Kiểm tra· Chặng 4 · Thi xong là Tết· 25 phút

新年Xīnnián好hǎo!Kiểm tra · Video chúc Tết gửi về Huế

Tối mùng 1, trời quang, khoảng 3 độ. Hine ngủ lại một đêm trên gác xép nhà ông bà ngoại Hiểu Vũ: một ô cửa sổ nhỏ nhìn ra mái ngói, chăn bông bà vừa trải. Hiểu Vũ ngồi xếp bằng, giơ điện thoại lên: quay một video hai phút gửi về Huế. Chúc Tết cả nhà, kể một học kỳ — mua áo ấm, bị cảm, Đông chí, thi HSK 2 — và kể Tết hôm nay. Đến lượt bạn làm video của mình.

  • Tự kiểm 103 câu dùng của khoá: nói liền 2 phút và chọn đúng câu cho 20 tình huống.

Cảnh 1 · T4 26/1/2028

Video hai phút

Bấm từng câu để xem nghĩa. Đây là video của Hine — rồi đến lượt bạn.

  1. 8 giờ tối, gác xép. Đèn vàng nhỏ, ngoài cửa sổ có tiếng pháo xa xa. Hine ngồi thẳng lưng, vuốt lại tóc.
  2. Hiểu Vũ

    准备Zhǔnbèi好hǎo了le吗ma?开始Kāishǐ!

    Sẵn sàng chưa? Bắt đầu!

  3. Hine

    爸爸Bàba妈妈māma,新年xīnnián好hǎo!祝Zhù你们nǐmen身体shēntǐ健康jiànkāng!

    Bố mẹ ơi, chúc mừng năm mới! Chúc bố mẹ mạnh khoẻ!

  4. 这个Zhège学期xuéqī我wǒ学xué了le很hěn多duō。

    Học kỳ này con học được nhiều lắm.

  5. 上海Shànghǎi冬天dōngtiān比bǐ顺化Shùnhuà冷lěng,我wǒ买mǎi了le新xīn衣服yīfu。

    Mùa đông Thượng Hải lạnh hơn Huế, con đã mua áo mới.

  6. 十二月Shí'èryuè我wǒ感冒gǎnmào了le,现在xiànzài好hǎo多duō了le。

    Tháng 12 con bị cảm, giờ đỡ nhiều rồi.

  7. 冬至Dōngzhì的de时候shíhou,我们wǒmen吃chī了le汤圆tāngyuán。

    Hôm Đông chí, bọn con ăn bánh trôi.

  8. 一月Yīyuè十五shíwǔ号hào我wǒ考试kǎoshì了le,听力tīnglì有点儿yǒudiǎnr难nán,阅读yuèdú还hái可以kěyǐ。

    Ngày 15 tháng 1 con thi, phần nghe hơi khó, phần đọc cũng được.

  9. 今天Jīntiān我wǒ在zài晓雨Xiǎoyǔ外婆wàipó家jiā过年guònián,很hěn开心kāixīn!

    Hôm nay con ăn Tết ở nhà bà ngoại Hiểu Vũ, vui lắm!

  10. 你们Nǐmen放心fàngxīn吧ba!

    Bố mẹ yên tâm nhé!

  11. Hiểu Vũ

    好Hǎo了le!

    Xong rồi!

Cảnh 2 · Tổng kết

Tổng kết: 12 câu của bốn chặng

Bấm nút nghe từng câu. Câu nào chưa chắc thì mở lại bài của chặng đó.

Chặng 1 · Trời trở lạnh

  • 多Duō穿chuān一点儿yìdiǎnr!Mặc thêm vào!
  • 便宜Piányi一点儿yìdiǎnr吧ba。Rẻ chút đi.
  • 麻烦Máfan您nín了le!Làm phiền dì rồi!

Chặng 2 · Đi đây đi đó

  • 请问Qǐngwèn,外滩Wàitān怎么zěnme走zǒu?Xin hỏi, đi Bến Thượng Hải thế nào?
  • 在Zài哪儿nǎr换huàn车chē?Đổi tàu ở đâu?
  • 你们Nǐmen放心fàngxīn吧ba!Bố mẹ yên tâm nhé!

Chặng 3 · Mùa đông Thượng Hải

  • 我Wǒ头疼tóu téng,还hái有点儿yǒudiǎnr发烧fāshāo。Em đau đầu, còn hơi sốt.
  • 上海Shànghǎi冬天dōngtiān比bǐ顺化Shùnhuà冷lěng。Mùa đông Thượng Hải lạnh hơn Huế.
  • 刘Liú爷爷yéye好hǎo!Cháu chào ông Lưu!

Chặng 4 · Thi xong là Tết

  • 不好意思Bù hǎoyìsi,让ràng你们nǐmen等děng了le。Ngại quá, để các bạn phải chờ.
  • 考Kǎo得de怎么样zěnmeyàng?Thi thế nào?
  • 祝Zhù您nín身体shēntǐ健康jiànkāng!Chúc ông bà mạnh khoẻ!
Nhắc lại103 câu của cả khoáDạy chính ở: Giao tiếp HSK 2 · cả khoá

Trời trở lạnh (22 câu) · Đi đây đi đó (24 câu) · Mùa đông Thượng Hải (28 câu) · Thi xong là Tết (29 câu). Câu nào chọn sai ở dưới, mở lại đúng bài đó.

Cảnh 3 · Đến lượt bạn

Video hai phút của bạn

Phần 1 · Nói 2 phút (thu âm): nhìn sáu ô tranh gợi ý, kể về Tết và học kỳ của bạn. Không chấm máy — tự soát bằng bảng dưới. Thu xong mới làm Phần 2.

Sáu ô gợi ý, chỉ đồ vật: 1 bao lì xì và tờ giấy đỏ (chúc Tết); 2 khăn len và cốc nước nóng bên cửa sổ lạnh (thời tiết); 3 lan can bờ sông lúc hoàng hôn (một nơi đã đi); 4 bát cháo, nhiệt kế, hộp khăn giấy (một lần bị ốm); 5 tờ giấy, bút chì, tai nghe (thi HSK 2); 6 cổng đá nhà cổ và đĩa trứng cuộn (Tết ở nhà bạn).

Nói 2 phút: Tết và học kỳ 1

Nghe mẫu, thu giọng mình rồi nghe lại để tự so. Không chấm điểm, không lưu, không gửi đi đâu — tải lại trang là bản thu mất.

  • 爸爸Bàba妈妈māma,新年xīnnián好hǎo!祝Zhù你们nǐmen身体shēntǐ健康jiànkāng!(ô 1 · chúc Tết) Bố mẹ ơi, chúc mừng năm mới! Chúc bố mẹ mạnh khoẻ!
    Mẫu

  • 上海Shànghǎi冬天dōngtiān比bǐ顺化Shùnhuà冷lěng,宿舍sùshè里li没有méiyǒu暖气nuǎnqì。(ô 2 · thời tiết) Mùa đông Thượng Hải lạnh hơn Huế, trong ký túc xá không có sưởi.
    Mẫu

  • 我Wǒ和hé安娜Ānnà去qù了le外滩Wàitān,外滩Wàitān很hěn漂亮piàoliang。(ô 3 · một nơi đã đi) Con với Anna đã đi Bến Thượng Hải, Bến Thượng Hải đẹp lắm.
    Mẫu

  • 十二月Shí'èryuè我wǒ感冒gǎnmào了le,晓雨Xiǎoyǔ给gěi我wǒ买mǎi了le粥zhōu。现在Xiànzài好hǎo多duō了le。(ô 4 · một lần bị ốm) Tháng 12 con bị cảm, Hiểu Vũ mua cháo cho con. Giờ đỡ nhiều rồi.
    Mẫu

  • 一月Yīyuè十五shíwǔ号hào我wǒ考试kǎoshì了le,听力tīnglì有点儿yǒudiǎnr难nán,阅读yuèdú还hái可以kěyǐ。(ô 5 · thi HSK 2) Ngày 15 tháng 1 con thi, phần nghe hơi khó, phần đọc cũng được.
    Mẫu

  • 今天Jīntiān我wǒ在zài朋友péngyou家jiā过年guònián,我wǒ叫jiào她tā的de外公wàigōng外婆wàipó"爷爷yéye奶奶nǎinai"。(ô 6 · Tết ở nhà bạn) Hôm nay con ăn Tết ở nhà bạn, con gọi ông bà ngoại bạn ấy là "ông, bà".
    Mẫu

  • 这个Zhège学期xuéqī我wǒ学xué了le很hěn多duō。你们Nǐmen放心fàngxīn吧ba!(kết) Học kỳ này con học được nhiều lắm. Bố mẹ yên tâm nhé!
    Mẫu

Nghe lại rồi tự soát

Cảnh 4 · Kiểm tra

20 câu, đạt 16 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Câu 1 / 20

Dì Trương dặn bạn trời lạnh, mặc thêm áo. Bạn đáp:

Giờ bạn đáp được

Chúc mừng năm mới!

Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Giao tiếp HSK 3 · Bài 1 · Thứ Tư 9/2 · buổi tối

“节日Jiérì快乐kuàilè!”

"Chúc ngày lễ vui vẻ!" Hai tuần sau Tết là rằm tháng Giêng. Anna vẫn ở Nga, gọi video sang; Hiểu Vũ dẫn Hine đi xem đèn và đoán câu đố — học kỳ mới bắt đầu bằng một đêm rằm.

Đang soạn

百尺Bǎi chǐ竿头gān tóu,更gèng进jìn一步yí bù。Đầu sào trăm thước, còn tiến thêm một bước.

← Về trang khoá Giao tiếp HSK 2