Ôn 3· Đọc đoạn ngắn · Dạng 4 phần đọc (câu 36–40)· 14 phút

我Wǒ没méi买mǎi东西dōngxi。Tôi không mua gì.Ôn 3 · Hai mươi phút cho hai mươi câu

Chủ nhật 24/10, 9 giờ sáng, phòng 412 ký túc xá, se lạnh, nắng hanh, khoảng 17 độ. Chiều nay làm đề thử ở thư viện; sáng Hine bấm giờ làm 10 câu dạng 4, rồi viết lên giấy nhớ kế hoạch chia giờ, dán vào bìa đề.

  • Làm 10 câu dạng 4 và tập chia 20 phút cho cả phần đọc.

Cảnh 1 · Mười câu, mười ba phút

Mười câu dạng 4, mười ba phút

Bấm giờ rồi làm liền mười đoạn. Sai câu nào, lời giải hiện lại mẹo của câu đó.

Pinyin

13:00 Bấm để bắt đầu

Mười ba phút cho 10 câu dạng 4.

Giấy nhắnCâu 1

我Wǒ姐姐jiějie会huì开车kāichē,我wǒ不bú会huì。Chị gái tôi biết lái xe, tôi thì không.

Câu 1

★ 说话人Shuōhuàrén:

Người nói:

Giấy nhắnCâu 2

这Zhè家jiā饭店fàndiàn的de菜cài很hěn好吃hǎochī,也yě不bú贵guì。Món ở quán này rất ngon, lại không đắt.

Câu 2

★ 这Zhè家jiā饭店fàndiàn的de菜cài:

Món ở quán này:

Giấy nhắnCâu 3

我Wǒ在zài中国Zhōngguó学习xuéxí汉语Hànyǔ,现在xiànzài会huì说shuō一点儿yìdiǎnr了le。Tôi học tiếng Trung ở Trung Quốc, giờ đã nói được một chút.

Câu 3

★ 说话人Shuōhuàrén:

Người nói:

Giấy nhắnCâu 4

明天Míngtiān星期天xīngqītiān,我wǒ不bú去qù学校xuéxiào,在zài房间fángjiān里li睡觉shuìjiào。Mai Chủ nhật, tôi không đến trường, ở trong phòng ngủ.

Câu 4

★ 他Tā明天míngtiān:

Ngày mai anh ấy:

Giấy nhắnCâu 5

我们Wǒmen学校xuéxiào的de老师lǎoshī很hěn好hǎo,他们tāmen都dōu很hěn喜欢xǐhuan学生xuésheng。Thầy cô trường tôi rất tốt, ai cũng rất quý học sinh.

Câu 5

★ 学校Xuéxiào的de老师lǎoshī:

Thầy cô của trường:

Giấy nhắnCâu 6

我Wǒ的de电脑diànnǎo太tài小xiǎo了le,我wǒ想xiǎng买mǎi一yí个gè新xīn的de。Máy tính của tôi nhỏ quá, tôi muốn mua một cái mới.

Câu 6

★ 说话人Shuōhuàrén想xiǎng买mǎi:

Người nói muốn mua:

Giấy nhắnCâu 7

下午Xiàwǔ三sān点diǎn我们wǒmen在zài超市chāoshì前边qiánbian见jiàn。3 giờ chiều mình gặp nhau trước cửa siêu thị.

Câu 7

★ 他们Tāmen在zài哪儿nǎr见jiàn?

Họ gặp nhau ở đâu?

Giấy nhắnCâu 8

老师Lǎoshī今天jīntiān生病shēngbìng了le,我们wǒmen上午shàngwǔ没有méiyǒu课kè。Hôm nay thầy giáo ốm, buổi sáng chúng tôi không có tiết.

Câu 8

★ 今天Jīntiān上午shàngwǔ:

Sáng nay:

Giấy nhắnCâu 9

我Wǒ的de手机shǒujī在zài桌子zhuōzi上shang,不bú在zài椅子yǐzi上shang。Điện thoại của tôi ở trên bàn, không phải trên ghế.

Câu 9

★ 手机Shǒujī在zài哪儿nǎr?

Điện thoại ở đâu?

Giấy nhắnCâu 10

我Wǒ妈妈māma很hěn喜欢xǐhuan买mǎi衣服yīfu,我wǒ家jiā有yǒu很hěn多duō衣服yīfu。Mẹ tôi rất thích mua quần áo, nhà tôi có rất nhiều quần áo.

Câu 10

★ 说话人Shuōhuàrén的de妈妈māma:

Mẹ của người nói:

Cảnh 2 · Mẹo đã học

4 mẹo, một tuần

  1. Câu ★ trước, đoạn sau"我wǒ" trong đoạn = "他tā / 她tā / 说话人shuōhuàrén" trong câu hỏi; đoạn đổi ý thì lấy ý sau.
  2. Dòng đầu, cột đầuBảng, thời khoá biểu: đọc câu hỏi, đi thẳng tới đúng dòng; tính tiền thì cộng nhẩm.
  3. Kẻ dòng thời gianĐoạn kể: ghi giờ và việc; câu có 没méi là chỗ hay bị hỏi bẫy.
  4. Lựa chọn lấy chữ trong đoạnLựa chọn có chữ y như đoạn chưa chắc đúng — xem chữ đó có đi với 不bù / 没méi không.

Chia giờ · Giấy nhớ dán bìa đề

DạngMỗi câuCả dạng
Dạng 1, 2 (câu 21–30)khoảng 40 giây≈ 7 phút cho 10 câu
Dạng 3 (câu 31–35)1 phút5 phút
Dạng 4 (câu 36–40)1 phút 20 giây≈ 7 phút
Soát phiếu—còn khoảng 1 phút

Câu khó đánh dấu, làm sau; hết giờ còn câu trống thì vẫn tô một đáp án.

Hine: Mình viết đúng bốn dòng này lên giấy nhớ màu vàng, dán vào bìa đề. Hết 7 phút mà chưa xong dạng 2 thì bỏ qua câu khó, sang dạng 3 ngay.

Nhắc lạiBài 9–11 của khoá nàyDạy chính ở: Luyện đọc HSK 1 · Đọc đoạn, trả lời câu hỏi · Tin nhắn, thời khoá biểu, thực đơn · Một ngày ở Châu Gia Giác

我Wǒ没méi买mǎi东西dōngxi。 — câu có 没méi là chỗ đề hay hỏi bẫy.

Cảnh 3 · Bài sau

0/10 câu đúng

Đúng 8 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Chiều 2 giờ mình đi nhé.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

  • 我Wǒ没méi买mǎi东西dōngxi。Tôi không mua gì.

Chặng 6 · Đề thử 1

「我Wǒ很hěn喜欢xǐhuan喝hē牛奶niúnǎi。」

Tôi rất thích uống sữa. — Đề thử 1 · phần đọc. Chiều nay, thư viện, 20 câu, 20 phút — giấy nhớ chia giờ dán ở bìa.

Vào bài sau

时shí不bù我wǒ待dàiThời gian không chờ ta.

Bài này 10 câu, đúng 8 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc HSK 1