kǒu
Khẩu
miệng
Tượng hình: Vẽ lại hình vật thật, rồi đơn giản hoá dần thành nét chữ.
Chi tiếtsố nét · lưu ý
Lưu ý: Nét 2 là ngang gập. Ví dụ: 人口 rénkǒu — dân số (Hán Việt: nhân khẩu).
Bạn đã đọc được 三 sān (ba) và 八 bā (tám). Hai chữ còn lại, 月 yuè (tháng) và 日 rì (ngày), mỗi chữ có một nét "gập góc" mà không nhấc bút. Biết nét ghép là đọc được cả tờ lịch.
Nhiều đoạn nối liền trong một lần đặt bút — tính là 1 nét.

Nét ghép là nhiều đoạn nối liền trong một lần đặt bút: bút đi, gập góc, đi tiếp, có khi móc lên — rồi mới nhấc. Vì không nhấc bút giữa chừng, cả đường đó tính là 1 nét.
Chạm từng thẻ để xem nét chạy
Ngang gập
横折 héngzhé
sang phải → gập xuống
Sổ gập
竖折 shùzhé
xuống → gập sang phải
Sổ móc
竖钩 shùgōu
xuống thẳng → móc lên trái
Cong móc
弯钩 wāngōu
xuống hơi cong → móc lên trái
Ngang gập móc
横折钩 héngzhégōu
sang phải → gập xuống → móc
Sổ cong móc
竖弯钩 shùwāngōu
xuống → cong sang phải → móc lên
Ngang gập cong móc
横折弯钩 héngzhéwāngōu
sang phải → gập xuống → cong sang phải → móc lên
日 rì (ngày) có mấy nét? Gõ số.
Đáp án đúng: 4
Mỗi chữ có một nét ghép — chạm thẻ để xem nét chạy và nghe.
Bút đi rồi gập góc, không nhấc.
kǒu
Khẩu
miệng
Tượng hình: Vẽ lại hình vật thật, rồi đơn giản hoá dần thành nét chữ.
Lưu ý: Nét 2 là ngang gập. Ví dụ: 人口 rénkǒu — dân số (Hán Việt: nhân khẩu).
rì
Nhật
mặt trời, ngày
Tượng hình: Vẽ lại hình vật thật, rồi đơn giản hoá dần thành nét chữ.
Lưu ý: Nét 2 là ngang gập. Ví dụ: 八日 bā rì — ngày mùng tám.
zhōng
Trung
giữa
Lưu ý: Nét 2 là ngang gập.
shān
Sơn
núi
Tượng hình: Vẽ lại hình vật thật, rồi đơn giản hoá dần thành nét chữ.
Lưu ý: Nét 2 là sổ gập.
Cuối nét móc ngược lên một chút.
xiǎo
Tiểu
nhỏ
Lưu ý: Nét 1 là sổ móc. Ví dụ: 大小 dàxiǎo — cỡ (to nhỏ).
zǐ
Tử
con
Lưu ý: Nét 2 là cong móc.
yuè
Nguyệt
trăng, tháng
Tượng hình: Vẽ lại hình vật thật, rồi đơn giản hoá dần thành nét chữ.
Lưu ý: Nét 2 là ngang gập móc. Ví dụ: 三月 sān yuè — tháng ba.
Nhìn thì rối, viết thì một hơi.
qī
Thất
bảy
Lưu ý: Nét 2 là sổ cong móc.
jiǔ
Cửu
chín
Lưu ý: Chỉ có 2 nét: một phẩy, một nét ngang gập cong móc dài bốn khúc.
Thêm một từ
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 十月 | shí yuè | tháng mười |
月 yuè hay 日 rì: chữ nào có móc, mở dưới đáy?
Tô từng nét ghép theo nét mờ (chưa viết cả chữ).
Ngang gập
Sổ gập
Sổ móc
Cong móc
Ngang gập móc
Sổ cong móc
Ngang gập cong móc
Vẽ bằng ngón tay hoặc chuột đè lên nét mờ, bắt đầu từ chấm tròn. Gập và móc: không nhấc bút cho tới hết nét.
九 jiǔ (cửu, chín) có mấy nét? Gõ số.
Đáp án đúng: 2
8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.
日
Ngày góp tháng gom — tích dần mỗi ngày thì thành nhiều
Hán Việt Nhật tích nguyệt lũy
Thành ngữ tiếng Hán quen dùng.
Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.