Ôn 1· Đọc câu, chọn tranh · Dạng 1 phần đọc (câu 21–25)· 12 phút

再见Zàijiàn!明天Míngtiān见jiàn!Tạm biệt! Mai gặp!Ôn 1 · Hai mươi tấm tranh

Thứ Sáu 15/10, 9 giờ tối, phòng 412 ký túc xá, se lạnh. Hine bấm giờ trên điện thoại, làm hai bộ tranh liền một mạch, gạch tranh đã dùng bằng bút chì. Rồi hai phút cho bốn biển, nhãn.

  • Làm 10 câu dạng 1 trong 8 phút
  • đọc 4 biển, nhãn trong 2 phút.

Cảnh 1 · Hai bộ tranh

Hai bộ tranh, mười câu

Bấm giờ rồi làm liền hai bộ. Sai câu nào, dòng lời giải hiện lại từ chính của câu đó.

Pinyin

8:00 Bấm để bắt đầu

Tám phút cho hai bộ tranh (10 câu).

Bộ A

A: bát sủi cảo bốc hơi trên bàn; B: lớp học: cô giáo đứng trước, học sinh ngồi bàn; C: hai người bắt tay, cười chào nhau; D: người ngồi trong nhà cạnh quạt, ngoài cửa sổ nắng gắt; E: người cầm bút lông viết chữ trên giấy; F: xe buýt dừng ở bến cạnh cổng trường
  1. Hôm nay nóng quá, tôi nghỉ ở nhà.

    热rè (nóng) · 在zài家jiā (ở nhà)

Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.

Bộ B

A: máy tính xách tay mở trên bàn học; B: người mẹ nắm tay bé gái nhỏ; C: hiệu sách lớn, giá sách cao kín tường; D: người mời khách ngồi, trên bàn có ấm trà; E: sạp bữa sáng có chảo gang lớn, bánh bao chiên vàng; F: hai người ngồi trong rạp chiếu phim
  1. Mời ngồi, mời uống trà.

    请qǐng坐zuò · 喝hē茶chá

Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.

Cảnh 2 · Mẹo đã học

4 mẹo, một tuần

  1. Đếm trước khi làmPhần đọc 20 câu, 20 phút; chọn câu nào tô luôn câu đó.
  2. Pinyin là cây gậyNhìn chữ, đọc to; chỉ liếc pinyin khi kẹt.
  3. Ai – làm gì – cái gìGạch từ chính rồi mới nhìn tranh; tranh đã dùng gạch đi; câu khó để cuối.
  4. Số trước, chữ sauTìm số, xem chữ sau số: 点diǎn (giờ), 号hào (ngày), 块kuài / 元yuán (đồng), 岁suì (tuổi).
Nhắc lạiBài 1–4 của khoá nàyDạy chính ở: Luyện đọc HSK 1 · Đề HSK 1 trông thế nào · Nhìn chữ trước, pinyin sau · Đọc câu, chọn tranh · Biển, nhãn, giờ mở cửa

再见Zàijiàn!明天Míngtiān见jiàn! = Tạm biệt! Mai gặp! — câu chào → tranh hai người vẫy tay.

Cảnh 3 · Luyện thêm

Bốn câu hỏi nhanh về biển, nhãn

Hai phút, bốn biển: tìm số trước, chữ sau.

Pinyin

2:00 Bấm để bắt đầu

Hai phút cho bốn biển, nhãn.

Thông báoCâu 11 · Biển cửa siêu thị

超市chāoshì 早上7:00zǎoshang qī diǎn—晚上11:00wǎnshang shíyī diǎnsiêu thị 7 giờ sáng – 11 giờ tối

Câu 11

超市Chāoshì早上zǎoshang几jǐ点diǎn开门kāimén?

Siêu thị mấy giờ sáng mở cửa?

Thông báoCâu 12 · Nhãn ở quầy hoa quả

苹果píngguǒ 5元wǔ yuán (一个yí gè)táo 5 đồng (một quả)

Câu 12

两Liǎng个gè苹果píngguǒ多少duōshao钱qián?

Hai quả táo bao nhiêu tiền?

Thông báoCâu 13 · Tờ giấy dán ở cửa phòng học

星期三Xīngqīsān下午xiàwǔ没有méiyǒu课kè。Chiều thứ Tư không có tiết.

Câu 13

星期三Xīngqīsān下午xiàwǔ:

Chiều thứ Tư:

Thông báoCâu 14 · Biển ở cổng bệnh viện

医院yīyuàn 星期一xīngqīyī—星期六xīngqīliù 开门kāiménbệnh viện mở cửa thứ Hai – thứ Bảy

Câu 14

星期天Xīngqītiān医院yīyuàn开门kāimén吗ma?

Chủ nhật bệnh viện có mở cửa không?

Cảnh 4 · Bài sau

0/14 câu đúng

Đúng 11 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Tạm biệt! Mai gặp!

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

  • 我Wǒ的de桌子zhuōzi上shang有yǒu一yí个gè苹果píngguǒ。Trên bàn tôi có một quả táo.

Chặng 3 · Bài 5

「你Nǐ住zhù哪儿nǎr?」

Bạn ở đâu? — Bài sau: Câu hỏi nào, câu đáp nào. Nhìn từ để hỏi là đoán được câu đáp phải là gì.

Vào bài sau

熟shú能néng生shēng巧qiǎoQuen tay thì sinh khéo.

Bài này 14 câu, đúng 11 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc HSK 1