Ôn 2· Điền từ · Dạng 3 phần đọc (câu 31–35)· 13 phút

没关系Méiguānxi。Không sao.Ôn 2 · Hỏi đáp và điền từ

Thứ Tư 20/10, 9 giờ tối, phòng 412 ký túc xá, se lạnh, có gió. Biếu dì Trương cà phê xong, Hine lên phòng làm bài ôn, bấm giờ 10 phút; Anna đi ngủ sớm, đèn bàn chỉ chiếu một góc.

  • Làm 5 câu dạng 2 và 5 câu dạng 3 trong 10 phút.

Cảnh 1 · Mười câu, mười phút

Năm câu hỏi – đáp, năm câu điền từ

Bấm giờ rồi làm liền hai bộ. Sai câu nào, dòng lời giải hiện lại từ chính của câu đó.

Pinyin

10:00 Bấm để bắt đầu

Mười phút cho 10 câu (5 câu dạng 2 + 5 câu dạng 3).

Dạng 2 · Hỏi – đáp

  1. Đây là sách của ai?

    谁的shéi de → của ai: 是我的shì wǒ de.

Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.

Dạng 3 · Điền từ

  1. Cho tôi một cốc trà.

    số + __ + 茶chá → lượng từ: 杯bēi.

Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.

Cảnh 2 · Mẹo đã học

4 mẹo, một tuần

  1. Từ để hỏi gọi tên câu đáp谁shéi → người · 几jǐ / 多少duōshao → số · 哪儿nǎr → nơi · 什么时候shénme shíhou → thời gian · 怎么zěnme → cách · 怎么样zěnmeyàng → nhận xét · 吗ma → có / không.
  2. Câu không có từ để hỏiĐi tìm "nửa kia": 对不起duìbuqǐ → 没关系méiguānxi · 谢谢xièxie → 不客气búkèqi · 请坐qǐng zuò → 谢谢xièxie.
  3. Nhìn hai bên chỗ trống很hěn / 太tài + tính từ · 一个yí gè + danh từ · 想xiǎng / 要yào + động từ · số + lượng từ.
  4. Câu này gợi câu kiaCâu đáp lặp từ của câu hỏi; câu đáp là giờ thì câu hỏi thiếu 几jǐ.
Nhắc lạiBài 5–8 của khoá nàyDạy chính ở: Luyện đọc HSK 1 · Câu hỏi nào, câu đáp nào · Câu nói đi theo cặp · Chỗ trống cần từ gì · Điền từ trong hội thoại

你Nǐ明天míngtiān有yǒu时间shíjiān吗ma? — 有Yǒu。 (Mai bạn rảnh không? — Có.)

Cảnh 3 · Bài sau

0/10 câu đúng

Đúng 8 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Mai bạn có rảnh không?

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

  • 没关系Méiguānxi。Không sao.

Chặng 5 · Bài 9

「安娜Ānnà是shì我wǒ的de同学tóngxué,也yě是shì我wǒ的de好hǎo朋友péngyou。」

Anna là bạn cùng lớp, cũng là bạn thân của tôi. — Bài sau: Đọc đoạn, trả lời câu hỏi. Đọc câu ★ trước, rồi mới đọc đoạn.

Vào bài sau

三sān人rén行xíng,必bì有yǒu我wǒ师shīBa người cùng đi, ắt có người là thầy ta.

Bài này 10 câu, đúng 8 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc HSK 1