Nhật kýĐoạn kể của Hine
Câu 1
她们
Họ tới Châu Gia Giác lúc mấy giờ?
BẫyBẫy: 8 giờ là giờ xuất phát.
Bằng chứng十
点 到 了. Bẫy5 giờ chiều là giờ về trường.
Câu 2
那
Hôm đó thời tiết thế nào?
BẫyBẫy:
冷 có trong đoạn nhưng đi với 不. BẫyBẫy:
热 cũng đi với 不. Bằng chứng天气
不 冷 也 不 热.
Câu 3
说话人
Người nói đã mua gì?
BẫyĐoạn không nói quần áo.
BẫyTrà là Anna uống.
Bằng chứngCâu có
没: 我 没 买 东西.
Câu 4
谁
Ai đã uống trà?
Bằng chứng安娜
还 喝 了 茶. BẫyNgười nói không uống trà.
Bẫy还 (còn) chỉ nói về Anna.
Câu 5
她们
Họ đi Châu Gia Giác bằng gì?
Bằng chứng早上
八 点 坐 车 去. BẫyBẫy: thuyền là đi ở đó, không phải cách tới đó.
BẫyĐoạn không nói máy bay.
Câu 6
她们
Họ về trường lúc mấy giờ?
BẫyĐó là giờ đi.
Bằng chứng下午
五 点 我们 回 学校 了. BẫyBẫy:
十点 có trong đoạn nhưng là 10 giờ sáng (giờ tới).
