Bài 10· Đọc đoạn ngắn · Dạng 4 phần đọc (câu 36–40)· 17 phút

我Wǒ要yào两liǎng个gè包子bāozi,一yì杯bēi豆浆dòujiāng。Cho tôi hai cái bánh bao, một cốc sữa đậu nành.Tin nhắn, thời khoá biểu, thực đơn

Thứ Sáu 22/10, 12 giờ trưa, căng tin của trường, se lạnh, nắng hanh. Hine xếp ba thứ lên khay để ôn: tin nhắn Anna sáng nay, tờ thời khoá biểu cô Vương dán, ảnh tấm bảng giá chụp ở sạp chú Lý. Văn bản có bảng thì đừng đọc từ trên xuống — đọc câu hỏi trước, rồi đi thẳng tới đúng dòng.

  • Đọc văn bản đời thường có bảng, giờ, giá; đọc câu hỏi trước rồi đi tìm đúng dòng.

Cảnh 1 · Mở truyện

Mở truyện

12 giờ trưa, căng tin đông nghịt. Nắng hanh rọi qua cửa kính lên khay của Hine: bát mì, điện thoại mở tin nhắn của Anna, tờ thời khoá biểu chép lại, và tấm ảnh bảng giá sạp chú Lý. Anna bưng khay ngồi xuống đối diện, nhìn ba thứ ấy rồi lắc đầu cười.

  1. Anna

    你Nǐ吃chī饭fàn的de时候shíhou也yě学习xuéxí?

    Cậu ăn cơm cũng học à?

  2. Hine

    下Xià个ge星期五xīngqīwǔ考试kǎoshì!

    Thứ Sáu tuần sau kiểm tra mà!

Cảnh 2 · Ba văn bản trên khay

Ba văn bản trên khay

Một tin nhắn, một thời khoá biểu, một bảng giá. Đọc câu hỏi trước, rồi đi thẳng tới đúng dòng.

Pinyin

8:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: 5 đoạn dạng này khoảng 7 phút.

Tin nhắnVăn bản a · Tin nhắn Anna

Sáng sớm thứ Sáu, khoảng 7 giờ, trước giờ học, Anna nhắn từ siêu thị (mở cửa từ 7 giờ); Hine trả lời.

妮妮Nīni,我wǒ在zài超市chāoshì。Anna: Ni Ni, mình đang ở siêu thị.你Nǐ要yào牛奶niúnǎi吗ma?面包Miànbāo要yào几jǐ个gè?Anna: Cậu lấy sữa không? Bánh mì lấy mấy cái?要Yào牛奶niúnǎi,面包miànbāo两liǎng个gè。谢谢Xièxie!Hine: Lấy sữa, bánh mì hai cái. Cảm ơn!

Câu 1

安娜Ānnà在zài哪儿nǎr?

Anna đang ở đâu?

Câu 2

希妮Xīnī要yào几jǐ个gè面包miànbāo?

Hine lấy mấy cái bánh mì?

Câu 3

希妮Xīnī要yào牛奶niúnǎi吗ma?

Hine có lấy sữa không?

Bảng giờVăn bản b · Thời khoá biểu lớp cô Vương

Tờ thời khoá biểu cô Vương dán ở lớp, Hine chép lại.

星期一xīngqīyī—星期五xīngqīwǔ 上午shàngwǔ 8:00bā diǎn—11:50shíyī diǎn wǔshí 汉语课Hànyǔ kè
thứ Hai – thứ Sáu 8:00–11:50 sáng: tiếng Trung
星期三xīngqīsān 下午xiàwǔ 2:00liǎng diǎn—4:00sì diǎn 汉字课Hànzì kè
thứ Tư 2:00–4:00 chiều: chữ Hán
星期五xīngqīwǔ 下午xiàwǔ 没有méiyǒu课kè
chiều thứ Sáu: không có tiết

Câu 4

星期三Xīngqīsān下午xiàwǔ有yǒu什么shénme课kè?

Chiều thứ Tư có tiết gì?

Câu 5

星期五Xīngqīwǔ下午xiàwǔ:

Chiều thứ Sáu:

Câu 6

星期一Xīngqīyī上午shàngwǔ几jǐ点diǎn上课shàngkè?

Sáng thứ Hai mấy giờ vào học?

Thông báoVăn bản c · Bảng giá sạp chú Lý

Ảnh tấm bảng giá Hine chụp ở sạp chú Lý.

包子bāozi 2元/个liǎng yuán yí gè
bánh bao 2 đồng/cái
生煎shēngjiān 8元/4个bā yuán sì gè
bánh bao chiên 8 đồng/4 cái
葱油饼cōngyóubǐng 5元wǔ yuán
bánh hành 5 đồng
豆浆dòujiāng 3元/杯sān yuán yì bēi
sữa đậu nành 3 đồng/cốc
鸡蛋jīdàn 2元/个liǎng yuán yí gè
trứng 2 đồng/quả

Câu 7

两Liǎng个gè包子bāozi和hé一yì杯bēi豆浆dòujiāng,多少duōshao钱qián?

Hai cái bánh bao và một cốc sữa đậu nành bao nhiêu tiền?

Câu 8

生煎Shēngjiān八bā块kuài钱qián几jǐ个gè?

Bánh bao chiên 8 đồng được mấy cái?

Câu 9

一Yí个gè鸡蛋jīdàn多少duōshao钱qián?

Một quả trứng bao nhiêu tiền?

Cảnh 3 · Mẹo đọc của Hine

Dòng đầu, cột đầu

Thời khoá biểu, bảng giá là bảng: dòng đầu, cột đầu cho biết mỗi ô là gì. Đọc câu hỏi trước, gạch chữ chính (thứ mấy, buổi nào, món gì), rồi chỉ nhìn đúng dòng đó.

  1. Bảng thì đọc dòng đầu, cột đầu trước.
  2. Câu hỏi tính tiền thì cộng nhẩm, đáp án hay có số "gần đúng" để bẫy.

星期三Xīngqīsān下午xiàwǔ有yǒu什么shénme课kè?

Gạch 星期三xīngqīsān + 下午xiàwǔ → chỉ đọc dòng thứ Tư buổi chiều: 汉字Hànzì课kè.

两liǎng个gè包子bāozi和hé一yì杯bēi豆浆dòujiāng,多少duōshao钱qián?

2 × 2 + 3 = 7 đồng. Đáp án bẫy hay là 5 (quên nhân hai).

Hine: Mình lấy ngón tay che hết các dòng khác, chỉ để lộ dòng cần đọc.

Nhắc lạiThứ, giờDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Ngày, tháng, thứ · Giờ

星期三xīngqīsān (thứ Tư) · 下午xiàwǔ两liǎng点diǎn (2 giờ chiều).

Nhắc lạiGọi món ở sạpDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Bữa sáng ở sạp chú Lý

我Wǒ要yào两liǎng个gè包子bāozi,一yì杯bēi豆浆dòujiāng。

Cảnh 4 · Bài sau

0/9 câu đúng

Đúng 6 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Chiều thứ Sáu không có tiết.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

  • 我Wǒ要yào两liǎng个gè包子bāozi,一yì杯bēi豆浆dòujiāng。Cho tôi hai cái bánh bao, một cốc sữa đậu nành.
  • 你Nǐ要yào牛奶niúnǎi吗ma?Bạn có lấy sữa không?

Chặng 5 · Bài 11

「我们Wǒmen坐了zuòle船chuán。」

Bọn tôi đã đi thuyền. — Bài sau: Một ngày ở Châu Gia Giác. Đoạn kể sáu câu — đọc theo thứ tự việc.

Vào bài sau

民mín以yǐ食shí为wéi天tiānDân lấy cái ăn làm trời.

Bài này 9 câu, đúng 6 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc HSK 1