Bài 9· Luyện viết HSK 2· 16 phút

Đi, đến, làm

Sáng thứ Sáu, nắng nhẹ, khoảng 7 độ. Hôm nay sinh nhật Anna. Hine dậy sớm khi Anna còn ngủ, viết tấm thiệp nhỏ kẹp vào món quà: cái cặp màu xanh Anna ngắm mãi ở chợ hôm trước. Viết thiệp tay khó nhất là chữ 会 huì và 要 yào: nhiều nét, dễ lệch.

  • Viết các chữ chỉ việc làm, đi lại, mong muốn, đủ để viết thiệp chúc mừng sinh nhật
  • Viết 可以 kěyǐ, 工作 gōngzuò không cần nhìn mẫu

Lúc: T6 3/12/2027 · 6 giờ 30 sáng · phòng ký túc xá

Thiệp sinh nhật cho Anna

Tấm thiệp Hine kẹp vào món quà. Bấm từng dòng để nghe.

giấy viết chữ bút lông:安娜,生日快乐!Ānnà, shēngrì kuàilè!
Anna, chúc mừng sinh nhật!
  • 这个书包送给你。Zhège shūbāo sòng gěi nǐ.
    Tặng cậu cái cặp này.
  • 下午我有课,晚上我会来的。Xiàwǔ wǒ yǒu kè, wǎnshang wǒ huì lái de.
    Chiều mình có tiết, tối mình sẽ đến mà.
  • 明天你要去哪儿?我可以和你去。Míngtiān nǐ yào qù nǎr? Wǒ kěyǐ hé nǐ qù.
    Mai cậu muốn đi đâu? Mình đi cùng cậu được.
  • 希妮 十二月三日Xīnī shí'èr yuè sān rì
    Hine, ngày 3 tháng 12
TừPinyinNghĩaNghe
这个书包送给你。Zhège shūbāo sòng gěi nǐ.Tặng cậu cái cặp này.
下午我有课,晚上我会来的。Xiàwǔ wǒ yǒu kè, wǎnshang wǒ huì lái de.Chiều mình có tiết, tối mình sẽ đến mà.
明天你要去哪儿?我可以和你去。Míngtiān nǐ yào qù nǎr? Wǒ kěyǐ hé nǐ qù.Mai cậu muốn đi đâu? Mình đi cùng cậu được.
希妮 十二月三日Xīnī shí'èr yuè sān rìHine, ngày 3 tháng 12

Dòng thứ ba có 我会来的 wǒ huì lái de — thêm 的 de ở cuối câu là lời hứa nghe chắc hơn. Viết tay cả tấm thiệp, bạn cần bao nhiêu chữ mới?

Mười chữ của đi, đến, làm

Đến, đi, đánh, biết, khả, dĩ, muốn, làm, công, sinh. Mỗi chữ một thẻ; chạm thẻ để xem nét chạy và nghe.

Nhóm 1Đến, đi, muốn3 chữ

lái

Lai

đến

Bộ thủ

人 (bộ nhân, theo chữ phồn thể 來 lái)

Cầu Hán Việt

lai lịch

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
7

Lưu ý: 7 nét: ngang → chấm → phẩy → ngang → sổ → phẩy → mác. Hai nét nhỏ (chấm, phẩy) nằm giữa hai nét ngang. Ví dụ: 回来 huílái — trở về.

qù

Khứ

đi

Bộ thủ

厶 (bộ tư)

Cầu Hán Việt

quá khứ

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: = 土 tǔ (đất, 3 nét) + 厶 sī (2 nét: phẩy gập, chấm). Ngang dưới của 土 tǔ dài hơn ngang trên. Âm Hán Việt khứ: 去年 qùnián = năm ngoái (khứ niên). Ví dụ: 去年 qùnián — năm ngoái.

yào

Yếu

muốn, cần

Bộ thủ

覀 (bộ á, che; phồn thể 襾 yà)

Cầu Hán Việt

yếu điểm

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
9

Lưu ý: = 覀 yà trên (6 nét) + 女 nǚ dưới (3 nét). Phần trên viết dẹt, chữ 女 nǚ bên dưới bè ngang đỡ cả chữ. Ví dụ: 不要 búyào — đừng; không cần.

Nhóm 2Biết, được3 chữ

huì

Hội

biết (làm), sẽ

人 mái người + 云 mây = 会 biết (làm), sẽ

Bộ thủ

人 (bộ nhân, theo từ điển giản thể; phồn thể 會 huì thuộc bộ 曰 yuē)

Cầu Hán Việt

hội họp

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: = 人 rén trên (mái, 2 nét) + 云 yún dưới (mây, 4 nét). Mái 人 rén phải xoè đủ rộng che 云 yún. Ví dụ: 会 huì — biết (làm).

kě

Khả

có thể

Bộ thủ

口 (bộ khẩu, miệng)

Cầu Hán Việt

khả năng

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: 5 nét: ngang → 口 kǒu (3 nét) → sổ móc. Viết 口 kǒu xong mới kéo sổ móc bên phải xuống. Ví dụ: 可以 kěyǐ — có thể, được.

yǐ

Dĩ

(trong 可以)

Bộ thủ

人 (bộ nhân, theo Khang Hi; nhìn chữ giản thể không thấy rõ hình người)

Cầu Hán Việt

dĩ vãng

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: 4 nét: sổ hất → chấm → phẩy → chấm. 可以 kěyǐ (có thể, được) gần như luôn đi đôi. Ví dụ: 可以 kěyǐ — có thể, được.

Nhóm 3Làm việc4 chữ

dǎ

Đả

đánh

扌 tay + 丁 đinh = 打 đánh

Bộ thủ

扌 (bộ thủ đứng, tay; 手 shǒu)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: = 扌 shǒu (tay, 3 nét: ngang, sổ móc, hất) + 丁 dīng (2 nét). Việc gì dùng tay: 打电话 dǎ diànhuà (gọi điện). Ví dụ: 打电话 dǎ diànhuà — gọi điện.

zuò

Tác

làm

亻 người + 乍 sạ = 作 làm

Bộ thủ

亻 (bộ nhân đứng, người)

Cầu Hán Việt

tác phẩm

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
7

Lưu ý: = 亻 rén + 乍 zhà (5 nét). 工作 gōngzuò = làm việc, công việc. Ví dụ: 工作 gōngzuò — làm việc.

gōng

Công

công, thợ

Bộ thủ

工 (bộ công)

Cầu Hán Việt

công nhân

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
3

Lưu ý: 3 nét: ngang, sổ, ngang — ngang dưới dài hơn. 工作 gōngzuò = làm việc, công việc. Ví dụ: 工作 gōngzuò — công việc.

shēng

Sinh

sinh ra, người học

Bộ thủ

生 (bộ sinh)

Cầu Hán Việt

sinh nhật

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
5

Lưu ý: 5 nét: phẩy → ngang → ngang → sổ → ngang dài. Sổ viết sau hai nét ngang trên, trước nét ngang đáy. Ví dụ: 医生 yīshēng — bác sĩ.

Hỏi ngay

Câu 1 / 3

Phần dưới của 要 yào (muốn) là chữ nào?

Viết thử

Mỗi chữ 5 lần trong ô 田字格 tiánzìgé. 会 huì, 要 yào: phần trên dẹt, phần dưới bè ngang. Bấm "In tờ luyện viết" để viết ra giấy; bấm chữ mẫu đầu hàng để xem nét chạy.

0 / 7 nét
Tốc độ:
0 / 5 nét
Tốc độ:
0 / 5 nét
Tốc độ:
0 / 6 nét
Tốc độ:
0 / 5 nét
Tốc độ:
0 / 4 nét
Tốc độ:
0 / 9 nét
Tốc độ:
0 / 7 nét
Tốc độ:
0 / 3 nét
Tốc độ:
0 / 5 nét
Tốc độ:
  • 来lái: chấm, phẩy nằm giữa hai ngang.
  • 去qù: ngang dưới dài hơn.
  • 打dǎ: bộ thủ đứng hẹp.
  • 会huì: mái nhân xoè rộng.
  • 可kě: khẩu trước, sổ móc sau.
  • 以yǐ: sổ hất, chấm, phẩy, chấm.
  • 要yào: á dẹt, nữ bè ngang.
  • 作zuò: nhân đứng, rồi sạ.
  • 工gōng: ngang dưới dài.
  • 生shēng: ngang đáy viết cuối.

Luyện dạng đề

Chọn phần còn thiếu cho đủ chữ (một ô là nhiễu), rồi viết tay chữ còn trống trên tấm thiệp: viết vào khung bằng ngón tay hoặc chuột, rồi bấm "Xem đáp án" để tự so.

Chạm một ô A–F, rồi chạm khung nét đứt trong chữ còn thiếu.

  1. gōngzuò工

    làm việc

  2. dǎdiànhuà电话

    gọi điện

  3. wǒ我huìlái来de的

    mình sẽ đến mà

  4. nǐ hǎo好

    xin chào

  5. māma

    mẹ

安娜Ānnà,shēng日快乐kuàilè!

Anna, chúc mừng sinh nhật!

shēng

我Wǒhuìlái的de。

Mình sẽ đến mà.

huì
lái

你Nǐyàoqù哪儿nǎr?

Bạn muốn đi đâu?

yào
qù

我Wǒkěyǐ和hé你nǐ去qù。

Mình đi cùng cậu được.

kě
yǐ

他Tā是shì医生yīshēng,很hěn忙máng。

Anh ấy là bác sĩ, công việc rất bận.

chữ 1
chữ 2

晚上Wǎnshang给gěi我wǒ电话diànhuà。

Buổi tối gọi điện cho mình nhé.

Kiểm tra

8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 8

Chọn phần còn thiếu: 作 zuò trong 工作 gōngzuò (làm việc) = 亻 rén + ?

Giờ bạn nhận mặt được 170 chữ

Anna, chúc mừng sinh nhật!

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

  • 来
  • 去
  • 打
  • 会
  • 可
  • 以
  • 要
  • 作
  • 工
  • 生
Bài sauChữ nhỏ mà hay gặpThứ Tư tuần sau, Hine bị cảm, nằm ở phòng uống trà và viết nhật ký. Mười chữ cuối cùng toàn chữ nhỏ mà ngày nào cũng gặp.

百闻Bǎi wén不如bùrú一见yí jiàn。

Nghe trăm lần không bằng thấy một lần.

Hán Việt Bách văn bất như nhất kiến.

Câu cổ, gốc trong sách Hán thư.

Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.