Bài 4· Đọc câu, chọn tranh · Dạng 1 phần đọc (câu 21–25)· 15 phút

九jiǔ点diǎn到dào十一shíyī点diǎn9 giờ đến 11 giờBiển, nhãn, giờ mở cửa

Thứ Năm 14/10, 6 giờ chiều, sảnh ký túc xá cạnh quầy dì Trương, se lạnh, nhiều mây. Bảng thông báo mới dán cạnh quầy; Hine chụp lại để đọc. Văn bản nơi công cộng rất ngắn nhưng dày số — đọc chữ trước là lạc, tìm số trước là ra.

  • Đọc nhanh văn bản ngắn nơi công cộng, tìm số, giờ, ngày, giá trước.

Cảnh 1 · Mở truyện

Mở truyện

6 giờ chiều, sảnh ký túc xá. Hine vừa đi học về, thấy tờ giấy mới dán cạnh quầy. Cô giơ điện thoại chụp lại.

  1. Dì Trương

    希妮Xīnī,你nǐ看kàn这儿zhèr。

    Hine, cháu xem chỗ này.

  2. 九Jiǔ点diǎn到dào十一shíyī点diǎn。

    Chín giờ đến mười một giờ.

  3. Hine

    星期六Xīngqīliù上午shàngwǔ没有méiyǒu热rè水shuǐ?

    Sáng thứ Bảy không có nước nóng ạ?

  4. Dì Trương

    对Duì。你Nǐ早zǎo一点儿yìdiǎnr起床qǐchuáng!

    Đúng. Cháu dậy sớm một chút nhé!

  5. Hine

    知道Zhīdào了le,谢谢xièxie阿姨āyí!

    Cháu biết rồi, cảm ơn dì!

Dì gõ ngón tay vào dòng giờ. Hine ghi vào sổ: tìm số trước, rồi xem chữ đứng sau số.

Dạng câu của đề

Chuẩn bị cho dạng 1 (tranh có thể là biển, nhãn) và dạng 4 (đoạn ngắn có số, giờ). Văn bản 1–3 dòng.

Cảnh 2 · Bốn văn bản

Bốn văn bản đời Hine

Mỗi văn bản hai câu Đúng / Sai. Chọn xong, dòng chứa đáp án sáng lên.

Pinyin

4:00 Bấm để bắt đầu

Bốn phút cho bốn văn bản, tám câu.

Thông báoVăn bản a · Thông báo ký túc xá

Bảng thông báo mới dán cạnh quầy dì Trương, chiều thứ Năm.

通知Tōngzhī:Thông báo:星期六Xīngqīliù上午shàngwǔ九jiǔ点diǎn到dào十一shíyī点diǎn,没有méiyǒu热rè水shuǐ。Sáng thứ Bảy từ 9 giờ đến 11 giờ không có nước nóng.

Câu 1

星期六Xīngqīliù上午shàngwǔ十shí点diǎn有yǒu热rè水shuǐ。

Sáng thứ Bảy 10 giờ có nước nóng.

Câu 2

星期六Xīngqīliù上午shàngwǔ八bā点diǎn有yǒu热rè水shuǐ。

Sáng thứ Bảy 8 giờ có nước nóng.

Thông báoVăn bản b · Nhãn giá siêu thị trong ngõ

Ảnh Hine chụp quầy sữa ở siêu thị nhỏ trong ngõ.

牛奶niúnǎi 6元liù yuán
sữa 6 đồng
面包miànbāo 8元bā yuán
bánh mì 8 đồng
鸡蛋jīdàn 12元shí'èr yuán (十个shí gè)
trứng 12 đồng (10 quả)

Câu 3

牛奶Niúnǎi六liù块kuài。

Sữa 6 đồng.

Câu 4

十Shí个gè鸡蛋jīdàn八bā块kuài。

Mười quả trứng 8 đồng.

Thông báoVăn bản c · Giờ mở cửa thư viện

Biển ở cửa thư viện trường.

图书馆túshūguǎnthư viện上午8:00shàngwǔ bā diǎn—晚上10:00wǎnshang shí diǎn8 giờ sáng – 10 giờ tối星期天xīngqītiān 上午shàngwǔ十shí点diǎn开门kāiménChủ nhật 10 giờ sáng mở cửa

Câu 5

图书馆Túshūguǎn晚上wǎnshang九jiǔ点diǎn还hái开门kāimén。

Thư viện 9 giờ tối vẫn mở cửa.

Câu 6

星期天Xīngqītiān上午shàngwǔ八bā点diǎn可以kěyǐ去qù图书馆túshūguǎn。

8 giờ sáng Chủ nhật đi thư viện được.

PhiếuVăn bản d · Vé tàu (vé mẫu)

Vé mẫu in trong tờ hướng dẫn đi lại của Phòng lưu học sinh.

上海Shànghǎi → 杭州Hángzhōu
Thượng Hải → Hàng Châu
5月1日wǔ yuè yī rì · 9:15jiǔ diǎn shíwǔ
1/5 · 9 giờ 15
3车sān chē 12号shí'èr hào
toa 3 ghế 12

Câu 7

火车Huǒchē九jiǔ点diǎn十五shíwǔ分fēn开kāi。

Tàu chạy lúc 9 giờ 15.

Câu 8

火车Huǒchē五wǔ月yuè十shí号hào去qù杭州Hángzhōu。

Tàu đi Hàng Châu ngày 10/5.

Cảnh 3 · Mẹo đọc của Hine

Số trước, chữ sau

Biển, nhãn, giờ mở cửa thường chỉ có vài chữ quanh một con số. Khoanh số trước, rồi nhìn chữ đứng ngay sau số để biết số đó là gì.

  1. Tìm số trước, rồi xem chữ đứng sau số: 点diǎn (giờ), 号hào (ngày), 块kuài / 元yuán (đồng), 岁suì (tuổi).
  2. 开门kāimén = mở cửa.

九jiǔ点diǎn到dào十一shíyī点diǎn

Hai số, cùng đi với 点diǎn → hai mốc giờ; 到dào = đến.

牛奶niúnǎi 6元liù yuán

Số 6 đi với 元yuán → giá 6 đồng (nói thì là 六liù块kuài).

Hine: Mình khoanh tròn mọi con số trên ảnh chụp trước, rồi mới đọc chữ. Đọc chữ trước là mình lạc ngay ở chữ 通知tōngzhī.

Nhắc lạiGiờ, thứ, ngàyDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Ngày, tháng, thứ · Giờ

九jiǔ点diǎn (9 giờ) · 星期六xīngqīliù (thứ Bảy) · 五wǔ月yuè一yī日rì (1/5).

Nhắc lạiTiền: viết 元yuán, nói 块kuàiDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Tiền và mua bán

Nhãn ghi 6元liù yuán, người bán nói 六liù块kuài — cùng là 6 đồng.

Cảnh 4 · Bài sau

0/8 câu đúng

Đúng 5 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Sáng thứ Bảy không có nước nóng.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

  • 牛奶Niúnǎi六liù块kuài。Sữa 6 đồng.
  • 星期天Xīngqītiān上午shàngwǔ十shí点diǎn开门kāimén。Chủ nhật 10 giờ sáng mở cửa.

Chặng 2 · Ôn 1

「再见Zàijiàn!明天Míngtiān见jiàn!」

Tạm biệt! Mai gặp! — Ôn 1 · Hai mươi tấm tranh. Bấm giờ, làm hai bộ tranh liền một mạch.

Vào bài sau

一yí寸cùn光阴guāngyīn一yí寸cùn金jīnMột tấc thời gian là một tấc vàng.

Bài này 8 câu, đúng 5 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc HSK 1