mắt)

Cách nhớ

Bàn tay che trên con mắt 目 để nhìn xa (mẹo nhớ, cách giải thích hay gặp; không chắc là nguồn gốc thật).

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
9

Lưu ý: Bàn tay (phần trên) che trên con mắt 目 để nhìn xa — cách giải thích chữ hay gặp. Ví dụ: 看书 kàn shū — đọc sách.

lù

Lộ

đường

Bộ thủ

⻊ (túc, chân)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
13

Lưu ý: ⻊ là 足 đứng bên trái, hẹp lại. Cùng bộ: 跑 pǎo (chạy — chưa học, chữ ví dụ của bộ ⻊).

Thêm một từ

  • 他们tāmen
    họ, các anh ấy
TừPinyinNghĩaNghe
他们tāmenhọ, các anh ấy

Lật thẻ: 7 bộ của bài

Đã lật 0 / 7

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

吃 chī, 喝, 叫 cùng bộ nào?

Viết thử

4 chữ trong ô 田字格: 妈 mā · 吃 chī · 看 kàn · 忙 máng — bật "Tô màu theo mảnh" để thấy bộ.

0 / 6 nét
Tốc độ:
0 / 6 nét
Tốc độ:
0 / 9 nét
Tốc độ:
0 / 6 nét
Tốc độ:
妈 mā · 6 nét

女 hẹp bên trái, nét ngang của 女 thành nét hất.

吃 chī · 6 nét

口 nhỏ, đặt cao bên trái.

看 kàn · 9 nét

Phần tay trên, 目 dưới; phẩy dài đỡ cả chữ.

忙 máng · 6 nét

忄: hai chấm trước, sổ sau.

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

路 lù (lộ, đường) có bộ gì?

Kiểm tra

8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Ghép bộ với nghĩa.

Câu 1 / 8

Giờ bạn nhận mặt được 61 chữ

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

  • 们
  • 休
  • 住
  • 吃
  • 喝
  • 叫
  • 妈
  • 姐
  • 打
  • 找
  • 忙
  • 快
  • 看
  • 路
Bài sauBộ thủ: trời đất, cây, nước, lửaBa chấm 氵 bên trái: sông, rửa, chữ Hán… và cả chữ "không có" cũng mang nước. Bài sau đi tìm vì sao.

三sān人rén行xíng,必bì有yǒu我wǒ师shī焉yān

Ba người cùng đi, ắt có người là thầy ta

Hán Việt Tam nhân hành, tất hữu ngã sư yên

Khổng Tử, Luận Ngữ, thiên Thuật nhi.

Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.