Thông báoCâu 11 · Biển cửa siêu thị
Câu 11
超市
Siêu thị mấy giờ sáng mở cửa?
Bằng chứngSố đầu tiên, đi với
早上 (sáng). BẫyKhông có số 10 trên biển.
Bẫy11 giờ là giờ đóng, đi với
晚上 (tối).
Ôn 1· Đọc câu, chọn tranh · Dạng 1 phần đọc (câu 21–25)· 12 phút
Thứ Sáu 15/10, 9 giờ tối, phòng 412 ký túc xá, se lạnh. Hine bấm giờ trên điện thoại, làm hai bộ tranh liền một mạch, gạch tranh đã dùng bằng bút chì. Rồi hai phút cho bốn biển, nhãn.
Cảnh 1 · Hai bộ tranh
Bấm giờ rồi làm liền hai bộ. Sai câu nào, dòng lời giải hiện lại từ chính của câu đó.
8:00 Bấm để bắt đầu
Tám phút cho hai bộ tranh (10 câu).
Bộ A

Hôm nay nóng quá, tôi nghỉ ở nhà.
热 (nóng) ·
Xin chào! Rất vui được làm quen.
你好 ·
Trưa nay mình ăn sủi cảo nhé.
饺子 (sủi cảo)
Tôi đi xe tới trường.
坐
Các bạn đang học.
同学们 ·
Anh trai đang viết chữ Hán.
写 (viết) ·
Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.
Bộ B

Mời ngồi, mời uống trà.
请
Hiệu sách này rất lớn.
书店 (hiệu sách)
Mình đi rạp xem phim nhé.
电影院 (rạp phim)
Máy tính của tôi ở trên bàn.
电脑 (máy tính)
Bánh bao của chú Lý rất ngon.
包子 ·
Đây là mẹ và em gái tôi.
妈妈 ·
Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.
Cảnh 2 · Mẹo đã học
再见!
Cảnh 3 · Luyện thêm
Hai phút, bốn biển: tìm số trước, chữ sau.
2:00 Bấm để bắt đầu
Hai phút cho bốn biển, nhãn.
Thông báoCâu 11 · Biển cửa siêu thị
Câu 11
超市
Siêu thị mấy giờ sáng mở cửa?
Bằng chứngSố đầu tiên, đi với
BẫyKhông có số 10 trên biển.
Bẫy11 giờ là giờ đóng, đi với
Thông báoCâu 12 · Nhãn ở quầy hoa quả
Câu 12
两
Hai quả táo bao nhiêu tiền?
BẫyĐó là giá một quả.
BẫyCộng nhầm 5 + 2.
Bằng chứngMột quả 5 đồng, hai quả 10 đồng.
Thông báoCâu 13 · Tờ giấy dán ở cửa phòng học
Câu 13
星期三
Chiều thứ Tư:
BẫyBẫy: chữ
Bằng chứng没有
BẫyTờ giấy nói buổi chiều (
Thông báoCâu 14 · Biển ở cổng bệnh viện
Câu 14
星期天
Chủ nhật bệnh viện có mở cửa không?
BẫyBiển chỉ ghi thứ Hai đến thứ Bảy.
Bằng chứngChủ nhật nằm ngoài "thứ Hai – thứ Bảy".
BẫyBiển không nói buổi sáng hay chiều.
Cảnh 4 · Bài sau
0/14 câu đúng
Đúng 11 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.
Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.
再见!
Tạm biệt! Mai gặp!
Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
熟
Bài này 14 câu, đúng 11 câu là đóng dấu.