zhōng
Trung
giữa
Bộ thủ
丨 (bộ cổn, nét sổ)
Chi tiếtsố nét · lưu ý
Lưu ý: 4 nét: sổ trái → ngang gập → ngang → **sổ giữa xuyên suốt, viết cuối**. Ví dụ: 中文 Zhōngwén — tiếng Trung.
Tối thứ Năm, se lạnh, khoảng 9 độ. Sắp tới mùa cảm cúm, Hine muốn biết khu ngõ quanh trường có gì, đi đâu mua đồ, đi đâu mua thuốc. Hine trải tờ giấy to, vẽ sơ đồ và ghi chữ vào từng chỗ.
Lúc: T5 25/11/2027 · 8 giờ tối · phòng ký túc xá
Các chữ Hine ghi trên sơ đồ. Bấm từng dòng để nghe.
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 这边:大超市 | zhèbiān: dà chāoshì | bên này: siêu thị lớn | |
| 那边:小商店 | nàbiān: xiǎo shāngdiàn | bên kia: cửa hàng nhỏ | |
| 地铁站 | dìtiězhàn | ga tàu điện ngầm | |
| 后边:饭馆 | hòubian: fànguǎn | phía sau: quán cơm | |
| 药店? | yàodiàn? | hiệu thuốc? |
Hai chữ trên sơ đồ có chung một bộ quen thuộc: 辶 chuò (bước đi) trong 这 zhè, 边 biān. Viết bộ này trước hay sau, người mới đoán sai gần hết.
Giữa, nước, bên, đất, này, kia, gian, to, nhỏ, Hán.
zhōng
Trung
giữa
丨 (bộ cổn, nét sổ)
Lưu ý: 4 nét: sổ trái → ngang gập → ngang → **sổ giữa xuyên suốt, viết cuối**. Ví dụ: 中文 Zhōngwén — tiếng Trung.
guó
Quốc
nước, quốc gia
囗 (bộ vi, vây quanh)
Lưu ý: = 囗 wéi (vây quanh) + 玉 yù (ngọc): ngọc quý giữ trong bờ cõi. Thứ tự: hai cạnh khung → cả chữ 玉 yù bên trong, kể cả nét chấm → ngang đáy đóng cuối. Ví dụ: 中国 Zhōngguó — Trung Quốc.
hàn
Hán
người Hán, chữ Hán
氵 (bộ thuỷ, ba chấm nước)
Lưu ý: = 氵 shuǐ (nước, 3 nét: chấm, chấm, hất) + 又 yòu (lại). Chữ 汉 hàn gốc là tên một con sông, sau thành tên triều Hán, tên người Hán. Ví dụ: 汉字 Hànzì — chữ Hán.
zhè
Giá
này
辶 (bộ sước, bước đi)
Lưu ý: = 辶 chuò + 文 wén (văn). Bộ 辶 chuò bao từ trái xuống dưới nên **viết sau cùng**: viết 文 wén trước, rồi mới tới 辶 chuò (chấm → gập ngoằn → mác dài kéo đáy). Ví dụ: 这个 zhège — cái này.
biān
Biên
bên
辶 (bộ sước, bước đi)
Lưu ý: = 辶 chuò + 力 lì (sức). Bộ 辶 chuò bao từ trái xuống dưới nên **viết sau cùng**: viết 力 lì trước, rồi mới tới 辶 chuò (chấm → gập ngoằn → mác dài kéo đáy). Ví dụ: 这边 zhèbiān — bên này.
nà
Na
kia
阝 (bộ ấp, đứng bên phải)
Lưu ý: 6 nét: phần trái 4 nét trước, bộ 阝 yì bên phải (2 nét: gập tai, sổ dài) sau. Ví dụ: 那儿 nàr — chỗ kia.
dì
Địa
đất
土 (bộ thổ, đất)
Lưu ý: = 土 tǔ (đất) + 也 yě. Đọc dì trong 地铁 dìtiě (tàu điện ngầm); đứng sau từ tả cách làm thì đọc de: 高兴地说 gāoxìng de shuō (vui vẻ nói). Nút nghe luôn đọc cả từ. Ví dụ: 地铁 dìtiě — tàu điện ngầm.
高兴地说 gāoxìng de shuō — vui vẻ nói
dà
Đại
to, lớn
大 (bộ đại)
Người đứng dang hai tay — chữ vẽ chính hình người ấy (tượng hình).
Lưu ý: 3 nét: ngang → phẩy → mác. Hình người dang tay: to. Ví dụ: 大学 dàxué — đại học.
xiǎo
Tiểu
nhỏ
小 (bộ tiểu)
Lưu ý: 3 nét: sổ móc giữa → chấm trái → chấm phải. Nhớ lại: 小 xiǎo thêm phẩy dài là 少 shǎo (ít). Ví dụ: 小学 xiǎoxué — tiểu học.
jiān
Gian
khoảng
门 (bộ môn, cửa; phồn thể 門 mén)
không gian
Lưu ý: = 门 mén (cửa) + 日 rì (mặt trời). Mẹo nhớ: nắng lọt qua khe cửa — "khoảng giữa". Viết 门 mén bên ngoài trước, 日 rì bên trong sau; 门 mén không có đáy nên không phải đóng cửa. Ví dụ: 房间 fángjiān — phòng.
时间 shíjiān — thời gian
Viết chữ 国 guó, nét nào viết cuối cùng?
Viết chữ 这 zhè, phần nào viết trước?
Bên trong chữ 间 jiān (gian) là chữ nào?
Mỗi chữ 5 lần trong ô 田字格 tiánzìgé. Bộ 辶 chuò kéo nét mác dài làm "đáy" cho cả chữ. Bấm "In tờ luyện viết" để viết ra giấy; bấm chữ mẫu đầu hàng để xem nét chạy.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Tô theo chữ mờ bằng chuột hoặc ngón tay.
Chọn phần còn thiếu cho đủ chữ (một ô là nhiễu), rồi viết tay chữ còn trống trên sơ đồ: viết vào khung bằng ngón tay hoặc chuột, rồi bấm "Xem đáp án" để tự so.
Chạm một ô A–F, rồi chạm khung nét đứt trong chữ còn thiếu.
cái này
bên này
Trung Quốc
chữ Hán
tàu điện ngầm
zhōng国很dà。
Trung Quốc rất rộng.
中zhōng· 4 nét
大dà· 3 nét
这是我们的房jiān。
Đây là phòng của bọn mình.
间jiān· 7 nét
学hàn语
học tiếng Trung
汉hàn· 5 nét
nà边:xiǎo商店
bên kia: cửa hàng nhỏ
那nà· 6 nét
小xiǎo· 3 nét
8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
中国
Trung Quốc rất rộng.
Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.
读
Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường.
Hán Việt Độc vạn quyển thư, hành vạn lý lộ.
Câu nói xưa, phổ biến từ đời Minh.
Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.