Bài 5· Luyện viết HSK 2· 16 phút

Ngày và giờ

Tối thứ Hai, âm u, khoảng 9 độ. Tuần mới bắt đầu, Hine kẻ một tờ lịch tuần dán lên tường cạnh bàn học: thứ, ngày, buổi sáng, buổi chiều — viết tay, không in.

  • Viết các chữ chỉ ngày, tháng, giờ, trên, dưới để ghi lịch
  • Không đảo 上午 shàngwǔ (buổi sáng) và 下午 xiàwǔ (buổi chiều)

Lúc: T2 22/11/2027 · 8 giờ tối · phòng ký túc xá

Lịch tuần của Hine

Tờ lịch Hine vừa kẻ. Bấm từng dòng để nghe.

giấy viết chữ bút lông:今天十一月二十二日。Jīntiān shíyī yuè èrshí'èr rì.
Hôm nay ngày 22 tháng 11.
  • 星期一到星期五:上午上课xīngqīyī dào xīngqīwǔ: shàngwǔ shàngkè
    thứ Hai đến thứ Sáu: sáng đi học
  • 中午吃饭zhōngwǔchīfàn
    trưa ăn cơm
  • 下午休息xiàwǔxiūxi
    chiều nghỉ
  • 星期六上午:看书xīngqīliù shàngwǔ: kàn shū
    sáng thứ Bảy: đọc sách
  • 现在:晚上八点xiànzài: wǎnshang bā diǎn
    bây giờ: 8 giờ tối
TừPinyinNghĩaNghe
星期一到星期五:上午上课xīngqīyī dào xīngqīwǔ: shàngwǔ shàngkèthứ Hai đến thứ Sáu: sáng đi học
中午吃饭zhōngwǔchīfàntrưa ăn cơm
下午休息xiàwǔxiūxichiều nghỉ
星期六上午:看书xīngqīliù shàngwǔ: kàn shūsáng thứ Bảy: đọc sách
现在:晚上八点xiànzài: wǎnshang bā diǎnbây giờ: 8 giờ tối

Người Việt nói "thứ Hai" là ngày đầu tuần, người Trung viết 星期一 xīngqīyī — "tuần, một". Buổi sáng là 上午 shàngwǔ (trên trưa), buổi chiều là 下午 xiàwǔ (dưới trưa). Mười chữ bài này đủ để kẻ cả tờ lịch.

Mười chữ để ghi ngày giờ

Hai chữ đầu là chữ tượng hình: mặt trời và mặt trăng.

Nhóm 1Mặt trời, mặt trăng4 chữ

rì

Nhật

mặt trời, ngày

Bộ thủ

日 (bộ nhật)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: 4 nét: sổ trái → ngang gập → ngang giữa → ngang đáy cuối (vào nhà rồi đóng cửa). Hình mặt trời, chấm giữa thành nét ngang. Ví dụ: 生日 shēngrì — sinh nhật.

星期日 xīngqīrì — chủ nhật

yuè

Nguyệt

trăng, tháng

Bộ thủ

月 (bộ nguyệt)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: 4 nét: phẩy dài → ngang gập móc → hai ngang bên trong. Hình trăng khuyết. Ví dụ: 一月 yī yuè — tháng một.

tiān

Thiên

trời, ngày

Bộ thủ

大 (bộ đại)

Cầu Hán Việt

thiên nhiên

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: = 一 yī + 大 dà (người dang tay): trên đầu người là trời. Nét ngang trên **ngắn hơn** ngang dưới, nét phẩy không thò lên trên — thò lên là thành chữ 夫 fū (chồng). Ví dụ: 今天 jīntiān — hôm nay.

jīn

Kim

nay

Bộ thủ

人 (bộ nhân)

Cầu Hán Việt

đương kim

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: 4 nét: phẩy → mác → chấm → gập ngang. Đừng viết thành 令 lìng (lệnh): 今 jīn kết bằng một nét gập, 令 lìng kết bằng nét chấm. Ví dụ: 今年 jīnnián — năm nay.

Nhóm 2Giờ giấc3 chữ

shí

Thời

thời gian, giờ

日 mặt trời + 寸 tấc = 时 thời gian, giờ

Bộ thủ

日 (bộ nhật)

Cầu Hán Việt

thời gian

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
7

Lưu ý: = 日 rì (mặt trời) + 寸 cùn (tấc). Mẹo nhớ: nhìn mặt trời mà đo giờ. Ví dụ: 时间 shíjiān — thời gian.

wǔ

Ngọ

trưa

Bộ thủ

十 (bộ thập)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: 4 nét: phẩy → ngang → ngang dài → sổ. Nét sổ **không thò lên** trên ngang đầu — thò lên là thành 牛 niú (con bò). Ví dụ: 中午 zhōngwǔ — buổi trưa.

xiàn

Hiện

hiện, bây giờ

王 ngọc + 见 thấy = 现 hiện, bây giờ

Bộ thủ

王 (bộ ngọc, viết dạng 王 wáng bên trái)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
8

Lưu ý: = 王 wáng (bộ ngọc, viết hẹp bên trái, nét cuối thành hất) + 见 jiàn (thấy). Ví dụ: 现在 xiànzài — bây giờ.

Nhóm 3Trên, dưới, sau3 chữ

上午 shàngwǔ = trên (trước) trưa = buổi sáng. 下午 xiàwǔ = dưới (sau) trưa = buổi chiều. Mẹo nhớ: mặt trời lên trước trưa, xuống sau trưa.

shàng

Thượng

trên, lên

Bộ thủ

一 (bộ nhất)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
3

Lưu ý: 3 nét: sổ → ngang ngắn → ngang dài ở đáy. Hai chữ 上 shàng, 下 xià như soi gương. Ví dụ: 上午 shàngwǔ — buổi sáng.

xià

Hạ

dưới, xuống

Bộ thủ

一 (bộ nhất)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
3

Lưu ý: 3 nét: ngang dài ở trên → sổ → chấm. Hai chữ 上 shàng, 下 xià như soi gương. Ví dụ: 下午 xiàwǔ — buổi chiều.

hòu

Hậu

sau

Bộ thủ

口 (bộ khẩu)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: 6 nét: phẩy → phẩy dài → ngang → 口 kǒu bên dưới. Trong 后边 hòubian, 以后 yǐhòu là "sau". Ví dụ: 后边 hòubian — phía sau.

Hỏi ngay

Câu 1 / 3

Chữ nào là hình mặt trăng?

Viết thử

Mỗi chữ 5 lần trong ô 田字格 tiánzìgé. 日 rì và 月 yuè viết hẹp, cao, không bè ra hết ô. Bấm "In tờ luyện viết" để viết ra giấy; bấm chữ mẫu đầu hàng để xem nét chạy.

0 / 4 nét
Tốc độ:
0 / 4 nét
Tốc độ:
0 / 4 nét
Tốc độ:
0 / 4 nét
Tốc độ:
0 / 7 nét
Tốc độ:
0 / 4 nét
Tốc độ:
0 / 8 nét
Tốc độ:
0 / 6 nét
Tốc độ:
0 / 3 nét
Tốc độ:
0 / 3 nét
Tốc độ:
  • 日rì: hẹp, cao; đóng đáy cuối.
  • 月yuè: phẩy dài, móc gọn.
  • 天tiān: ngang trên ngắn.
  • 今jīn: nét cuối là gập.
  • 时shí: nhật nhỏ bên trái.
  • 午wǔ: sổ không thò lên.
  • 现xiàn: bộ ngọc hẹp, nét cuối hất.
  • 后hòu: khẩu nằm dưới, lệch phải.
  • 下xià: ngang trên dài.
  • 上shàng: ngang đáy dài.

Luyện dạng đề

Dạng câu 56–60: chỗ trống có pinyin, bạn viết tay chữ còn thiếu vào khung bằng ngón tay hoặc chuột, rồi bấm "Xem đáp án". Mười một câu, mỗi chữ của bài ít nhất một lần.

星期sì

thứ Năm

sì

shàng午

buổi sáng

shàng

xià午休息xiūxi

chiều nghỉ

xià

jīn天

hôm nay

jīn

xiàn在

bây giờ

xiàn

中wǔ

buổi trưa

wǔ

十一yuè

tháng 11

yuè

shí间

thời gian

shí

hòu边

phía sau

hòu

星期rì

chủ nhật

rì

今tiān十一月shíyī yuè二十二日èrshí'èr rì。

Hôm nay ngày 22 tháng 11.

tiān

Kiểm tra

8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 8

"Buổi chiều" viết thế nào?

Giờ bạn nhận mặt được 152 chữ

Hôm nay ngày 22 tháng 11.

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

  • 日
  • 月
  • 天
  • 今
  • 时
  • 午
  • 现
  • 后
  • 下
  • 上
Bài sauChỗ và nướcThứ Năm, Hine vẽ sơ đồ khu ngõ quanh trường. Chữ 这 zhè (này) và 边 biān (bên) có chung một bộ — viết trước hay viết sau?

一日Yí rì之zhī计jì在于zài yú晨chén。

Việc của cả ngày nằm ở buổi sáng.

Hán Việt Nhất nhật chi kế tại ư thần.

Câu tục ngữ cổ, vế sau của "một năm tính từ mùa xuân".

Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.