Bài 11· Chữ Hán nhập môn· 16 phút

Chữ hình thanh: nửa chỉ nghĩa, nửa gợi âm

请 qǐng (mời) và 晴 qíng (nắng) đọc gần giống nhau, và cả hai cùng có một phần bên phải: 青 qīng. Không phải tình cờ. Khoảng 8 trên 10 chữ Hán được làm theo một công thức: **một nửa chỉ nghĩa, một nửa gợi âm**. Nắm công thức này, gặp chữ lạ bạn đoán được cả nghĩa lẫn cách đọc.

  • Tách chữ hình thanh thành phần chỉ nghĩa + phần gợi âm
  • Đoán gần cách đọc chữ lạ qua phần gợi âm (pinyin và cả âm Hán Việt)
  • Biết phần gợi âm chỉ gợi gần, có khi khác thanh, khác phụ âm

Họ 马 mǎ — mẹ không phải ngựa

Một nửa chỉ nghĩa, một nửa gợi âm.

Cửa gỗ quán trà mở hé, biển gỗ ghi 请进, nắng in trên bậc đá, điện thoại trên bậu cửa sổ hiện mặt trời và chữ 晴

Chữ hình thanh 形声 xíngshēng (hình thanh): hình là phần chỉ nghĩa (thường là bộ thủ bạn đã học), thanh là phần gợi âm. Người ta thường ước khoảng 80% chữ Hán là chữ hình thanh — con số ước lượng, các sách tính khác nhau đôi chút. (Các chữ 形, 声 chưa học: tên cách tạo chữ, đã gặp ở bài trước; chữ 进 trên biển chưa học.)

Nhóm 1Phần gợi âm 马1 chữ

Tự nó là một chữ: ngựa.

mǎ

Mã

ngựa

Chi tiếtsố nét
Số nét
3
女 phụ nữ — chỉ nghĩa + 马 mǎ — gợi âm = 妈 mẹ

Cùng họ 马 — 妈 mā, 吗 ma, 骂 mà: đều đọc "ma", chỉ khác thanh

妈 mā mẹ (女 phụ nữ + 马 — đã học) · 吗 ma không? cuối câu hỏi (口 miệng + 马) · 骂 mà mắng (口口 hai cái miệng + 马). Phần chỉ nghĩa nói chữ thuộc nhóm nào, phần 马 nói "đọc gần như ma". (Các chữ 吗, 骂 chưa học: chỉ đọc.)

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

Trong 妈 mā (mẹ), phần nào gợi âm?

Họ 青 qīng — bốn chữ, một phần gợi âm

Cùng phụ âm, cùng vần, chỉ khác thanh.

Nhóm 1Họ 青4 chữ

Cả bốn chữ đọc qīng / qǐng / qíng — phụ âm, vần giống nhau, chỉ khác thanh. Đọc đúng thanh từng chữ vẫn phải học trong từ. Đã học: 请 qǐng (mời) — 讠 lời nói → lời mời.

qīng

Thanh

xanh

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
8

Lưu ý: Phần gợi âm của cả họ.

qīng

Thanh

trong (nước trong)

氵 nước — chỉ nghĩa + 青 qīng — gợi âm = 清 trong (nước trong)

Bộ thủ

氵 (ba chấm thuỷ, nước)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
11

Lưu ý: 氵 nước — nước trong.

qíng

Tình

nắng, trời quang

日 mặt trời — chỉ nghĩa + 青 qīng — gợi âm = 晴 nắng, trời quang

Bộ thủ

日 (nhật, mặt trời)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
12

Lưu ý: 日 mặt trời — trời nắng. Gặp trên ô thời tiết của điện thoại để tiếng Trung. Ví dụ: 晴天 qíngtiān — trời nắng.

qíng

Tình

tình cảm

忄 lòng — chỉ nghĩa + 青 qīng — gợi âm = 情 tình cảm

Bộ thủ

忄 (tâm đứng, lòng)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
11

Lưu ý: 忄 lòng — chuyện trong lòng.

  • 请问qǐngwèn
    xin hỏi
TừPinyinNghĩaNghe
请问qǐngwènxin hỏi

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

晴 qíng (nắng) mang phần chỉ nghĩa nào?

Họ 包 bāo — gợi gần, không gợi đúng

Thanh hay đổi, có khi cả phụ âm cũng đổi.

Nhóm 1Họ 包3 chữ

Cùng họ, chưa học: 抱 bào (bão, ôm) — 扌 tay, khác thanh.

bāo

Bao

gói, túi

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: Nghĩa: gói, túi. Ví dụ: 书包 shūbāo — cặp sách.

bǎo

Bão

no

饣 ăn — chỉ nghĩa + 包 bāo — gợi âm = 饱 no

Bộ thủ

饣 (thực, ăn)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
8

Lưu ý: 饣 ăn. Khác 包 bāo: khác thanh. Ví dụ: 吃饱 chī bǎo — ăn no.

pǎo

Bào

chạy

⻊ chân — chỉ nghĩa + 包 bāo — gợi âm = 跑 chạy

Bộ thủ

⻊ (túc, chân)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
12

Lưu ý: ⻊ chân. Khác 包 bāo: khác thanh và phụ âm (b → p).

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

跑 pǎo khác 包 bāo ở mấy chỗ?

Góc người Việt

Phần gợi âm cũng gợi cả âm Hán Việt.

  • 清qīng
    gợi âm 青 qīng (thanh)Hán Việt: thanh
  • 请qǐng
    gợi âm 青 qīng (thanh)Hán Việt: thỉnh
  • 晴qíng
    gợi âm 青 qīng (thanh)Hán Việt: tình
  • 情qíng
    gợi âm 青 qīng (thanh)Hán Việt: tình
  • 妈mā
    gợi âm 马 mǎ (mã)Hán Việt: ma
  • 骂mà
    gợi âm 马 mǎ (mã)Hán Việt: mạ
  • 饱bǎo
    gợi âm 包 bāo (bao)Hán Việt: bão
  • 跑pǎo
    gợi âm 包 bāo (bao)Hán Việt: bào
TừPinyinHán ViệtNghĩaNghe
清qīngthanhgợi âm 青 qīng (thanh)
请qǐngthỉnhgợi âm 青 qīng (thanh)
晴qíngtìnhgợi âm 青 qīng (thanh)
情qíngtìnhgợi âm 青 qīng (thanh)
妈māmagợi âm 马 mǎ (mã)
骂màmạgợi âm 马 mǎ (mã)
饱bǎobãogợi âm 包 bāo (bao)
跑pǎobàogợi âm 包 bāo (bao)

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

Đoán âm Hán Việt của 清 qīng (trong):

Viết thử

3 chữ trong ô 田字格: 请 qǐng · 清 qīng · 饱 bǎo.

0 / 10 nét
Tốc độ:
0 / 11 nét
Tốc độ:
0 / 8 nét
Tốc độ:
请 qǐng · 10 nét

讠 hẹp bên trái (2 nét), 青 bên phải: ba ngang và một sổ ở trên, rồi 月.

清 qīng · 11 nét

氵 ba chấm từ trên xuống, nét cuối hất lên; 青 như trên.

饱 bǎo · 8 nét

饣 hẹp (3 nét), 包: phẩy, ngang gập móc bao ngoài, rồi 巳 bên trong.

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

请 qǐng có mấy nét? Gõ số.

Kiểm tra

8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Ghép mỗi chữ với cách tách đúng.

Câu 1 / 8

Giờ bạn nhận mặt được 99 chữ

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

  • 马
  • 青
  • 清
  • 晴
  • 情
  • 包
  • 饱
  • 跑
Bài sauHai kiểu chữ: giản thể và phồn thểTrên hoành phi ở đình làng, chữ 国 guó (nước) viết thành 國 — nhiều nét hơn hẳn. Cùng một chữ, hai cách viết: bài sau kể vì sao.

青qīng,取qǔ之zhī于yú蓝lán,而ér青qīng于yú蓝lán

Màu xanh lấy từ cây chàm mà xanh hơn cây chàm — trò có thể giỏi hơn thầy

Hán Việt Thanh, thủ chi ư lam, nhi thanh ư lam

Tuân Tử, thiên Khuyến học 劝学 Quànxué.

Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.