Bài 6· Điền từ · Phần đọc 2 (câu 31–35)· 16 phút

不bù(远yuǎn)không (xa)Chỗ trống cần loại từ gì

Thứ Bảy 18/12, 4 giờ chiều, ngoài trời rét, khoảng 3 độ. Xếp thẻ từ xong lúc 2 giờ, Hine làm 10 câu điền từ trong đề mẫu và sai 3 câu. Câu nào sai cũng vì chọn theo nghĩa mà quên nhìn chỗ trống đứng sau chữ gì.

  • Nhìn chữ đứng trước và sau chỗ trống để đoán chỗ đó cần loại từ gì, rồi mới chọn từ.
  • Ghi loại từ cạnh 6 từ trước khi làm.

Cảnh 1 · Mở truyện

Mở truyện

4 giờ chiều, thư viện của trường. Ánh nắng chiều đông yếu ớt hắt qua ô kính. Hine chấm xong 10 câu, khoanh đỏ ba câu sai và thì thầm đọc lại.

  1. Hine

    这Zhè( )衣服yīfu是shì妈妈māma买mǎi的de……

    "Cái ( ) áo này là mẹ mua…"

  2. 我Wǒ选了xuǎnle“准备zhǔnbèi”,不bú对duì。

    Mình chọn "chuẩn bị", sai rồi.

  3. 这Zhè……衣服yīfu:这zhè和hé衣服yīfu中间zhōngjiān,要yào一yí个gè“件jiàn”。

    "Này… áo": giữa 这 zhè và 衣服 yīfu phải là một chữ 件 jiàn.

  4. 先Xiān看kàn前面qiánmiàn和hé后面hòumiàn的de字zì,再zài选xuǎn。

    Xem chữ phía trước và phía sau trước, rồi mới chọn.

Hine kẻ một bảng nhỏ "trước – sau chỗ trống" rồi dán vào sổ. Ba câu sai làm lại: đúng cả ba.

Dạng câu của đề

6 từ A–F, từ của ví dụ gạch trước, 5 câu; 3 câu đơn, 2 câu hội thoại A – B; mỗi câu 7–16 chữ. Sáu từ khác loại: giới từ, động từ, phó từ, danh từ, tính từ, lượng từ.

Cảnh 2 · Văn bản luyện

Sáu từ của Hine

Gắn loại từ cho sáu ô trước, rồi mới điền: nhìn chữ đứng trước và sau chỗ trống. Ô của câu ví dụ đã gạch sẵn.

Pinyin

4:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: 5 câu dạng này khoảng 4 phút.

Văn bản luyện · Sáu từ của Hine

  1. Mình tới Thượng Hải đã hơn ba tháng rồi.

    Giữa chủ ngữ – việc và số thời gian, cuối có 了le → phó từ 已经yǐjīng.

Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.

Cảnh 3 · Mẹo đọc của Hine

Đoán loại từ trước, nghĩa sau

Đừng đọc câu rồi đi tìm từ "nghe hợp nghĩa". Nhìn hai chữ hai bên chỗ trống, đoán loại từ, rồi chỉ còn một hai từ để thử.

  1. Đọc 6 từ trước, ghi loại từ cạnh mỗi từ.
  2. Làm câu chắc trước, gạch từ đã dùng.
  3. Còn lại 2 từ cho 2 câu thì thử cả hai, đọc lại cả câu.

这Zhè( )衣服yīfu是shì妈妈māma买mǎi的de。

(Cái ( ) áo này là mẹ mua.) Giữa 这zhè và 衣服yīfu → lượng từ → 件jiàn. Chọn 准备zhǔnbèi (động từ) là sai loại.

宿舍Sùshè离lí教室jiàoshì不bù( ),走路zǒulù五wǔ分钟fēnzhōng。

(Ký túc xá cách phòng học không ( ), đi bộ năm phút.) Sau 不bù và có 离lí phía trước → tính từ chỉ khoảng cách → 远yuǎn.

Bảng trước – sau chỗ trống

Chỗ trống đứng…Thường cầnVí dụ
sau 很hěn, 太tài, 不bú太tài, 非常fēichángtính từ宿舍Sùshè离lí教室jiàoshì不bù(远yuǎn)。 = Ký túc xá cách phòng học không (xa).
giữa số / 这zhè / 那nà và danh từlượng từ这zhè(件jiàn)衣服yīfu = cái áo này
trước người + động từgiới từ (跟gēn, 给gěi, 从cóng, 往wǎng, 离lí)我wǒ想xiǎng(跟gēn)你nǐ说shuō = mình muốn nói với bạn
giữa chủ ngữ và động từphó từ (已经yǐjīng, 一起yìqǐ, 经常jīngcháng, 还hái)星期六xīngqīliù我们wǒmen(一起yìqǐ)去qù看kàn电影diànyǐng吧ba = thứ Bảy mình cùng đi xem phim nhé
sau 想xiǎng, 要yào, 会huì, 能néng hoặc trước tân ngữđộng từ你Nǐ(准备zhǔnbèi)好hǎo了le吗ma? = Bạn chuẩn bị xong chưa?
sau 的de, sau lượng từdanh từ一yí件jiàn(事shì) = một việc

Hine: Mình ghi chữ nhỏ cạnh sáu từ: "giới, phó, lượng, tính, phó, động". Đọc câu xong là biết ngay phải tìm loại nào.

Nhắc lại离lí: cách (bao xa)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Cứ đi thẳng về phía trước

宿舍Sùshè离lí教室jiàoshì不bù远yuǎn。 = Ký túc xá cách phòng học không xa. Chỗ A + 离lí + chỗ B + 远yuǎn / 近jìn.

Nhắc lại跟gēn: vớiDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Tặng Anna một món quà

我Wǒ想xiǎng跟gēn你nǐ说shuō一yí件jiàn事shì。 = Mình muốn nói với bạn một chuyện. 跟gēn + người + động từ.

Nhắc lại件jiàn: lượng từ cho áo, cho việcDạy chính ở: Từ vựng HSK 2 · Đếm cho đúng: số lớn, lượng từ

一yí件jiàn衣服yīfu (một cái áo), 一yí件jiàn事shì (một việc). Giữa 这zhè / số và danh từ là chỗ của lượng từ.

Nhắc lạiĐiền từ ở HSK 1Dạy chính ở: Luyện đọc HSK 1 · Chỗ trống cần từ gì

HSK 1 đã tập nhìn chữ trước và sau chỗ trống. HSK 2 sáu từ khác loại hẳn nhau — đoán đúng loại là loại được bốn, năm từ.

Cảnh 4 · Luyện thêm

Hai bộ, mười câu điền từ

Dùng mẹo vừa học: đoán loại từ trước, nghĩa sau. Gắn loại cho sáu ô, rồi điền.

Pinyin

8:00 Bấm để bắt đầu

Mỗi bộ năm câu, bốn phút.

Bộ 1

  1. Hôm nay là sinh nhật Anna, bọn mình tặng bạn ấy một cuốn sách.

    Sau 的de → danh từ 生日shēngrì.

Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.

Bộ 2

  1. Em có một câu hỏi, em hỏi cô được không ạ?

    Sau lượng từ 个gè → danh từ 问题wèntí.

Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.

Cảnh 5 · Bài sau

0/15 câu đúng

Đúng 9 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Cái áo này là mẹ mua.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

  • 宿舍Sùshè离lí教室jiàoshì不bù远yuǎn。Ký túc xá cách phòng học không xa.
  • 我Wǒ想xiǎng跟gēn你nǐ说shuō一yí件jiàn事shì。Mình muốn nói với bạn một chuyện.

Chặng 3 · Bài 7

「你Nǐ怎么zěnme去qù机场jīchǎng?我Wǒ打车dǎchē去qù。」

Bạn đi sân bay bằng gì? — Mình đi taxi. — Bài sau: Điền từ trong hội thoại. Thứ Hai Anna đố Hine: che một chữ trong tin nhắn, nhìn câu của người kia mà đoán.

Vào bài sau

举jǔ一yī反fǎn三sānBiết một điều, suy ra được ba điều.

Bài này 15 câu, đúng 9 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc HSK 2