Bài 15· Chữ Hán nhập môn· 13 phút

Một âm, nhiều chữ

Bảy chữ, một cách gõ. Gõ không dấu thì cả shí lẫn shì hiện chung; mà ngay cả cùng dấu shì cũng có tới năm chữ. Người Trung nghe "shì" vẫn hiểu đúng — vì họ nghe **cả từ, cả câu**. Bài trước: một chữ nhiều cách đọc. Bài này ngược lại: **một âm, nhiều chữ**.

  • Hiểu vì sao tiếng Trung có rất nhiều chữ cùng âm
  • Phân biệt chữ đồng âm nhờ từ và nghĩa
  • Chọn đúng chữ khi gõ pinyin

Năm chữ shì, ba chữ yī

Một âm, nhiều chữ — nghe thì dựa vào từ, viết thì phải nhớ đúng chữ.

Bạn bật bàn phím tiếng Trung giản thể, gõ shi. Ngay trên bàn phím, một hàng chữ hiện ra.

Bàn học: điện thoại gõ shi hiện hàng chữ 是 事 试 市, quyển sổ mở, cây bút, ly nước

Gõ shi trên bàn phím điện thoại

shi

Tiếng Trung phổ thông chỉ có khoảng 400 âm tiết (không tính thanh) — ít hơn nhiều so với số chữ hay dùng (vài nghìn chữ). Vì vậy rất nhiều chữ chung một âm. Nghe thì dựa vào từ và câu; viết thì phải nhớ đúng chữ.

Nhóm 1Năm chữ shì4 chữ

Âm Hán Việt giúp bạn tách chúng ra: thị, sự, thí, thất. Cùng shì, nhưng không cùng âm Hán Việt (trừ 是 và 市 đều đọc thị). Chữ thứ năm 室 shì (thất, phòng) đã học. (Chữ 教 trong 教室 chưa học: chỉ đọc.)

shì

Thị

là

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
9

Lưu ý: Cùng âm shì: 是 事 试 市 室. Ví dụ: 我是学生 wǒ shì xuésheng — tôi là học sinh.

shì

Sự

việc

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
8

Lưu ý: Cùng âm shì: 是 事 试 市 室. Ví dụ: 没事 méishì — không sao (không có việc gì).

shì

Thí

thử

Bộ thủ

讠 (ngôn, lời nói)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
8

Lưu ý: Cùng âm shì: 是 事 试 市 室. Bộ 讠 lời nói — thử bằng câu hỏi (mẹo nhớ). Ví dụ: 考试 kǎoshì — thi, kỳ thi (khảo thí).

shì

Thị

chợ, thành phố

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: Cùng âm shì: 是 事 试 市 室. Ví dụ: 市中心 shì zhōngxīn — trung tâm thành phố.

Nhóm 2Ba chữ yī1 chữ

一 yī (nhất, một) và 医 yī (y, chữa bệnh) đã học. (Chữ 服 trong 衣服 chưa học: chỉ đọc.)

yī

Y

áo

Bộ thủ

衣 (y, áo)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: Cùng âm yī: 一 衣 医. Ví dụ: 衣服 yīfu — quần áo.

  • 教室jiàoshì
    phòng họcHán Việt: giáo thất
  • 医生yīshēng
    bác sĩHán Việt: y sinh
TừPinyinHán ViệtNghĩaNghe
教室jiàoshìgiáo thấtphòng học
医生yīshēngy sinhbác sĩ

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

"Phòng học" viết thế nào?

Luôn học chữ trong từ

Thẻ từ ghi bốn thứ: chữ, pinyin, âm Hán Việt, nghĩa. Rồi gõ thử cho đúng chữ.

Nhóm 1Hai chữ trong từ2 chữ

Nhớ chữ qua từ, nhớ từ qua nghĩa.

kǎo

Khảo

thi, xét

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: Nghe trong 考试 kǎoshì (thi).

xí

Tập

tập, luyện

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
3

Lưu ý: Ví dụ: 学习 xuéxí — học tập.

Thẻ từ: chữ · pinyin · Hán Việt · nghĩa

  • 考试kǎoshì
    thiHán Việt: khảo thí
  • 医生yīshēng
    bác sĩHán Việt: y sinh
  • 学习xuéxí
    học tậpHán Việt: học tập
TừPinyinHán ViệtNghĩaNghe
考试kǎoshìkhảo thíthi
医生yīshēngy sinhbác sĩ
学习xuéxíhọc tậphọc tập

Gõ đúng chữ

_中心

trung tâm thành phố

Gõ shi trên bàn phím — rồi chọn chữ đúng cho từ trên.

_生

bác sĩ

Gõ yi trên bàn phím — rồi chọn chữ đúng cho từ trên.

学_

học tập

Gõ xi trên bàn phím — rồi chọn chữ đúng cho từ trên.

(Chữ 洗 đã học ở bài Bộ thủ: trời đất, cây, nước, lửa; chữ 喜 chỉ là chữ ứng viên trên bàn phím, chỉ nhận mặt.)

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

"Bác sĩ" viết thế nào?

Viết thử

3 chữ trong ô 田字格: 是 shì · 事 shì · 习 xí.

0 / 9 nét
Tốc độ:
0 / 8 nét
Tốc độ:
0 / 3 nét
Tốc độ:
是 shì · 9 nét

日 trên (4 nét), ngang dài, rồi phần dưới: sổ, ngang, phẩy, mác.

事 shì · 8 nét

Ngang, 口, rồi các ngang; nét sổ móc dài xuyên giữa viết cuối cùng.

习 xí · 3 nét

Ngang gập móc, chấm, hất.

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

是 shì có mấy nét? Gõ số.

Kiểm tra

8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 8

"Kỳ thi" là 考__ kǎoshì. Điền chữ nào?

Giờ bạn nhận mặt được 124 chữ

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

  • 是
  • 事
  • 试
  • 市
  • 衣
  • 考
  • 习
Bài sauViết tên bạn bằng tayỞ khoá Pinyin bạn đã chọn chữ Hán cho tên mình. Giờ đến lúc cầm bút: 阮 Ruǎn (Nguyễn) có bộ 阝 bạn đã quen. Bài sau bạn viết họ tên mình lên một tấm danh thiếp.

有yǒu志zhì者zhě事shì竟jìng成chéng

Người có chí thì việc rồi sẽ thành

Hán Việt Hữu chí giả sự cánh thành

Hậu Hán thư 后汉书 Hòu Hàn shū, truyện Cảnh Yểm. (Các chữ 有, 志, 者, 竟, 成 chưa học: câu động lực. 事 vừa học — sự.)

Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.