Bài 6· Luyện viết HSK 2· 16 phút

Chỗ và nước

Tối thứ Năm, se lạnh, khoảng 9 độ. Sắp tới mùa cảm cúm, Hine muốn biết khu ngõ quanh trường có gì, đi đâu mua đồ, đi đâu mua thuốc. Hine trải tờ giấy to, vẽ sơ đồ và ghi chữ vào từng chỗ.

  • Viết các chữ chỉ nơi chốn, nước, to nhỏ để vẽ và ghi chú một sơ đồ
  • Viết bộ 辶 chuò (bước đi) sau cùng trong 这 zhè, 边 biān

Lúc: T5 25/11/2027 · 8 giờ tối · phòng ký túc xá

Sơ đồ khu ngõ của Hine

Các chữ Hine ghi trên sơ đồ. Bấm từng dòng để nghe.

giấy viết chữ bút lông:我们大学wǒmen dàxué
trường mình
  • 这边:大超市zhèbiān: dà chāoshì
    bên này: siêu thị lớn
  • 那边:小商店nàbiān: xiǎo shāngdiàn
    bên kia: cửa hàng nhỏ
  • 地铁站dìtiězhàn
    ga tàu điện ngầm
  • 后边:饭馆hòubian: fànguǎn
    phía sau: quán cơm
  • 药店?yàodiàn?
    hiệu thuốc?
TừPinyinNghĩaNghe
这边:大超市zhèbiān: dà chāoshìbên này: siêu thị lớn
那边:小商店nàbiān: xiǎo shāngdiànbên kia: cửa hàng nhỏ
地铁站dìtiězhànga tàu điện ngầm
后边:饭馆hòubian: fànguǎnphía sau: quán cơm
药店?yàodiàn?hiệu thuốc?

Hai chữ trên sơ đồ có chung một bộ quen thuộc: 辶 chuò (bước đi) trong 这 zhè, 边 biān. Viết bộ này trước hay sau, người mới đoán sai gần hết.

Mười chữ để ghi chỗ

Giữa, nước, bên, đất, này, kia, gian, to, nhỏ, Hán.

Nhóm 1Nước và chữ3 chữ

zhōng

Trung

giữa

Bộ thủ

丨 (bộ cổn, nét sổ)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: 4 nét: sổ trái → ngang gập → ngang → **sổ giữa xuyên suốt, viết cuối**. Ví dụ: 中文 Zhōngwén — tiếng Trung.

guó

Quốc

nước, quốc gia

囗 khung vây quanh + 玉 ngọc + 囗 khung vây quanh — nét đáy đóng cuối = 国 nước, quốc gia

Bộ thủ

囗 (bộ vi, vây quanh)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
8

Lưu ý: = 囗 wéi (vây quanh) + 玉 yù (ngọc): ngọc quý giữ trong bờ cõi. Thứ tự: hai cạnh khung → cả chữ 玉 yù bên trong, kể cả nét chấm → ngang đáy đóng cuối. Ví dụ: 中国 Zhōngguó — Trung Quốc.

hàn

Hán

người Hán, chữ Hán

氵 nước + 又 lại = 汉 người Hán, chữ Hán

Bộ thủ

氵 (bộ thuỷ, ba chấm nước)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: = 氵 shuǐ (nước, 3 nét: chấm, chấm, hất) + 又 yòu (lại). Chữ 汉 hàn gốc là tên một con sông, sau thành tên triều Hán, tên người Hán. Ví dụ: 汉字 Hànzì — chữ Hán.

Nhóm 2Bên này, bên kia4 chữ

zhè

Giá

này

文 chữ + 辶 bước đi = 这 này

Bộ thủ

辶 (bộ sước, bước đi)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
7

Lưu ý: = 辶 chuò + 文 wén (văn). Bộ 辶 chuò bao từ trái xuống dưới nên **viết sau cùng**: viết 文 wén trước, rồi mới tới 辶 chuò (chấm → gập ngoằn → mác dài kéo đáy). Ví dụ: 这个 zhège — cái này.

biān

Biên

bên

力 sức + 辶 bước đi = 边 bên

Bộ thủ

辶 (bộ sước, bước đi)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: = 辶 chuò + 力 lì (sức). Bộ 辶 chuò bao từ trái xuống dưới nên **viết sau cùng**: viết 力 lì trước, rồi mới tới 辶 chuò (chấm → gập ngoằn → mác dài kéo đáy). Ví dụ: 这边 zhèbiān — bên này.

nà

Na

kia

Bộ thủ

阝 (bộ ấp, đứng bên phải)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: 6 nét: phần trái 4 nét trước, bộ 阝 yì bên phải (2 nét: gập tai, sổ dài) sau. Ví dụ: 那儿 nàr — chỗ kia.

dì

Địa

đất

土 đất + 也 cũng = 地 đất

Bộ thủ

土 (bộ thổ, đất)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: = 土 tǔ (đất) + 也 yě. Đọc dì trong 地铁 dìtiě (tàu điện ngầm); đứng sau từ tả cách làm thì đọc de: 高兴地说 gāoxìng de shuō (vui vẻ nói). Nút nghe luôn đọc cả từ. Ví dụ: 地铁 dìtiě — tàu điện ngầm.

高兴地说 gāoxìng de shuō — vui vẻ nói

Nhóm 3To, nhỏ, gian phòng3 chữ

dà

Đại

to, lớn

Bộ thủ

大 (bộ đại)

Cách nhớ

Người đứng dang hai tay — chữ vẽ chính hình người ấy (tượng hình).

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
3

Lưu ý: 3 nét: ngang → phẩy → mác. Hình người dang tay: to. Ví dụ: 大学 dàxué — đại học.

xiǎo

Tiểu

nhỏ

Bộ thủ

小 (bộ tiểu)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
3

Lưu ý: 3 nét: sổ móc giữa → chấm trái → chấm phải. Nhớ lại: 小 xiǎo thêm phẩy dài là 少 shǎo (ít). Ví dụ: 小学 xiǎoxué — tiểu học.

jiān

Gian

khoảng

Bộ thủ

门 (bộ môn, cửa; phồn thể 門 mén)

Cầu Hán Việt

không gian

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
7

Lưu ý: = 门 mén (cửa) + 日 rì (mặt trời). Mẹo nhớ: nắng lọt qua khe cửa — "khoảng giữa". Viết 门 mén bên ngoài trước, 日 rì bên trong sau; 门 mén không có đáy nên không phải đóng cửa. Ví dụ: 房间 fángjiān — phòng.

时间 shíjiān — thời gian

Hỏi ngay

Câu 1 / 3

Viết chữ 国 guó, nét nào viết cuối cùng?

Viết thử

Mỗi chữ 5 lần trong ô 田字格 tiánzìgé. Bộ 辶 chuò kéo nét mác dài làm "đáy" cho cả chữ. Bấm "In tờ luyện viết" để viết ra giấy; bấm chữ mẫu đầu hàng để xem nét chạy.

0 / 4 nét
Tốc độ:
0 / 8 nét
Tốc độ:
0 / 5 nét
Tốc độ:
0 / 6 nét
Tốc độ:
0 / 7 nét
Tốc độ:
0 / 6 nét
Tốc độ:
0 / 7 nét
Tốc độ:
0 / 3 nét
Tốc độ:
0 / 3 nét
Tốc độ:
0 / 5 nét
Tốc độ:
  • 中zhōng: sổ giữa viết cuối, xuyên tâm ô.
  • 国guó: đóng đáy cuối.
  • 边biān: lực trước, bộ sước sau.
  • 地dì: bộ thổ hẹp, nét cuối hất.
  • 这zhè: văn trước, bộ sước sau.
  • 那nà: bộ ấp bên phải viết sau.
  • 间jiān: môn ngoài trước, nhật trong sau.
  • 大dà: ngang, phẩy, mác.
  • 小xiǎo: sổ móc giữa trước.
  • 汉hàn: ba chấm thuỷ trước.

Luyện dạng đề

Chọn phần còn thiếu cho đủ chữ (một ô là nhiễu), rồi viết tay chữ còn trống trên sơ đồ: viết vào khung bằng ngón tay hoặc chuột, rồi bấm "Xem đáp án" để tự so.

Chạm một ô A–F, rồi chạm khung nét đứt trong chữ còn thiếu.

  1. zhège个

    cái này

  2. zhèbiān这

    bên này

  3. Zhōngguó中

    Trung Quốc

  4. Hànzì字

    chữ Hán

  5. dìtiě铁

    tàu điện ngầm

zhōng国很hěndà。

Trung Quốc rất rộng.

zhōng
dà

这Zhè是shì我们wǒmen的de房jiān。

Đây là phòng của bọn mình.

jiān

学xuéhàn语

học tiếng Trung

hàn

nà边:xiǎo商店shāngdiàn

bên kia: cửa hàng nhỏ

nà
xiǎo

Kiểm tra

8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 8

Viết chữ 边 biān (bên), phần nào viết trước?

Giờ bạn nhận mặt được 154 chữ

Trung Quốc rất rộng.

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

  • 中
  • 国
  • 边
  • 地
  • 这
  • 那
  • 间
  • 大
  • 小
  • 汉
Bài sauÔn 2 · Sáu mươi chữChủ nhật, gọi video về Huế xong, Hine chép lại vào sổ những câu đã nói với mẹ. Bạn viết lại được mấy câu?

读Dú万wàn卷juàn书shū,行xíng万wàn里lǐ路lù。

Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường.

Hán Việt Độc vạn quyển thư, hành vạn lý lộ.

Câu nói xưa, phổ biến từ đời Minh.

Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.