Bài 16· Chữ Hán nhập môn· 16 phút

Viết tên bạn bằng tay

阮 Nguyễn có bộ 阝 bên trái — bạn gặp nó từ bài bộ thủ. 兰 Lan chỉ là hai chấm trên chữ 三. Tên bạn hoá ra được ghép từ những mảnh bạn đã biết. Hôm nay: tách từng chữ, đếm nét, rồi viết cả họ tên thật cân trên một hàng.

  • Tách bộ, kết cấu, đếm nét từng chữ trong tên
  • Viết từng chữ đúng thứ tự nét trong ô 田字格, chữ nhiều nét viết chậm từng phần
  • Đặt các chữ của tên cân nhau trên một hàng, viết lên danh thiếp

Bốn họ hay gặp

Tên bạn ghép từ những mảnh bạn đã biết — tách từng mảnh, đếm nét.

Ở khoá Pinyin, bài Tên bạn bằng chữ Hán, và cây gậy pinyin, bạn đã chọn chữ cho tên mình. Hôm nay bạn viết tay nó. Đây là tấm danh thiếp mẫu. (Chữ 氏 chưa học: tên đệm "Thị" trong tên mẫu.)

Bàn viết: danh thiếp trắng chờ viết, bút lông nhỏ, nghiên mực, con dấu gỗ chưa khắc, tờ ô chữ in mờ 阮 氏 兰 để tô
hinelearn学生xuésheng
阮氏兰Ruǎn Shì Lán
越南Yuènán

Trên tấm thiếp

  • 阮氏兰Ruǎn Shì Lán
    Nguyễn Thị Lan (tên mẫu) — giữa thiếp, chữ to
  • 学生xuésheng
    học sinh — góc trên
  • 越南Yuènán
    Việt Nam — chân thiếp
TừPinyinNghĩaNghe
阮氏兰Ruǎn Shì LánNguyễn Thị Lan (tên mẫu) — giữa thiếp, chữ to
学生xuéshenghọc sinh — góc trên
越南YuènánViệt Nam — chân thiếp

Nhóm 1Ba họ có mảnh quen3 chữ

阝 trong 阮, 陈 là bộ phụ (gò đất) — đã học ở bài Bộ thủ: trời đất, cây, nước, lửa. Ở đây nó không mang nghĩa gì về họ, chỉ là một mảnh của chữ. (Các chữ 元, 东, 氾 chưa học: phần chữ, chỉ đọc.)

Ruǎn

Nguyễn

họ Nguyễn

阝 gò đất + 元 nguyên = 阮 họ Nguyễn

Bộ thủ

阝 (phụ, gò đất)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: Họ Nguyễn. 阝 + 元 yuán (nguyên): 2 + 4 = 6 nét.

Chén

Trần

họ Trần

阝 gò đất + 东 đông = 陈 họ Trần

Bộ thủ

阝 (phụ, gò đất)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
7

Lưu ý: Họ Trần. 阝 + 东 dōng (đông): 2 + 5 = 7 nét.

Fàn

Phạm

họ Phạm

艹 cỏ + 氾 phiếm = 范 họ Phạm

Bộ thủ

艹 (thảo, cỏ)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
8

Lưu ý: Họ Phạm. 艹 (thảo, cỏ) + 氾: 3 + 5 = 8 nét.

Nhóm 2Tên mẫu1 chữ

Tên mẫu 阮氏兰 Ruǎn Shì Lán = Nguyễn Thị Lan.

Lán

Lan

hoa lan (tên Lan)

丷 hai chấm + 三 ba = 兰 hoa lan (tên Lan)
Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: Lan — chỉ là hai chấm trên chữ 三.

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

陈 Chén (Trần) tách thành?

Chữ nhiều nét — viết chậm từng phần

Chữ 15 nét không khó hơn chữ 5 nét — chỉ dài hơn.

Nhóm 1Họ Lê1 chữ

Chia phần, viết xong phần này mới sang phần kia, mỗi phần vẫn theo luật trên trước dưới sau, trái trước phải sau.

Lí

Lê

họ Lê

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
15

Lưu ý: 15 nét, trên – dưới, nhiều mảnh. Chia ba phần viết lần lượt: phần trên trái (5 nét) → phần trên phải (3 nét) → phần dưới (7 nét).

  • Phần trên trái (5 nét)
  • Phần trên phải (3 nét)
  • Phần dưới (7 nét)

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

Viết chữ nhiều nét, nên làm gì?

姓 xìng họ, 名 míng tên

"Họ tên" trên tờ khai tiếng Trung ghi 姓名 xìngmíng — giống từ "tính danh" của tiếng Việt.

Nhóm 1Họ và tên2 chữ

Trên tờ khai: ô 姓名 xìngmíng = họ tên.

xìng

Tính

họ

女 phụ nữ — chỉ nghĩa + 生 shēng — gợi âm = 姓 họ

Bộ thủ

女 (nữ, phụ nữ)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
8

Lưu ý: 女 phụ nữ + 生 sinh ra: vừa hội ý (người mẹ sinh ra → dòng họ) vừa hình thanh (生 shēng gợi âm xìng, Hán Việt sinh → tính). Ví dụ: 姓名 xìngmíng — họ tên (tính danh).

míng

Danh

tên

夕 buổi tối + 口 miệng = 名 tên

Cách nhớ

Tối không thấy mặt nhau nên phải gọi tên (cách giải thích có từ sách Thuyết văn giải tự).

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: 夕 buổi tối + 口 miệng: sách cổ Thuyết văn giải tự giảng "tối không thấy mặt nhau nên phải gọi tên" — xem như mẹo nhớ. Ví dụ: 名字 míngzi — tên.

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

Ô "họ tên" trên tờ khai ghi chữ gì?

Viết thử

Họ tên của bạn · 姓 xìng · 名 míng — mỗi chữ một ô cùng cỡ.

Cùng cỡ

Mỗi chữ một ô 田字格 cùng cỡ — chữ nhiều nét (黎 Lí) không được to hơn chữ ít nét (兰).

Đậm nhạt

Chữ ít nét (兰 Lán, 元 yuán…) viết hơi đậm, nét giãn ra; chữ nhiều nét viết nét mảnh, sát nhau.

Thứ tự

Họ trước, tên đệm, tên sau: 阮氏兰 Ruǎn Shì Lán = Nguyễn Thị Lan.

0 / 8 nét
Tốc độ:
0 / 6 nét
Tốc độ:

Tên bạn nhập chỉ lưu trên trình duyệt này — không gửi đi đâu. Chỉ nhận chữ trong bảng họ tên của khoá Pinyin (có sẵn nét mẫu).

姓 xìng · 8 nét

女 hẹp bên trái (3 nét, ngang cuối thành hất), 生 bên phải (5 nét).

名 míng · 6 nét

夕 trên (3 nét), 口 dưới (3 nét), 口 lệch nhẹ sang phải.

Họ tên bạn

Mỗi chữ một ô cùng cỡ; chữ nhiều nét chia phần.

Danh thiếp của bạn: tấm thiếp lấy tên từ ô nhập ở trên, hiện chữ + pinyin. Gợi ý: viết tay lên một tấm thiếp giấy thật rồi chụp lại.

hinelearn学生xuésheng
阮氏兰Ruǎn Shì Lán
越南Yuènán

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

Viết họ tên bằng chữ Hán: thứ tự nào đúng?

Kiểm tra

8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 8

阮 Ruǎn (Nguyễn) gồm những phần nào?

Giờ bạn nhận mặt được 131 chữ

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

  • 阮
  • 陈
  • 黎
  • 范
  • 兰
  • 姓
  • 名
Bài sauKiểm tra cuối khoá25 câu đi qua cả khoá: từ nét bút đầu tiên tới tên của bạn, kèm một tấm biển và một menu trộn giản thể, phồn thể. Bạn đã sẵn sàng.

名míng不bù正zhèng,则zé言yán不bù顺shùn

Danh không chính thì lời nói không thuận

Hán Việt Danh bất chính, tắc ngôn bất thuận

Khổng Tử, Luận Ngữ, thiên Tử Lộ. Ở đây "danh" là danh phận; câu thường được dùng rộng ra: gọi đúng tên thì việc mới thuận. 不 trước thanh 4 đọc khác dấu — học ở bài 一 và 不 đổi thanh (khoá Pinyin). (Các chữ 不, 正, 则, 顺 chưa học: câu động lực.)

Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.