Bài 10· Đọc đoạn ngắn · Phần đọc 4 (câu 46–50)· 17 phút

★ 说话人shuōhuàrén:người nói:Câu ★ hỏi gì

Thứ Hai 27/12, 2 giờ chiều, trời nắng hanh, khoảng 6 độ. Tuần cuối năm, thư viện đông người ôn thi cuối kỳ. Hine đọc 5 đoạn của đề mẫu: lần đầu đọc đoạn trước rồi mới đọc ★, hết 9 phút; lần hai đọc ★ trước, gạch từ khoá — 6 phút.

  • Làm phần đọc 4: đọc dòng ★ trước, gạch từ khoá, tìm câu trong đoạn nói về từ khoá đó rồi mới chọn.
  • Làm 5 đoạn trong 6 phút.

Cảnh 1 · Mở truyện

Mở truyện

2 giờ chiều, thư viện của trường. Nắng hanh hắt qua cửa kính, dãy bàn kín người. Hine thì thầm đọc dòng ★ trước khi đọc đoạn.

  1. Hine

    九Jiǔ分钟fēnzhōng,太tài慢màn了le。

    Chín phút, chậm quá.

  2. 先Xiān看kàn星xīng,再zài看kàn短文duǎnwén。

    Đọc dòng sao trước, rồi mới đọc đoạn văn.

  3. “那Nà件jiàn衣服yīfu”……找zhǎo“衣服yīfu”!

    "Cái áo đó"… tìm chữ "áo"!

  4. 六Liù分钟fēnzhōng!

    Sáu phút!

Lần hai Hine không đọc đoạn từ đầu tới cuối. Cô đọc dòng ★ và ba lựa chọn, gạch một hai chữ khoá, rồi mắt chạy thẳng tới câu có chữ đó.

Dạng câu của đề

1 ví dụ + 5 đoạn; mỗi đoạn 18–32 chữ (2–3 câu); dòng ★ có hai kiểu chính (bảng thêm kiểu thứ ba hay gặp).

Cảnh 2 · Văn bản luyện

Ba đoạn, ★ trước

Đọc dòng ★ và ba lựa chọn trước, rồi mới đọc đoạn. Pinyin đã tắt — chạm chữ mới hiện; nghĩa hiện sau khi chọn.

Pinyin

6:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: 5 đoạn khoảng 7 phút. Ở đây cứ thong thả, bấm giờ ở phần bài tập.

Giấy nhắnCâu 1

这Zhè件jiàn衣服yīfu是shì妈妈māma给gěi我wǒ买mǎi的de,虽然suīrán有点儿yǒudiǎnr长cháng,但是dànshì很hěn暖和nuǎnhuo。Cái áo này là mẹ mua cho mình, tuy hơi dài nhưng rất ấm.

Câu 1

那nà件jiàn衣服yīfu:

Chọn đáp án cho dòng ★.

Cái áo đó:

Giấy nhắnCâu 2

我们Wǒmen的de飞机fēijī下午xiàwǔ三sān点diǎn起飞qǐfēi,但是dànshì晚wǎn了le两liǎng个gè小时xiǎoshí。Máy bay của chúng tôi cất cánh lúc ba giờ chiều, nhưng muộn hai tiếng.

Câu 2

飞机fēijī几jǐ点diǎn起飞qǐfēi?

Chọn đáp án cho dòng ★.

Máy bay mấy giờ cất cánh?

Giấy nhắnCâu 3

今天Jīntiān是shì你nǐ的de生日shēngrì,祝zhù你nǐ生日shēngrì快乐kuàilè!这Zhè是shì我wǒ送sòng你nǐ的de书shū,希望xīwàng你nǐ喜欢xǐhuan。Hôm nay sinh nhật bạn, chúc mừng sinh nhật! Đây là sách mình tặng bạn, mong bạn thích.

Câu 3

说话人shuōhuàrén:

Chọn đáp án cho dòng ★.

Người nói:

Cảnh 3 · Mẹo đọc của Hine

★ trước, đoạn sau

Dòng ★ cho bạn biết phải tìm gì. Đọc nó trước thì đoạn văn chỉ còn là chỗ để tìm, không phải chỗ để hiểu hết.

  1. Đọc ★ và 3 lựa chọn trước (khoảng 10 giây) → gạch từ khoá → đọc đoạn, dừng ở câu có từ khoá.
  2. Cẩn thận câu sau 但是dànshì: ý chính thường nằm sau.
  3. Lựa chọn lặp đúng chữ trong đoạn chưa chắc đúng, phải xem có 不bù, 没méi không.

虽然Suīrán有点儿yǒudiǎnr长cháng,但是dànshì很hěn暖和nuǎnhuo。

(Tuy hơi dài nhưng rất ấm.) Lựa chọn 不长bù cháng lặp chữ 长cháng của đoạn nhưng thêm 不bù → sai. Ý chính sau 但是dànshì: 很hěn暖和nuǎnhuo.

Dạng câu của đề · ba kiểu dòng ★

Kiểu dòng ★Ví dụCách làm
đầu câu cần nối (★ 那nà块kuài手表shǒubiǎo:)★ 那nà件jiàn衣服yīfu: = cái áo đó:tìm câu trong đoạn nói về "cái áo", chọn lựa chọn nói đúng về nó
câu hỏi★ 他们tāmen最zuì可能kěnéng在zài做zuò什么shénme? = họ có khả năng đang làm gì nhất?đoán từ các chi tiết (sinh nhật, 18 tuổi → 过guò生日shēngrì)
câu hỏi về người nói★ 说话人shuōhuàrén: = người nói:đoạn nói "我wǒ", dòng ★ gọi là 说话人shuōhuàrén (người nói)

Hine: Mình gạch từ khoá bằng bút chì ngay trên dòng ★. Gặp 但是dànshì là dừng lại đọc kỹ.

Nhắc lại虽然suīrán … 但是dànshì: tuy … nhưngDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Tuy lạnh nhưng vui

虽然Suīrán有点儿yǒudiǎnr长cháng,但是dànshì很hěn暖和nuǎnhuo。 = Tuy hơi dài nhưng rất ấm. Ý chính nằm sau 但是dànshì.

Nhắc lại让ràng: bảo, để (ai làm gì)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Cô bảo chúng tôi đọc to

说话人Shuōhuàrén想xiǎng让ràng姐姐jiějie做zuò什么shénme? = Người nói muốn chị gái làm gì? Người sau 让ràng là người làm việc.

Nhắc lại可能kěnéng: có lẽDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Có lẽ, tự mình, mỗi

他们Tāmen最zuì可能kěnéng在zài哪儿nǎr? = Họ có khả năng đang ở đâu nhất? Đoạn không nói thẳng — đoán từ các chi tiết.

Nhắc lạiĐoạn ★ ở HSK 1Dạy chính ở: Luyện đọc HSK 1 · Đọc đoạn, trả lời câu hỏi

HSK 1 đã tập đọc câu ★ trước. HSK 2 đoạn dài gấp rưỡi (18–32 chữ), dòng ★ có ba kiểu.

Cảnh 4 · Luyện thêm

Năm đoạn, sáu phút

1 ví dụ + 4 đoạn. Bật "Gạch từ khoá", chạm từ trong dòng ★ và trong đoạn để tô nhạt (chạm lại bỏ tô; không chấm điểm), rồi mới chọn.

Pinyin

6:00 Bấm để bắt đầu

Sáu phút cho năm đoạn.

Giấy nhắnVí dụ

我Wǒ家jiā旁边pángbiān新xīn开kāi了le一yí个gè饭馆fànguǎn,菜cài很hěn好吃hǎochī,也yě不bú贵guì,我wǒ和hé朋友péngyou经常jīngcháng去qù。Cạnh nhà tôi mới mở một quán ăn, món ngon, lại không đắt, tôi và bạn bè hay đến.

Câu 4

那个nàge饭馆fànguǎn:

Chọn đáp án cho dòng ★.

Quán ăn đó:

Giấy nhắnCâu 1

明天Míngtiān是shì姐姐jiějie的de生日shēngrì,我wǒ想xiǎng送sòng她tā一yí件jiàn衣服yīfu,但是dànshì不bù知道zhīdào她tā喜欢xǐhuan什么shénme颜色yánsè。Mai là sinh nhật chị gái, tôi muốn tặng chị một cái áo, nhưng không biết chị thích màu gì.

Câu 5

说话人shuōhuàrén想xiǎng做zuò什么shénme?

Chọn đáp án cho dòng ★.

Người nói muốn làm gì?

Thông báoCâu 2

大家Dàjiā好hǎo,飞机fēijī快要kuàiyào起飞qǐfēi了le,请qǐng坐zuò好hǎo,不要búyào打dǎ电话diànhuà。Xin chào mọi người, máy bay sắp cất cánh, xin ngồi yên, đừng gọi điện thoại.

Câu 6

他们tāmen最zuì可能kěnéng在zài哪儿nǎr?

Chọn đáp án cho dòng ★.

Họ có khả năng đang ở đâu nhất?

Giấy nhắnCâu 3

今天Jīntiān下xià雨yǔ了le,所以suǒyǐ我们wǒmen没méi去qù公园gōngyuán跑步pǎobù,在zài宿舍sùshè看kàn了le一yí个gè电影diànyǐng。Hôm nay trời mưa nên chúng tôi không ra công viên chạy bộ, ở ký túc xá xem một bộ phim.

Câu 7

他们tāmen今天jīntiān:

Chọn đáp án cho dòng ★.

Hôm nay họ:

Giấy nhắnCâu 4

我Wǒ每měi天tiān早上zǎoshang七qī点diǎn起床qǐchuáng,七qī点diǎn半bàn吃chī早饭zǎofàn,八bā点diǎn坐zuò公交车gōngjiāochē去qù学校xuéxiào。Sáng nào tôi cũng dậy lúc bảy giờ, bảy rưỡi ăn sáng, tám giờ đi xe buýt tới trường.

Câu 8

说话人shuōhuàrén几jǐ点diǎn去qù学校xuéxiào?

Chọn đáp án cho dòng ★.

Người nói mấy giờ đi học?

Cảnh 5 · Bài sau

0/8 câu đúng

Đúng 5 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Cái đồng hồ này rẻ, nhưng rất đẹp.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

  • 说话人Shuōhuàrén想xiǎng让ràng姐姐jiějie做zuò什么shénme?Người nói muốn chị gái làm gì?
  • 他们Tāmen最zuì可能kěnéng在zài哪儿nǎr?Họ có khả năng đang ở đâu nhất?

Chặng 5 · Bài 11

「因为Yīnwèi下xià雨yǔ,所以suǒyǐ我们wǒmen不bú去qù了le。」

Vì trời mưa nên bọn mình không đi nữa. — Bài sau: Tin nhắn, thiệp, lịch. Ngày mai Hine lấy chính tin nhắn, thiệp trong điện thoại mình làm bài đọc.

Vào bài sau

画huà龙lóng点diǎn睛jīngVẽ rồng xong mới chấm mắt — một chữ khoá làm cả câu sáng ra.

Bài này 8 câu, đúng 5 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc HSK 2