Bài 9· Đọc đoạn ngắn · Dạng 4 phần đọc (câu 36–40)· 17 phút

我们Wǒmen下午xiàwǔ两liǎng点diǎn去qù吧ba。Chiều 2 giờ mình đi nhé.Đọc đoạn, trả lời câu hỏi

Thứ Năm 21/10, 8 giờ tối, phòng 412 ký túc xá, se lạnh, hanh khô. Hine dùng bút dạ quang tô câu ★ trước, rồi mới đọc đoạn; chỗ nào trả lời được thì tô cùng màu. Bẫy của dạng này: đoạn nói "我 wǒ" (tôi) mà câu hỏi lại gọi là "他 tā", "她 tā" hay "说话人 shuōhuàrén".

  • Đọc câu ★ trước, tìm chỗ trả lời trong đoạn 1–2 câu
  • hiểu "我wǒ" trong đoạn thành "他tā/她tā" hoặc "说话人shuōhuàrén" trong câu hỏi.

Cảnh 1 · Mở truyện

Mở truyện

8 giờ tối, trời hanh khô, môi Hine nứt nẻ. Trên bàn: đề mẫu, cây bút dạ quang vàng. Hine không đọc đoạn văn trước. Cô tô vàng dòng có dấu ★, đọc kỹ câu hỏi, rồi mới quay lên đoạn tìm chỗ trả lời — và tô chỗ đó cũng màu vàng.

Hine viết vào sổ:

nhãn, thẻ ghi chữ:说话人shuōhuàrén=我wǒ
"người nói" = "tôi"

Dạng câu của đề

5 đoạn, mỗi đoạn 12–17 chữ (1–2 câu); câu ★ có hai kiểu: câu hỏi (他Tā想xiǎng几jǐ点diǎn见jiàn? = Anh ấy muốn gặp lúc mấy giờ?) và câu bỏ lửng có dấu hai chấm (姐姐Jiějie: = Chị gái:) → chọn ý đúng về người đó.

Cảnh 2 · Năm đoạn đời Hine

Năm đoạn đời Hine

Đọc câu ★ trước, rồi mới đọc đoạn. Chỗ nào trả lời được thì tô cùng màu với câu ★.

Pinyin

7:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: 5 đoạn dạng này khoảng 7 phút.

Giấy nhắnĐoạn 1

安娜Ānnà是shì我wǒ的de同学tóngxué,也yě是shì我wǒ的de好hǎo朋友péngyou。Anna là bạn cùng lớp, cũng là bạn thân của tôi.

Câu 1

★ 安娜Ānnà是shì说话人shuōhuàrén的de:

Anna là … của người nói:

Giấy nhắnĐoạn 2

今天Jīntiān太tài冷lěng了le,我wǒ不bú去qù超市chāoshì了le,在zài房间fángjiān里li看kàn书shū。Hôm nay lạnh quá, mình không đi siêu thị nữa, ở trong phòng đọc sách.

Câu 2

★ 说话人Shuōhuàrén今天jīntiān:

Hôm nay người nói:

Giấy nhắnĐoạn 3

李Lǐ师傅shīfu的de包子bāozi两liǎng块kuài钱qián一yí个gè,生煎shēngjiān八bā块kuài钱qián四sì个gè。Bánh bao của chú Lý 2 đồng một cái, bánh bao chiên 8 đồng bốn cái.

Câu 3

★ 一Yí个gè包子bāozi多少duōshao钱qián?

Một cái bánh bao bao nhiêu tiền?

Giấy nhắnĐoạn 4

明天Míngtiān上午shàngwǔ有yǒu课kè,我们wǒmen下午xiàwǔ两liǎng点diǎn去qù吧ba。Sáng mai có tiết, chiều 2 giờ mình đi nhé.

Câu 4

★ 他们Tāmen想xiǎng几jǐ点diǎn去qù?

Họ muốn đi lúc mấy giờ?

Giấy nhắnĐoạn 5

张Zhāng阿姨āyí早上zǎoshang七qī点diǎn上班shàngbān,晚上wǎnshang十shí点diǎn下班xiàbān。Dì Trương 7 giờ sáng đi làm, 10 giờ tối tan làm.

Câu 5

★ 张Zhāng阿姨āyí:

Dì Trương:

Cảnh 3 · Mẹo đọc của Hine

Câu ★ trước, đoạn sau

Đoạn văn chỉ 1–2 câu, nhưng có đủ chỗ để gài bẫy. Đọc câu ★ trước để biết mình đi tìm gì; "我wǒ" trong đoạn chính là "他tā / 她tā / 说话人shuōhuàrén" trong câu hỏi.

  1. 说话人shuōhuàrén (từ mới) = người nói, tức là "我wǒ" trong đoạn.
  2. Đoạn đổi ý giữa chừng (tám giờ sớm quá → chín rưỡi) thì lấy ý sau.
  3. 3 lựa chọn thường có 1 cái lấy chữ trong đoạn nhưng sai nghĩa.

今天jīntiān太tài冷lěng了le,我wǒ不bú去qù超市chāoshì了le,在zài房间fángjiān里li看kàn书shū。

Lựa chọn 去qù超市chāoshì lấy đúng chữ trong đoạn, nhưng đoạn nói 不bú去qù (không đi).

明天míngtiān上午shàngwǔ有yǒu课kè,我们wǒmen下午xiàwǔ两liǎng点diǎn去qù吧ba。

Có hai mốc (上午shàngwǔ, 下午xiàwǔ两liǎng点diǎn); câu hỏi hỏi "mấy giờ đi" → lấy 下午xiàwǔ两liǎng点diǎn = 14:00.

Hine: Mình tô câu ★ màu vàng trước, rồi tô chỗ trả lời cùng màu. Cuối đoạn mà chưa tô được gì thì đọc lại câu ★.

Nhắc lại也yě: cũngDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Cũng, đều, còn, lại

安娜Ānnà是shì我wǒ的de同学tóngxué,也yě是shì我wǒ的de好hǎo朋友péngyou。

Nhắc lại吧ba: rủ, đề nghịDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Đợi một chút nhé

我们Wǒmen下午xiàwǔ两liǎng点diǎn去qù吧ba。 = Chiều 2 giờ mình đi nhé.

Cảnh 4 · Luyện thêm

Hai bộ đọc đoạn, mười đoạn

Mỗi bộ năm đoạn. Câu ★ trước, đoạn sau; lựa chọn có chữ y như đoạn chưa chắc đã đúng.

Pinyin

7:00 Bấm để bắt đầu

Bảy phút cho mỗi bộ (5 đoạn).

Giấy nhắnBộ 1 · Câu 1

我Wǒ今天jīntiān上午shàngwǔ有yǒu课kè,下午xiàwǔ在zài家jiā休息xiūxi。Hôm nay buổi sáng tôi có tiết, buổi chiều nghỉ ở nhà.

Câu 6

★ 说话人Shuōhuàrén今天jīntiān下午xiàwǔ:

Chiều nay người nói:

Giấy nhắnBộ 1 · Câu 2

我Wǒ哥哥gēge是shì医生yīshēng,他tā在zài医院yīyuàn工作gōngzuò。Anh trai tôi là bác sĩ, anh ấy làm ở bệnh viện.

Câu 7

★ 他Tā哥哥gēge在zài哪儿nǎr工作gōngzuò?

Anh trai anh ấy làm việc ở đâu?

Giấy nhắnBộ 1 · Câu 3

这个Zhège苹果píngguǒ太tài贵guì了le,我wǒ不bù买mǎi了le。Quả táo này đắt quá, tôi không mua nữa.

Câu 8

★ 说话人Shuōhuàrén觉得juéde苹果píngguǒ:

Người nói thấy táo:

Giấy nhắnBộ 1 · Câu 4

我Wǒ不bù喜欢xǐhuan喝hē茶chá,我wǒ喜欢xǐhuan喝hē牛奶niúnǎi。Tôi không thích uống trà, tôi thích uống sữa.

Câu 9

★ 他Tā喜欢xǐhuan喝hē什么shénme?

Anh ấy thích uống gì?

Giấy nhắnBộ 1 · Câu 5

我Wǒ弟弟dìdi六liù点diǎn半bàn起床qǐchuáng,七qī点diǎn去qù上学shàngxué。Em trai tôi dậy lúc 6 rưỡi, 7 giờ đi học.

Câu 10

★ 他Tā弟弟dìdi几jǐ点diǎn起床qǐchuáng?

Em trai anh ấy dậy lúc mấy giờ?

Giấy nhắnBộ 2 · Câu 6

我Wǒ买了mǎile三sān个gè苹果píngguǒ,一yí个gè三sān块kuài钱qián。Tôi mua ba quả táo, một quả 3 đồng.

Câu 11

★ 一Yí个gè苹果píngguǒ多少duōshao钱qián?

Một quả táo bao nhiêu tiền?

Giấy nhắnBộ 2 · Câu 7

八Bā点diǎn太tài早zǎo了le,我们wǒmen九jiǔ点diǎn半bàn见jiàn吧ba。8 giờ sớm quá, mình gặp lúc 9 rưỡi nhé.

Câu 12

★ 他Tā想xiǎng几jǐ点diǎn见jiàn?

Anh ấy muốn gặp lúc mấy giờ?

Giấy nhắnBộ 2 · Câu 8

我Wǒ不bú是shì老师lǎoshī,我wǒ是shì这个zhège学校xuéxiào的de学生xuésheng。Tôi không phải giáo viên, tôi là học sinh của trường này.

Câu 13

★ 说话人Shuōhuàrén是shì:

Người nói là:

Giấy nhắnBộ 2 · Câu 9

今天Jīntiān下xià雨yǔ了le,我们wǒmen不bú去qù外边wàibian玩儿wánr了le。Hôm nay mưa rồi, bọn mình không ra ngoài chơi nữa.

Câu 14

★ 他们Tāmen今天jīntiān:

Hôm nay họ:

Giấy nhắnBộ 2 · Câu 10

我Wǒ家jiā有yǒu一yì只zhī猫māo,没有méiyǒu狗gǒu。Nhà tôi có một con mèo, không có chó.

Câu 15

★ 说话人Shuōhuàrén家jiā里li有yǒu:

Nhà người nói có:

Cảnh 5 · Bài sau

0/15 câu đúng

Đúng 9 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Anna là bạn cùng lớp, cũng là bạn thân của tôi.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

  • 我们Wǒmen下午xiàwǔ两liǎng点diǎn去qù吧ba。Chiều 2 giờ mình đi nhé.
  • 张Zhāng阿姨āyí早上zǎoshang七qī点diǎn上班shàngbān。Dì Trương 7 giờ sáng đi làm.

Chặng 5 · Bài 10

「星期五Xīngqīwǔ下午xiàwǔ没有méiyǒu课kè。」

Chiều thứ Sáu không có tiết. — Bài sau: Tin nhắn, thời khoá biểu, thực đơn. Ba văn bản trên một khay căng tin.

Vào bài sau

读dú书shū百bǎi遍biàn,其qí义yì自zì见xiànĐọc sách trăm lần, nghĩa tự hiện ra.

Bài này 15 câu, đúng 9 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc HSK 1