Bài 2· Chữ Hán nhập môn· 13 phút

Nét ghép: gập và móc

Bạn đã đọc được 三 sān (ba) và 八 bā (tám). Hai chữ còn lại, 月 yuè (tháng) và 日 rì (ngày), mỗi chữ có một nét "gập góc" mà không nhấc bút. Biết nét ghép là đọc được cả tờ lịch.

  • Nhận ra 7 nét ghép: ngang gập, sổ gập, sổ móc, cong móc, ngang gập móc, sổ cong móc, ngang gập cong móc
  • Hiểu: nét ghép viết một lần bút nên tính là 1 nét
  • Đếm đúng số nét của chữ (口 3 nét, 月 4 nét) và đọc ngày tháng trên lịch

Bảy nét ghép

Nhiều đoạn nối liền trong một lần đặt bút — tính là 1 nét.

Tờ lịch treo trên tường vôi kem ghi 三月八日, dưới là kệ nhỏ có chậu cây và cây bút

Nét ghép là nhiều đoạn nối liền trong một lần đặt bút: bút đi, gập góc, đi tiếp, có khi móc lên — rồi mới nhấc. Vì không nhấc bút giữa chừng, cả đường đó tính là 1 nét.

Chạm từng thẻ để xem nét chạy

  • Ngang gập

    横折 héngzhé

    sang phải → gập xuống

  • Sổ gập

    竖折 shùzhé

    xuống → gập sang phải

  • Sổ móc

    竖钩 shùgōu

    xuống thẳng → móc lên trái

  • Cong móc

    弯钩 wāngōu

    xuống hơi cong → móc lên trái

  • Ngang gập móc

    横折钩 héngzhégōu

    sang phải → gập xuống → móc

  • Sổ cong móc

    竖弯钩 shùwāngōu

    xuống → cong sang phải → móc lên

  • Ngang gập cong móc

    横折弯钩 héngzhéwāngōu

    sang phải → gập xuống → cong sang phải → móc lên

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

日 rì (ngày) có mấy nét? Gõ số.

Chín chữ có nét ghép

Mỗi chữ có một nét ghép — chạm thẻ để xem nét chạy và nghe.

Nhóm 1Nét gập4 chữ

Bút đi rồi gập góc, không nhấc.

kǒu

Khẩu

miệng

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
3

Lưu ý: Nét 2 là ngang gập. Ví dụ: 人口 rénkǒu — dân số (Hán Việt: nhân khẩu).

rì

Nhật

mặt trời, ngày

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: Nét 2 là ngang gập. Ví dụ: 八日 bā rì — ngày mùng tám.

zhōng

Trung

giữa

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: Nét 2 là ngang gập.

shān

Sơn

núi

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
3

Lưu ý: Nét 2 là sổ gập.

Nhóm 2Nét móc3 chữ

Cuối nét móc ngược lên một chút.

xiǎo

Tiểu

nhỏ

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
3

Lưu ý: Nét 1 là sổ móc. Ví dụ: 大小 dàxiǎo — cỡ (to nhỏ).

zǐ

Tử

con

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
3

Lưu ý: Nét 2 là cong móc.

yuè

Nguyệt

trăng, tháng

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: Nét 2 là ngang gập móc. Ví dụ: 三月 sān yuè — tháng ba.

Nhóm 3Nét dài nhiều khúc2 chữ

Nhìn thì rối, viết thì một hơi.

qī

Thất

bảy

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
2

Lưu ý: Nét 2 là sổ cong móc.

jiǔ

Cửu

chín

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
2

Lưu ý: Chỉ có 2 nét: một phẩy, một nét ngang gập cong móc dài bốn khúc.

Thêm một từ

  • 十月shí yuè
    tháng mười
TừPinyinNghĩaNghe
十月shí yuètháng mười

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

月 yuè hay 日 rì: chữ nào có móc, mở dưới đáy?

Viết thử

Tô từng nét ghép theo nét mờ (chưa viết cả chữ).

  • Ngang gập

  • Sổ gập

  • Sổ móc

  • Cong móc

  • Ngang gập móc

  • Sổ cong móc

  • Ngang gập cong móc

Vẽ bằng ngón tay hoặc chuột đè lên nét mờ, bắt đầu từ chấm tròn. Gập và móc: không nhấc bút cho tới hết nét.

Hỏi ngay

Câu 1 / 1

九 jiǔ (cửu, chín) có mấy nét? Gõ số.

Kiểm tra

8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 8

口 kǒu (khẩu, miệng) có mấy nét? Gõ số.

Giờ bạn nhận mặt được 18 chữ

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

  • 口
  • 日
  • 月
  • 山
  • 小
  • 子
  • 七
  • 九
  • 中
Bài sauThứ tự nét: viết chữ nào cũng đúng十 shí: viết ngang trước hay sổ trước? Trên điện thoại, viết sai thứ tự thì từ điển vẽ tay có khi đoán ra chữ khác.

日rì积jī月yuè累lěi

Ngày góp tháng gom — tích dần mỗi ngày thì thành nhiều

Hán Việt Nhật tích nguyệt lũy

Thành ngữ tiếng Hán quen dùng.

Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.