Bài 10· Luyện viết HSK 2· 16 phút

Chữ nhỏ mà hay gặp

Tối thứ Tư, mưa phùn, khoảng 6 độ. Hine bị cảm từ hôm thứ Ba, cả ngày ở phòng uống trà nóng. Trước khi ngủ, Hine viết mấy dòng nhật ký bằng chữ Hán. Toàn chữ nhỏ, ngày nào cũng gặp — nhưng hai chữ cùng đọc de, le mà viết nhầm thì câu hỏng ngay.

  • Viết các chữ nhỏ hay gặp (的 de, 了 le, 在 zài, 过 guò, 比 bǐ, 对 duì…) và chữ nhiều cách đọc theo từ
  • Viết 长 cháng, 为 wèi, 过 guò theo đúng từ có chúng

Lúc: T4 8/12/2027 · 9 giờ tối · phòng ký túc xá

Nhật ký ngày bị cảm

Trang nhật ký Hine viết trước khi ngủ. Bấm từng dòng để nghe.

giấy viết chữ bút lông:十二月八日 星期三 雨shí'èr yuè bā rì, xīngqīsān, yǔ
Thứ Tư, ngày 8 tháng 12, mưa
  • 我在宿舍。Wǒ zài sùshè.
    Mình ở ký túc xá.
  • 今天我没去上课。Jīntiān wǒ méi qù shàngkè.
    Hôm nay mình không đi học.
  • 我喝了一杯茶。Wǒ hēle yì bēi chá.
    Mình uống một cốc trà rồi.
  • 今天比昨天好。Jīntiān bǐ zuótiān hǎo.
    Hôm nay khá hơn hôm qua.
  • 十点了,我要睡觉了。Shí diǎn le, wǒ yào shuìjiào le.
    Mười giờ rồi, mình đi ngủ đây.
TừPinyinNghĩaNghe
我在宿舍。Wǒ zài sùshè.Mình ở ký túc xá.
今天我没去上课。Jīntiān wǒ méi qù shàngkè.Hôm nay mình không đi học.
我喝了一杯茶。Wǒ hēle yì bēi chá.Mình uống một cốc trà rồi.
今天比昨天好。Jīntiān bǐ zuótiān hǎo.Hôm nay khá hơn hôm qua.
十点了,我要睡觉了。Shí diǎn le, wǒ yào shuìjiào le.Mười giờ rồi, mình đi ngủ đây.

Sáu dòng có ba chữ 了 le. Bạn viết tay được cả 的 de lẫn 了 le mà không nhìn mẫu chưa — và vì sao 了 le chỉ có hai nét mà người mới vẫn viết ngược?

Mười chữ cuối của 100 chữ

Toàn chữ nhỏ, chữ ngắn, vài chữ có hai cách đọc. Chữ nhiều cách đọc luôn học và nghe theo từ. Mỗi chữ một thẻ; chạm thẻ để xem nét chạy và nghe.

Nhóm 1Hai chữ đọc nhẹ2 chữ

Hai chữ đều đọc nhẹ, không dấu. Viết theo pinyin thì phải đọc cả câu: de sau người → 的 de (我的 wǒ de); le sau việc đã làm → 了 le (喝了 hēle).

de

Đích

của (trợ từ)

白 trắng + 勺 thìa = 的 của (trợ từ)

Bộ thủ

白 (bộ bạch, trắng)

Cầu Hán Việt

mục đích

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
8

Lưu ý: = 白 bái (trắng, 5 nét) + 勺 sháo (cái thìa, 3 nét: phẩy, ngang gập móc, chấm). Chấm nằm **bên trong** 勺 sháo, viết cuối. Ví dụ: 我的 wǒ de — của tôi.

le / liǎo

Liễu

rồi / hiểu, xong

Bộ thủ

亅 (bộ quyết, nét móc)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
2

Lưu ý: 2 nét: ngang phẩy (một nét gập) → sổ móc. Người mới hay viết sổ móc trước — sai thứ tự. Chữ đa âm: trong 了解 liǎojiě (hiểu rõ, học ở cấp sau) đọc liǎo, nên luôn nghe theo từ: 好了 hǎo le. Ví dụ: 好了 hǎo le — được rồi.

Nhóm 2Ở, qua, so3 chữ

zài

Tại

ở, đang

Bộ thủ

土 (bộ thổ, đất)

Cầu Hán Việt

hiện tại

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: 6 nét: ngang → phẩy → sổ → rồi 土 tǔ (ngang, sổ, ngang). Đừng nhầm với 再 zài (lại, lần nữa) cùng âm: 再 zài không có 土 tǔ. Ví dụ: 现在 xiànzài — bây giờ.

guò

Quá

qua

Bộ thủ

辶 (bộ sước, bước đi)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: = 寸 cùn (3 nét) + 辶 chuò (viết sau cùng). Đọc guò trong 过来 guòlái (qua đây); đứng sau động từ thì đọc nhẹ: 吃过 chīguo (từng ăn). Ví dụ: 过来 guòlái — qua đây.

吃过 chīguo — từng ăn

bǐ

Tỷ

so với, hơn

Bộ thủ

比 (bộ tỷ)

Cầu Hán Việt

tỷ lệ

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: 4 nét: ngang → sổ hất → phẩy → sổ cong móc. Hai nửa trông giống nhau nhưng nửa trái kết bằng nét hất, nửa phải bằng nét móc. Ví dụ: 比 bǐ — so với, hơn.

Nhóm 3Đúng, vì, dài, giờ, trà5 chữ

duì

Đối

đúng; với

又 lại + 寸 tấc = 对 đúng; với

Bộ thủ

寸 (bộ thốn, tấc)

Cầu Hán Việt

đối thoại

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: = 又 yòu (2 nét) + 寸 cùn (3 nét: ngang, sổ móc, chấm). Ví dụ: 对不起 duìbuqǐ — xin lỗi.

wèi

Vị

vì, cho

Bộ thủ

丶 (bộ chủ, nét chấm; phồn thể 爲 wèi thuộc bộ 爪 zhǎo)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: 4 nét: chấm → phẩy → ngang gập móc → chấm; 为什么 wèishénme = tại sao. Ví dụ: 为什么 wèishénme — tại sao.

cháng / zhǎng

Trường· Trưởng

dài / lớn lên

Bộ thủ

長 (bộ trường, chữ giản thể 长 cháng cũng đứng làm bộ riêng)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: 4 nét: phẩy → ngang → sổ hất → mác. Chữ đa âm: 很长 hěn cháng (rất dài); đọc zhǎng khi nghĩa là lớn lên, trưởng (học ở cấp sau) — luôn học theo từ. Ví dụ: 很长 hěn cháng — rất dài.

diǎn

Điểm

giờ; điểm, chấm

Bộ thủ

灬 (bộ hoả, lửa; phồn thể 點 diǎn thuộc bộ 黑 hēi)

Cầu Hán Việt

điểm số

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
9

Lưu ý: = 占 zhàn (5 nét) + 灬 huǒ (4 chấm lửa ở đáy, viết cuối từ trái sang phải). Ví dụ: 一点儿 yìdiǎnr — một chút.

chá

Trà

trà

艹 cỏ + 人 người + 木 cây = 茶 trà

Bộ thủ

艹 (bộ thảo, cỏ)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
9

Lưu ý: = 艹 cǎo (cỏ, 3 nét) trên + 人 rén giữa + phần dưới giống 木 mù (cây) viết gọn. Mẹo nhớ: người đứng giữa cỏ cây hái lá trà. Ví dụ: 喝茶 hē chá — uống trà.

Hỏi ngay

Câu 1 / 3

Viết chữ 了 le, nét nào trước?

Viết thử

Mỗi chữ 5 lần trong ô 田字格 tiánzìgé. Chữ ít nét (了 le, 比 bǐ, 长 cháng) viết to vừa ô, đừng co nhỏ. Bấm "In tờ luyện viết" để viết ra giấy; bấm chữ mẫu đầu hàng để xem nét chạy.

0 / 8 nét
Tốc độ:
0 / 2 nét
Tốc độ:
0 / 6 nét
Tốc độ:
0 / 6 nét
Tốc độ:
0 / 4 nét
Tốc độ:
0 / 5 nét
Tốc độ:
0 / 4 nét
Tốc độ:
0 / 4 nét
Tốc độ:
0 / 9 nét
Tốc độ:
0 / 9 nét
Tốc độ:
  • 的de: chấm trong thìa viết cuối.
  • 了le: ngang phẩy trước.
  • 在zài: ngang, phẩy, rồi thổ.
  • 过guò: thốn trước, bộ sước sau.
  • 比bǐ: trái kết hất, phải kết móc.
  • 对duì: hựu hẹp, thốn rộng.
  • 为wèi: hai chấm đầu và cuối.
  • 长cháng: mác cuối kéo dài.
  • 点diǎn: bốn chấm lửa cuối.
  • 茶chá: thảo, nhân, mộc.

Luyện dạng đề

Chọn phần còn thiếu cho đủ chữ (một ô là nhiễu), rồi viết tay chữ còn trống trong nhật ký: viết vào khung bằng ngón tay hoặc chuột, rồi bấm "Xem đáp án". Chú ý hai âm de, le: đọc cả câu rồi mới viết.

Chạm một ô A–F, rồi chạm khung nét đứt trong chữ còn thiếu.

  1. wǒ de我

    của tôi

  2. duìbuqǐ不起

    xin lỗi

  3. hē chá喝

    uống trà

  4. dìtiě铁

    tàu điện ngầm

  5. xiànzài在

    bây giờ

这Zhè是shì我de书shū。

Đây là sách của mình.

de

我Wǒzài宿舍sùshè。

Mình ở ký túc xá.

zài

我Wǒ喝le一杯yì bēichá。

Mình uống một cốc trà rồi.

le
chá

今天Jīntiānbǐ昨天zuótiān好hǎo。

Hôm nay khá hơn hôm qua.

bǐ

你Nǐ去guo北京Běijīng吗ma?

Bạn từng đi Bắc Kinh chưa?

guo

不起!

Xin lỗi!

什么?

Tại sao?

现在Xiànzài几diǎn?

Bây giờ mấy giờ?

diǎn

这条路Zhè tiáo lù很cháng。

Con đường này rất dài.

cháng

Kiểm tra

8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 8

Điền chữ: 我 wǒ … 宿舍 sùshè (Mình ở ký túc xá).

Giờ bạn nhận mặt được 176 chữ

Mình ở ký túc xá.

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

  • 的
  • 了
  • 在
  • 过
  • 比
  • 对
  • 为
  • 长
  • 点
  • 茶
Bài sauÔn 3 · Đủ 100 chữThứ Sáu, khỏi cảm, Hine viết kín một trang đủ 100 chữ. Anna cầm bút đỏ chấm — và khoanh được ba chữ sai. Bạn đoán chữ nào?

滴水Dī shuǐ穿石chuān shí。

Nước nhỏ giọt mãi cũng xuyên thủng đá.

Hán Việt Trích thuỷ xuyên thạch.

Thành ngữ; chữ nhỏ viết mỗi ngày cũng thế.

Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.